시정령 제88호 2017년 제2017-88호-NĐ-CP는 2015년 6월 9일 정부가 발표한 「공무원 및 공기업 직원 평가 및 분류에 관한 시행령」(제56/2015-NĐ-CP호) 일부 조항을 수정하고 보완함.

시정령 제88호 2017년 제2017-88호-NĐ-CP는 공무원 및 공기업 직원 평가 및 분류에 관한 시행령(제56/2015-NĐ-CP호) 일부 조항을 수정하고 보완함. 이 문서는 평가 및 분류 시점, 평가 과정에서 의견 수렴 절차, 기관 또는 단위의 책임자 평가 시 의견 수렴 절차를 재규정하며, 구체적인 평가 기준 작성 요구사항을 명시함.

文号88/2017/NĐ-CP
文件类型시행령
发布机关내무부
签署人Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng Chính phủ
更新17/06/2026
行业내무
领域공무직공무원
发布日期27/07/2017
生效日期15/09/2017
失效日期20/08/2020
状态만료됨
✦ 智能摘要

시정령 제88호 2017년 제2017-88호-NĐ-CP는 공무원 및 공기업 직원 평가 및 분류에 관한 시행령(제56/2015-NĐ-CP호) 일부 조항을 수정하고 보완함. 이 문서는 평가 및 분류 시점, 평가 과정에서 의견 수렴 절차, 기관 또는 단위의 책임자 평가 시 의견 수렴 절차를 재규정하며, 구체적인 평가 기준 작성 요구사항을 명시함.

适用范围

공무원, 공기업 직원; 공무원 및 공기업 직원을 관리하는 기관, 조직, 단위

要点

  • 공무원 및 공기업 직원의 평가 및 분류는 매년 12월에 이루어진다 (조 제5항).
  • 기관의 책임자는 자신이 임명한 부책임자를 평가할 때 의견을 수렴한다 (조 제24항).
  • 평가 및 분류 기준은 구체적으로 규정된다 (조 제26항, 조 제27항).
  • 기관의 책임자는 공무원 및 공기업 직원을 평가하고 분류하기 위한 세부 평가 기준을 작성해야 한다 (조 제29항).
  • 공무원 및 공기업 직원을 관리하는 기관의 책임자는 연간 평가 및 분류를 조직하고 실행하는 책임을 진다 (조 제29항).

🌐 本文件的社会影响

  • 공무원 및 공기업 직원의 평가 및 분류 과정의 객관성과 투명성을 강화한다.
  • 관리 기관들이 공무원 및 공기업 직원의 업무 성과를 평가하기 위한 세부 평가 기준을 작성하도록 돕는다.
  • 기관의 책임자가 하급자를 평가할 때 의견을 수렴하도록 압력을 가한다.
  • 준비되지 않은 기관들에게 새로운 규정의 시행이 어려울 수 있다.

❓ 常见问题

공무원 및 공기업 직원의 평가 및 분류 시점은 언제인가?

매년 12월 (조 제5항).

기관의 책임자는 자신이 임명한 부책임자를 평가할 때 누구의 의견을 수렴해야 하는가?

조 제24항 제1호 점 b와 c에 따라 의견을 수렴한다.

평가 및 분류 기준은 어떻게 구체적으로 규정되어 있는가?

조 제26항, 조 제27항에 규정되어 있다 (조 제29항).

공무원 및 공기업 직원을 관리하는 기관의 책임자는 평가 및 분류 과정에서 어떤 책임을 진다?

연간 평가 및 분류를 조직하고 실행하며 결과 보고서를 내무부에 제출하는 책임을 진다 (조 제29항).

내무부는 공무원 및 공기업 직원의 평가 및 분류 과정에서 어떤 역할을 하는가?

평가 및 분류 결과를 모니터링, 검토, 종합하고 공개하는 역할을 한다 (조 제29항).

