시행령 제 84/2021/TT-BTC 는 2019년 11월 4일 재무부 장관이 발표한 시행규칙 제 75/2019/TT-BTC 에 명시된 국가예산으로부터 출연금을 관리하고 사용하는 농업촉진 활동에 대한 규정을 수정 및 보완한다.

본 시행령은 국가예산으로부터 출연금을 관리하고 사용하는 농업촉진 활동에 대한 규정을 수정하며, 2021년부터 적용된다. 주요 특징은 공무원과 직원에게 관련된 급여개혁 정책에 따른 보수제를 조정하는 것이다.

문서 번호84/2021/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관재정부
서명자Võ Thành Hưng — Thứ trưởng
업데이트13. 06. 2026
산업재정
분야행정사업 재정
발행일04. 10. 2021
발효일20. 11. 2021
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

본 시행령은 국가예산으로부터 출연금을 관리하고 사용하는 농업촉진 활동에 대한 규정을 수정하며, 2021년부터 적용된다. 주요 특징은 공무원과 직원에게 관련된 급여개혁 정책에 따른 보수제를 조정하는 것이다.

핵심 사항

  • 공무원, 직원, 공무직원 및 근로자들은 본 시행령에서 규정된 보수제를 적용받게 되며, 이는 노동정책 개혁 정책에 따른 급여개혁 결의 제 27-NQ/TW 가 시행될 때까지 적용된다(조 1).
  • 본 시행령은 2021년 11월 20일부터 효력을 발생하며, 2021년 예산 연도부터 적용된다(조 2).
  • 본 시행령에서 규정된 보수제는 노동정책 개혁 정책에 따른 급여개혁 결의 제 27-NQ/TW 가 시행될 때까지 적용된다(조 1).
  • 본 시행령은 2019년 11월 4일 재무부 장관이 발표한 시행규칙 제 75/2019/TT-BTC 에 명시된 국가예산으로부터 출연금을 관리하고 사용하는 농업촉진 활동에 대한 규정을 수정 및 보완한다(조 1).
  • 본 시행령은 이전에 명시된 2020년 1월 1일부터 효력을 발생하지 않고 대신 2021년 11월 20일부터 효력을 발생한다(조 2).

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

본 시행령은 언제부터 효력을 발생하나?

본 시행령은 2021년 11월 20일부터 효력을 발생하며, 2021년 예산 연도부터 적용된다.

본 시행령에서 규정된 보수제는 언제까지 적용되나?

본 시행령에서 규정된 보수제는 노동정책 개혁 정책에 따른 급여개혁 결의 제 27-NQ/TW 가 시행될 때까지 적용된다.

본 시행령은 어떤 시행규칙을 수정 및 보완하나?

본 시행령은 2019년 11월 4일 재무부 장관이 발표한 시행규칙 제 75/2019/TT-BTC 에 명시된 국가예산으로부터 출연금을 관리하고 사용하는 농업촉진 활동에 대한 규정을 수정 및 보완한다.

본 시행령은 언제부터 효력을 발생하나?

본 시행령은 2021년 11월 20일부터 효력을 발생하며, 2021년 예산 연도부터 적용된다.

전문

재무부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 84/2021/TT-BTC

하노이, 2021년 10월 4일

시행규칙

통지 제75/2019/TT-BTC 2019년 11월 4일 재정부 장관이 발행한 농업촉진 활동을 수행하기 위한 국가예산에서 출연된 사무경비의 관리 및 사용에 관한 규정을 개정하고 보완함

재정부 장관이 발행한 국가예산에서 출연된 사무경비의 관리 및 사용에 관한 규정

농업촉진 활동을 수행하기 위한

국가예산에서 출연된 사무경비의 관리 및 사용

국가예산법(2015. 6. 25.)에 근거합니다;

정부가 2016년 12월 21일 제163/2016/NĐ-CP 호 정부의 통치에 관한 법률 중 일부 조항에 대한 지침을 제공하는 2016년 12월 21일 정부 결정에 근거함

2017년 7월 26일 총리령 제87/2017/NĐ-CP는 재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한다.

