nghị định 제 70/2011/NĐ-CP 최소임금 지역에 관한 규정은 회사, 기업, 협동조합, 조직합작체, 농장, 가정집, 개인 및 근로자를 고용하는 기관과 조직에서 일하는 근로자에게 적용된다.

nghị định 제 70/2011/NĐ-CP는 기업, 협동조합 및 근로자를 고용하는 기관에서 일하는 근로자에게 적용되는 최소임금 지역에 관한 규정을 정한다. 최소임금 지역은 2011년부터 2012년까지 각 지역별로 다른 금액으로 적용된다.

文号70/2011/NĐ-CP
文件类型시행령
发布机关내무부
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng Chính phủ
更新26/06/2026
行业노동보훈사회
领域미분류
发布日期22/08/2011
生效日期05/10/2011
失效日期20/01/2013
状态만료됨
✦ 智能摘要

nghị định 제 70/2011/NĐ-CP는 기업, 협동조합 및 근로자를 고용하는 기관에서 일하는 근로자에게 적용되는 최소임금 지역에 관한 규정을 정한다. 최소임금 지역은 2011년부터 2012년까지 각 지역별로 다른 금액으로 적용된다.

适用范围

기업, 기업, 협동조합, 농장, 가정집, 개인 및 근로자를 고용하는 기관과 조직에서 일하는 근로자.

要点

  • 지역 I에 있는 기업은 월 최소임금 2,000,000 VND를 지급해야 하며, 지역 II는 1,780,000 VND, 지역 III는 1,550,000 VND, 지역 IV는 1,400,000 VND를 지급해야 한다.
  • 최소임금 지역은 기업과 근로자가 임금을 협상하는 기준이 되며, 기술 교육을 받은 근로자의 임금은 최소임금 지역보다 적어도 7% 더 높아야 한다.
  • 기업은 임금 척도와 임금 표를 최소임금 지역에 맞게 조정해야 한다.
  • 이 nghị định는 2011년 10월 5일부터 효력이 발생하며 일부 구 nghị định을 폐지한다.
  • 국가기업은 일반 최소임금보다 더 높은 최소임금을 선택할 수 있다.

🌐 本文件的社会影响

  • 근로자는 지역에 따라 월 최소임금 1,400,000 VND부터 2,000,000 VND까지를 받게 된다.
  • 기업은 임금 척도와 임금 표를 새로운 규정에 맞게 조정해야 한다.

❓ 常见问题

최소임금 지역은 얼마인가?

최소임금 지역은 월 1,400,000 VND부터 2,000,000 VND까지이며, 지역에 따라 다르다.

기업은 기술 교육을 받은 근로자에게 최소임금보다 얼마나 더 높은 임금을 지급해야 하는가?

기술 교육을 받은 근로자에게 지급되는 최저 임금은 최소임금 지역보다 적어도 7% 더 높아야 한다.

이 nghị định은 언제부터 적용되는가?

이 nghị định은 2011년 10월 5일부터 효력이 발생한다.

국가기업은 일반 최소임금보다 더 높은 최소임금을 어떻게 선택할 수 있는가?

국가기업은 근로자의 단가 임금과 관리직원의 임금 펀드를 결정하기 위해 일반 최소임금보다 더 높은 최소임금을 선택할 수 있다.

이 nghị định은 어떤 구 nghị định을 폐지하는가?

이 nghị định은 제 108/2010/NĐ-CP, 제 107/2010/NĐ-CP 및 제 22/2011/NĐ-CP의 조 7 제 3항을 폐지한다.

全文

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 70/2011/NĐ-CP
하노이, 2011년 8월 22일

처분령

지역별 최저임금 수준에 관한 규정을 회사, 기업, 협동조합, 조합, 농장, 가정, 개인 근로자에게 적용함에 있어

 회사, 기업, 협동조합, 농장, 가정, 개인

및 근로자를 고용한 기관 및 조직

_______________________ 

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

1994년 6월 23일 제정된 노동법; 2002년 4월 2일 제정된 노동법 일부 개정 법률; 2006년 6월 29일 제정된 노동법 일부 개정 법률에 의거

기업법(2005년 11월 29일)

노동부 장관의 건의를 검토함;

명 정

조 1. 적용 대상과 범위

이 시행령은 회사, 기업, 협동조합, 농장, 가정, 개인 및 근로자를 고용하는 기관과 단체에 적용되는 지역별 최저임금 수준을 다음과 같이 규정한다.

1. 기업은 기업법에 따라 설립되고 관리되며 운영되는 기업(외국인 투자기업 포함)

2. 협동조합, 협동조합 연합, 조합, 농장, 가정, 개인 및 기타 근로자를 고용하는 국내 조직.

