시설령 제108호 2010년 제108/2010/NĐ-CP 호는 베트남 내에서 근로자를 고용하는 회사, 기업, 협동조합, 조직협동조합, 농장, 가정, 개인 및 기타 조직에 대한 지역별 최저임금 수준을 규정함.

시설령 제108호 2010년 제108/2010/NĐ-CP 호는 베트남 내에서 근로자를 고용하는 기업, 협동조합 및 기타 조직에 대한 지역별 최저임금 수준을 적용하기 위한 규정을 함. 지역별 최저임금은 구체적인 임계치를 갖춘 네 개의 지역으로 나뉨.

Số hiệu108/2010/NĐ-CP
Loại văn bản시행령
Cơ quan ban hành내무부
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Cập nhật26/06/2026
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành29/10/2010
Ngày áp dụng01/01/2011
Ngày hết hiệu lực05/10/2011
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

시설령 제108호 2010년 제108/2010/NĐ-CP 호는 베트남 내에서 근로자를 고용하는 기업, 협동조합 및 기타 조직에 대한 지역별 최저임금 수준을 적용하기 위한 규정을 함. 지역별 최저임금은 구체적인 임계치를 갖춘 네 개의 지역으로 나뉨.

Đối tượng áp dụng

베트남 내에서 근로자를 고용하는 회사, 기업, 협동조합, 조직협동조합, 농장, 가정, 개인 및 기타 조직의 근로자.

Các điểm cốt lõi

  • 지역 I에 위치한 기업은 월 1,350,000동의 최저임금을 지급하며, 지역 II는 월 1,200,000동, 지역 III는 월 1,050,000동, 그리고 지역 IV는 월 830,000동을 지급한다.
  • 기업은 지역별 최저임금 규정보다 더 높은 최저임금을 선택할 수 있으나, 이는 시설령 제86호 2007년 제86/2007/NĐ-CP 호 제4조 제2항 a 점에 따른 조건을 충족해야 한다.
  • 기술 교육을 받은 근로자에게 지급되는 최소 급여는 지역별 최저임금 규정보다 적어도 7% 더 높아야 한다.
  • 기업은 지역별 최저임금 규정보다 더 높은 최저임금을 적용하도록 장려된다.
  • 본 시설령은 2011년 1월 1일부터 지역 I에 해당하는 지역에 효력이 발생하고, 2011년 7월 1일부터 지역 II에 해당하는 지역에 효력이 발생한다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 근로자는 지역별 최저임금을 받게 되며, 기본 권리를 보장받는다.
  • 기업은 인력을 유치하고 유지하기 위해 더 높은 급여를 적용할 수 있으나, 추가 비용 증가를 감수해야 한다.
  • 중소기업은 새로운 규정에 따라 임금을 조정하는 데 어려움을 겪을 수 있다.

❓ Câu hỏi thường gặp

지역별 최저임금은 얼마인가?

지역별 최저임금은 네 개의 지역으로 나뉘며, 각각 월 1,350,000동(지역 I), 월 1,200,000동(지역 II), 월 1,050,000동(지역 III), 월 830,000동(지역 IV)이다.

기업은 더 높은 급여를 적용할 수 있는가?

예, 기업은 지역별 최저임금 규정보다 더 높은 최저임금을 선택할 수 있으나, 이는 시설령 제86호 2007년 제86/2007/NĐ-CP 호 제4조 제2항 a 점에 따른 조건을 충족해야 한다.

기술 교육을 받은 근로자에게 지급되는 최소 급여는 얼마인가?

기술 교육을 받은 근로자에게 지급되는 최소 급여는 지역별 최저임금 규정보다 적어도 7% 더 높아야 한다.

본 시설령은 언제 효력이 발생하는가?

본 시설령은 2011년 1월 1일부터 지역 I에 해당하는 지역에 효력이 발생하고, 2011년 7월 1일부터 지역 II에 해당하는 지역에 효력이 발생한다.

본 시설령의 시행을 지도하는 주체는 누구인가?

노동부, 전쟁영웅 및 사회복지부는 본 시설령의 시행을 지도하는 책임을 진다.