제27-NQ/TW 호 2018년 5월 21일 제7차 중앙위원회 제12기 회의에서 공무원, 공무직원, 비공무원, 군인 및 기업 내 노동자에 대한 급여정책 개혁에 관한 정부 결의를 시행함

제107-NQ-CP 호 2018년 8월 16일 정부의 정부가 제27-NQ/TW 호 2018년 5월 21일 제7차 중앙위원회 제12기 회의에서 공무원, 공무직원, 비공무원, 군인 및 기업 내 노동자에 대한 급여정책 개혁에 관한 정부 결의를 실행하기 위한 행동계획을 시행하는 정부 결의를 시행함

[3] 통지 제84/2021/TT-BTC 조 제2항은 2021년 11월 20일부터 효력이 발생하며 2021년 세입연도부터 적용되며 다음과 같이 규정한다:

행정사무 비용 관리 및 사용에 관한 통지 제21/2023/TT-BTC 발행과 관련된 재정총국장의 제안에 따라

재정부 장관은 통지 제75/2019/TT-BTC 2019년 11월 4일 재정부 장관이 발행한 농업촉진 활동을 수행하기 위한 국가예산에서 출연된 사무경비의 관리 및 사용에 관한 규정을 개정하고 보완함을 발표한다.

조 1. 통지 제75/2019/TT-BTC 2019년 11월 4일 재정부 장관이 발행한 농업촉진 활동을 수행하기 위한 국가예산에서 출연된 사무경비의 관리 및 사용에 관한 규정 조 14 조 1을 개정하고 보완함

"1. 본 통지는 2020년 1월 1일부터 효력을 발생한다.

본 통지에서 규정된 공무원, 공무직원, 비공무원 및 노동자의 보수제는 2018년 5월 21일 제7차 중앙위원회 제12기 회의에서 공무원, 공무직원, 비공무원, 군인 및 기업 내 노동자에 대한 급여정책 개혁에 관한 정부 결의를 실행할 때까지 적용된다."

조 2. 시행 조항

본 통지는 2021년 11월 20일부터 효력을 발생하며 2021년 예산부터 적용된다.

2. 시행 중 문제가 발생하면 해당 기관 및 단위는 재무부에 신고하여 즉시 해결하도록 요청한다./.

국무총리 인준

부총리

(인)

Vo Thanh Hung

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 19
87/2017/NĐ-CP Nghị định số 87/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền phê duyệt và giao nhiệm vụ thực hiện kế hoạch khuyến nông hàng năm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 401/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 401/2024/NQ-HĐND Sửa đổi một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình quy định nội dung chi, mức hỗ trợ kinh phí từ ngồn ngân sách địa phương cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hoà Bình 만료됨 63/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 18/2026/QĐ-UBND Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung mức chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 61/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 34/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 26/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp phê duyệt và thực hiện kế hoạch khuyến nông hàng năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức hỗ trợ, danh mục sản phẩm đặc thù áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 60/2024/QĐ-UBND Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 33/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND Sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 14/7/2020 quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh 발효 중 09/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động khuyến nông, giống cây trồng vật nuôi thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 22/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt, giao nhiệm vụ thực hiện kế hoạch khuyến nông hàng năm 발효 중
84/2021/TT-BTC
시행령 제 84/2021/TT-BTC 는 2019년 11월 4일 재무부 장관이 발표한 시행규칙 제 75/2019/TT-BTC 에 명시된 국가예산으로부터 출연금을 관리하고 사용하는 농업촉진 활동에 대한 규정을 수정 및 보완한다.
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 14
40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 34/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 26/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 09/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 만료됨 60/2024/QĐ-UBND Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 61/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu; đăng ký bảo hộ, công nhận giống cây trồng mới trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến hết năm 2030 발효 중 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ thăm hỏi, tặng quà cho người có công với cách mạng và thân nhân người có công với cách mạng nhân ngày Thương binh - Liệt sĩ; Tết Nguyên đán trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 22/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND quy định chức danh, chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm và người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 16/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi, chế độ hỗ trợ và đóng góp trong công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất, vị trí, mục đích của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 33/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.