3. 외국 정부기관, 국제기구 및 베트남 내에서 근로자를 고용하는 외국인 개인(공화국 사회주의 베트남이 당사국인 조약이 이 시행령의 규정과 다른 경우를 제외함)

제1항, 제2항 및 제3항에 규정된 회사, 기업, 기관, 단체 및 개인을 통칭하여 기업이라 한다.

제2조. 최저임금 지역별 수준

2011년 10월 1일부터 2012년 12월 31일까지 적용되는 지역별 최저임금 수준은 다음과 같다.

1. 지역 I에 위치한 기업에 대한 월 2,000,000동

2. 지역 II에 위치한 기업에 대한 월 1,780,000동

3. 지역 III에 위치한 기업에 대한 월 1,550,000동

4. 지역 IV에 위치한 기업에 대한 월 1,400,000동. 지역별 최저임금 수준은 이 시행령에 부속된 부록에 규정되어 있다.

조 3. 지역 최저임금 적용

제2조에서 규정된 지역별 최저임금 수준은 기업과 근로자가 근로자의 임금을 결정할 때의 최저 기준임.

기술교육을 받은 근로자(기업이 자체적으로 교육한 근로자도 포함)에게 지급되는 최저 임금은 제2조에서 규정된 지역별 최저임금 수준보다 적어도 7% 더 높아야 함.

제2조에서 규정된 지역별 최저임금 수준은 기업이 작성하고 공포한 임금 척도, 임금 표, 임금 보수, 근로계약서에 기재된 임금 수준 및 기타 법령에 따라 기업이 작성하고 공포한 제도 등을 설정하는 기초가 됨.

제2조에서 규정된 지역별 최저임금 수준을 바탕으로 기업은 기업이 작성하고 공포한 임금 척도, 임금 표, 근로계약서에 기재된 임금 수준을 법령에 따른 합의와 규정에 맞게 조정해야 함.

기업은 제2조에서 규정된 지역별 최저임금 수준보다 높은 임금을 근로자에게 지급하도록 장려됨.

조 제4조. 조직 실행

1. 노동부는 본 시행령의 시행을 지도하는 책임이 있음

2. 노동부는 전국노동총연맹, 베트남상공회의소, 관련 부처 및 기관, 중앙 직할 성, 시 인민위원회와 협력하여 이 시행령에서 규정된 지역별 최저임금 수준의 적용을 근로자와 사용자에게 홍보하고 감독하며, 정부에 보고하여 정부의 승인을 받아 지역별 최저임금 수준을 조정함.

조 5. 효력 발효

이 시행령은 2011년 10월 5일부터 효력을 발생함.

2010년 10월 29일 제정된 정부령 제108/2010/NĐ-CP는 회사, 기업, 협동조합, 조합, 농장, 가정, 개인 및 기타 근로자를 고용하는 베트남 조직에 대한 지역별 최저임금 수준을 규정하였으며, 2010년 10월 29일 제정된 정부령 제107/2010/NĐ-CP는 베트남에서 외국인 기업, 외국 정부기관, 국제기구, 베트남 내에서 근로자를 고용하는 외국인 개인에 대한 베트남 근로자의 지역별 최저임금 수준을 규정하였으며, 2011년 4월 4일 제정된 정부령 제22/2011/NĐ-CP 제7조 제3항은 일반 최저임금을 규정하였음. 위 시행령들은 모두 폐지됨.

기업은 근로자에게 점심식사를 제공하도록 장려함. 점심식사 비용은 기업, 기초공동체공회 또는 임시공동체공회와 근로자가 합의하여 근로자의 점심식사 품질을 보장하기 위해 설정됨.

국가 소유의 국영기업, 국가 소유의 경제집단, 국영기업이 아직 정부령 제101/2009/NĐ-CP에 따라 임금 척도와 임금 표를 작성하지 못한 경우, 국영기업이 주식회사 또는 주식공사로 전환되지 않은 경우, 국가 임금 체계를 적용하는 조직과 단체는 2012년부터 정부령 제206/2004/NĐ-CP, 제207/2004/NĐ-CP, 제86/2007/NĐ-CP, 제141/2007/NĐ-CP에 따라 정부가 규정한 일반 최저임금보다 높은 최저임금을 선택하여 근로자의 임금 단가와 관리직원의 임금 펀드를 결정할 수 있으며, 관리직원의 임금 증가율이 근로자의 임금 증가율을 초과하지 않도록 보장해야 함. 정부가 규정한 조건을 충족하지 못한 경우, 근로자의 임금 체계에 따른 임금이 제2조에서 규정된 지역별 최저임금 수준보다 낮다면, 해당 임금은 제2조에서 규정된 지역별 최저임금 수준으로 계산됨.

각 부총리, 정부 직속 기관의 총장, 중앙 직할 성, 시 인민위원회 주석 및 기타 기관, 기업은 이 시행령을 집행하는 책임이 있음./.