Toàn văn

처분령

최저임금 지역에 대한 근로자 임금 수준을 규정함

회사, 기업, 협동조합, 조합, 농장, 가정, 개인 및 기타 고용 근로자를 빌려 쓰는 조직

베트남의 기타 고용 주체가 근로자를 고용하는 경우

_______________________________

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

1994년 6월 23일 제정된 노동법; 2002년 4월 2일 제정된 노동법 일부 개정 법률; 2006년 6월 29일 제정된 노동법 일부 개정 법률에 근거하여

기업법(2005년 11월 29일)

사회부 장관의 건의를 검토함

명 정

조 1. 적용 대상 및 범위

이 조치는 회사, 기업, 협동조합, 조합, 농장, 가정, 개인 및 기타 고용 근로자를 빌려 쓰는 조직에서 근로자가 수행하는 작업에 적용되는 최저임금 지역 수준을 규정함으로써 다음과 같이 이루어짐

1. 국가 소유의 한 사람만이 주식을 보유한 유한책임회사는 기업법에 따라 관리되고 운영됨

2. 기업법에 따라 설립되고 관리되며 운영되는 기업(외국인 투자기업을 제외)

3. 고용 근로자를 빌려 쓰는 베트남의 협동조합, 협동조합 연합, 조합, 농장, 가정, 개인 및 기타 조직

본 조항 제1항부터 제3항까지 규정된 기업, 기업, 조직, 개인은 일반적으로 기업으로 지칭됨

조 2. 최저임금 지역

본 조치 제1조에 규정된 기업에서 근로자가 가장 단순한 작업을 수행하는 상황에서 정상적인 작업 환경에서 적용되는 최저임금 지역 수준은 다음과 같음

1. 지역 I에 위치한 기업에 대해 월 1,350,000동을 적용함

2. 지역 II에 위치한 기업에 대해 월 1,200,000동을 적용함

3. 지역 III에 위치한 기업에 대해 월 1,050,000동을 적용함

4. 지역 IV에 위치한 기업에 대해 월 830,000동을 적용함

조 3. 최저임금 지역 적용 대상은 본 조치 부록 I와 II에 규정됨

조 4. 최저임금 지역 적용

1. 본 조치 제1조 제1항에 규정된 기업은 정부가 본 조치 제2조에서 규정한 최저임금 지역보다 더 높은 수준의 최저임금을 선택할 수 있으나, 이는 정부가 2007년 5월 28일 제정한 86/2007/NĐ-CP 호치민 시 정부가 규정한 국유 100% 출자 회사의 책임 유한책임회사의 노동력 관리 및 임금에 관한 조치 제4조 제2항 제a호에서 요구하는 조건을 충족해야 함

2. 본 조치 제1조 제2항과 제3항에 규정된 기업:

a) 본 조치 제2조에서 규정된 최저임금 지역을 사용하여 임금 척도, 임금 표, 임금 보조금, 임금 계약에 명시된 임금 수준, 그리고 법령이 허용하는 다른 제도를 설정하고 시행함

b) 기업이 직접 교육한 근로자에게 지급하는 최소 임금은 본 조치 제2조에서 규정된 최저임금 지역보다 적어도 7% 더 높아야 함

c) 기업이 본 조치 제2조에서 규정된 최저임금 지역보다 더 높은 수준의 최저임금을 적용하도록 장려함

d) 본 조치 제2조에서 규정된 최저임금 지역을 기반으로 기업은 근로 계약서에 명시된 임금을 조정하여 적절하게 적용함

조 5. 집행

1. 사회부는 본 조치의 시행을 지도하는 책임을 지움

2. 사회부는 전국노동총연맹, 베트남상공회의소, 관련 부처 및 중앙 직할 성, 도와 함께 본 조치에서 규정된 최저임금 지역의 적용을 홍보하고, 근로자와 고용주에게 알리며, 이를 준수하는 것을 감독하고 모니터링함