정부총리 인준
국무총리
(인)
응우옌 탄 딩

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 18
23/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 23/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động 已失效 3600/2012/QĐ-UBND Quyết định số 3600/2012/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 3482/2012/QĐ-UBND Quyết định số 3482/2012/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 65/2011/QĐ-UBND Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 73/2011/QĐ-UBND Quyết định số 73/2011/QĐ-UBND Quy định giá thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại để làm trụ sở, hoạt động sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Bổ sung hệ số điều chỉnh chi phí nhân công; bổ sung hệ số điều chỉnh chi phí máy thi công để xác định dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trong Bộ đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Vĩnh Long 已失效 37/2012/QĐ-UBND Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Ninh Thuận 生效中 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 49/2011/QĐ-UBND Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND Về việc Ban hành hệ số điều chỉnh dự toán do tăng mức lương tối thiểu vùng để quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên 已失效 48/2011/QĐ-UBND Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND Về việc Ban hành hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng công trình do tăng mức lương tối thiểu vùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 35/2012/QĐ-UBND Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá nhà xây dựng mới, bảng giá vật kiến trúc xây dựng mới trên đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng mới biệt thự, nhà ở, nhà kính và đơn giá cấu kiện tổng hợp để xác định giá trị tài sản là công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 39/2012/QĐ-UBND Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Quy định đơn giá tiền lương tưới nghiệm thu trong công tác quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh 已失效 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về ban hành đơn giá chi phí vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 生效中 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế, xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 50/2012/QĐ-UBND Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, sửa đổi bộ đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效
被其引用 6
15/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI KHOẢN 10 MỤC II PHẦN THỨ HAI CỦA ĐỀ ÁN TỔ CHỨC GIẢI BÁO CHÍ TỈNH PHÚ THỌ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 3793/2010/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 11 NĂM 2010 VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỀ ÁN TỔ CHỨC GIẢI BÁO CHÍ TỈNH PHÚ THỌ 已失效 70/2012/QĐ-UBND Quyết định số 70/2012/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận giai đoạn đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 已失效 42/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG KHU BẢO TỒN BIỂN HÒN CAU, TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 15/2012/QĐ-UBND Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 70/2012/QĐ-UBND Quyết định số 70/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 42/2012/QĐ-UBND Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效
70/2011/NĐ-CP
nghị định 제 70/2011/NĐ-CP 최소임금 지역에 관한 규정은 회사, 기업, 협동조합, 조직합작체, 농장, 가정집, 개인 및 근로자를 고용하는 기관과 조직에서 일하는 근로자에게 적용된다.
만료됨
↓ 受本文件影响的文件
相关 14
37/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 生效中 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41 /2011/QĐ-UBND Về việc ban hành mẫu đơn thực hiện một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y 已失效 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động củạ Phòng Kinh tế 已失效 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ 已失效 35/2012/QĐ-UBND Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND về việc sửa đổi mức thu thủy lợi phí nội đồng theo Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 06/8/2009 của UBND tỉnh 已失效 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do địa phương quản lý 已失效 49/2011/QĐ-UBND Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án “Ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em bị xâm hại tình dục giai đoạn 2011 – 2015” trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất phi nông nghiệp sát giá thị trường khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt “Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông giai đoạn 2011 – 2015” 已失效 50/2012/QĐ-UBND Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 73/2011/QĐ-UBND Quyết định số 73/2011/QĐ-UBND Quy định về chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; thu hút và phát triển nguồn nhân lực trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 48/2011/QĐ-UBND Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án điều chỉnh mức thu học phí công lập từ mầm non đến trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 39/2012/QĐ-UBND Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định đối tượng, tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoai di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị 已失效
引用 7
207/2004/NĐ-CP Nghị định số 207/2004/NĐ-CP Quy định chế độ tiền lương, tiền thưởng và chế độ trách nhiệm đối với các thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc,Giám đốc công ty nhà nước 生效中 101/2009/NĐ-CP Nghị định số 101/2009/NĐ-CP Thí điểm thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý tập đoàn kinh tế nhà nước 已失效 86/2007/NĐ-CP Nghị định số 86/2007/NĐ-CP Quy định quản lý lao động và tiền lương trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ 已失效 206/2004/NĐ-CP Nghị định số 206/2004/NĐ-CP Quy định quản lý lao động, tiền lương và thu nhập trong các công ty nhà nước 生效中 141/2007/NĐ-CP Nghị định số 141/2007/NĐ-CP Quy định chế độ tiền lương đối với công ty mẹ do Nhà nước làm chủ sở hữu và các công ty con trong Tập đoàn kinh tế 已失效 44/2011/QĐ-UBND Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 44/2011/QĐ-UBND Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。