조 6. 효력 발생

1. 본 조치 제2조에서 규정된 최저임금 지역은 다음과 같이 적용됨

a) 본 조치 부록 I에 규정된 지역은 2011년 1월 1일부터 적용됨

b) 본 조치 부록 II에 규정된 지역은 2011년 7월 1일부터 적용됨

2. 2009년 10월 30일 제정된 97/2009/NĐ-CP 호치민 시 정부가 규정한 베트남의 회사, 기업, 협동조합, 조합, 농장, 가정, 개인 및 기타 고용 근로자를 빌려 쓰는 조직에 대한 최저임금 지역에 대한 조치를 폐기함

3. 국가 경제 그룹의 어머니 회사는 2009년 11월 5일 제정된 101/2009/NĐ-CP 호치민 시 정부가 규정한 국가 경제 그룹의 설립, 조직, 운영 및 관리에 대한 실험적 조치가 제정될 때까지 현재 적용 중인 공기업 임금 체계를 계속 유지하며, 이는 2004년 12월 14일 제정된 205/2004/NĐ-CP, 206/2004/NĐ-CP, 207/2004/NĐ-CP, 2007년 9월 5일 제정된 141/2007/NĐ-CP, 2010년 3월 25일 제정된 28/2010/NĐ-CP 호치민 시 정부 조치에 따른 임금 체계를 조정함

4. 각 장관, 정부 직속 기관의 장관, 중앙 직할 성, 도의 의장, 그리고 기타 기관, 기업은 본 조치의 시행에 대한 책임을 지움./.   

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 14
36/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 36/2010/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động Hết hiệu lực 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 157/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 157/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN Hết hiệu lực 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc công bố đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt huyện Côn Đảo Hết hiệu lực 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Về việc công bố đơn giá xây dựng công trình - phần xây dựng huyện Côn Đảo Hết hiệu lực 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Hệ số điều chỉnh dự toán do tăng mức lương tối thiểu vùng để quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên Hết hiệu lực 14/2011/QĐ-UBND Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng công trình do tăng mức lương tối thiểu vùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cước phí vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 51/2011/QĐ-UBND Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo vẽ và đánh giá hiện trạng nhà, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 43/2011/QĐ-UBND Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND Quy định đơn giá tiền lương tưới nghiệm thu trong công tác quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 20/2011/QĐ-UBND Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND Về ban hành đơn giá chi phí vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt; xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Hết hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 9
28/2010/NĐ-CP Nghị định số 28/2010/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung Hết hiệu lực 22/2011/QĐ-UBND Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt chương trình phát triển hệ thống đô thị tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2011 - 2015 Còn hiệu lực 22/2011/NĐ-CP Nghị định số 22/2011/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung Hết hiệu lực 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức đóng góp Quỹ Quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giải thưởng môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 23/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 23/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động Hết hiệu lực 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Công bố bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung quy định về việc lập dự toán kiên cố hóa kênh mương loại III trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của UBND tỉnh Quảng Nam Hết hiệu lực 22/2011/QĐ-UBND Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án định giá rừng để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực
108/2010/NĐ-CP
시설령 제108호 2010년 제108/2010/NĐ-CP 호는 베트남 내에서 근로자를 고용하는 회사, 기업, 협동조합, 조직협동조합, 농장, 가정, 개인 및 기타 조직에 대한 지역별 최저임금 수준을 규정함.
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 10
40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 157/QĐ-UBND Quyết định số 157/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế Còn hiệu lực 20/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2011/QĐ-UBND VỀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG Còn hiệu lực 51/2011/QĐ-UBND Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND Về việc nâng mức chi khác phục vụ đối tượng bảo trợ xã hội tại các trung tâm Bảo trợ xã hội do Sở Lao động thương binh và xã hội Hà Nội quản lý Hết hiệu lực 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các hoạt động phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 43/2011/QĐ-UBND Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND về việc thành lập Quỹ bảo vệ môi trường Nghệ An Còn hiệu lực 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ môi trường Hết hiệu lực 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 14/2011/QĐ-UBND Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đề án kiện toàn tổ chức, biên chế cơ quan tư pháp cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.