全文

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 88/2017/NĐ-CP
하노이, 2017년 7월 27일

처분령

공무원 및 법인직원의 평가와 분류에 관한 2015년 6월 9일 제56/2015/NĐ-CP 호 정부결정을 일부 개정 및 보충함

정부조직법 2015년 6월 19일 법률에 의거

공무원법 2008년 11월 13일 법률에 의거

법인직원법 2010년 11월 15일 법률에 의거

내무부 장관의 건에 따라;

정부는 공무원 및 법인직원의 평가와 분류에 관한 2015년 6월 9일 제56/2015/NĐ-CP 호 정부결정을 일부 개정 및 보충하기 위한 정부결정을 발포한다.

조 1. 공무원 및 법인직원의 평가와 분류에 관한 2015년 6월 9일 제56/2015/NĐ-CP 호 정부결정을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

1. 제5조 제2항을 다음과 같이 수정한다.

"2. 공무원 및 법인직원의 평가와 분류는 매년 12월에 실시되며, 연간 근무성적 평가와 포상 실시 전에 이루어진다.

교육 및 훈련 분야와 다른 몇몇 분야에서 연간 근무 기간이 12월보다 이르게 종료되는 공공기관은 그 기관의 책임자가 결정한다."

2. 제24조 제1항 제d호를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

"d) 상위 직속 기관의 책임자는 제b호와 제c호의 의견을 참조하여 본인의 평가와 분류를 결정한다. 기관의 책임자는 제b호와 제c호의 의견을 참조하여 본인이 임명한 부책임자의 평가와 분류를 결정하며, 분급 관리로 인해 본인이 임명하지 않은 부책임자에 대해서는 제b호와 제c호의 의견을 참조하여 서면으로 의견을 제출하고 상위 직속 기관의 책임자에게 부책임자의 평가와 분류를 검토하도록 요청한다."

3. 제26조 제1항 제b호를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

"b) 제25조 제1항 제b호, 제c호 및 제d호에서 규정된 기준."

4. 제27조 제1항 제b호를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

"b) 제25조 제1항 제b호, 제c호 및 제d호에서 규정된 기준."

5. 제29조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

"조 29. 조직 실행
1. 기관, 조직, 단위의 구체적인 조건을 고려하여 기관, 조직, 단위의 책임자는 공무원 및 법인직원의 평가와 분류를 위한 세부 기준을 작성해야 하며, 이를 평가와 분류 시 해당 공무원 및 법인직원의 업무량을 기관, 조직, 단위 전체 업무량과 비교하여 고려해야 한다. 또한 정보기술을 활용하여 공무원 및 법인직원의 평가와 분류를 수행하도록 장려한다.
2. 공무원 및 법인직원을 관리하는 기관의 책임자는 연간 공무원 및 법인직원의 평가와 분류를 정부결정에 따라 수행하고, 관할 범위 내의 공무원 및 법인직원의 평가와 분류 결과를 3월 1일까지 행정부에 보고해야 한다.
3. 행정부는 각 부처, 지방 및 기관의 공무원 및 법인직원의 연간 평가와 분류 결과를 모니터링, 검사하고 정부에 보고해야 한다. 총리는 각 부처, 지방 및 기관의 공무원 및 법인직원의 연간 평가와 분류 결과를 정부에 보고하고, 이를 공개해야 한다.”

조 2. 효력 발생

본 정부결정은 2017년 9월 15일부터 효력을 발생한다.

| 1. 농림업 관련 부처, 기관; 지방인민위원회; 농림업 그룹, 총공사(농림업 회사 소유주를 대표하는 기관)는 이 통고의 시행을 책임진다.

각 장관, 정부와 동등한 기관의 책임자, 정부 소속 기관의 책임자, 각 지방 및 직할 도시의 주민위원회 주석 및 관련 기관, 개인은 본 정부결정을 준수해야 한다./.

정부총리 인준
국무총리
(인)
Nguyễn Xuân Phúc

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 21
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 已失效 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 生效中 44/2019/QĐ-UBND Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Quy định về đánh giá và phân loại mức độ thực hiện nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố giao đối với người đứng đầu sở, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND thành phố và Chủ tịch UBND các quận, huyện tại thành phố Hải Phòng 已失效 122/2017/QĐ-UBND Quyết định số 122/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức 已失效 11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 4, khoản 5 Điều 5 của Quy định về đánh giá, phân loại viên chức và người đứng đầu cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 27/04/2018 của UBND tỉnh Lào Cai 已失效 42/2019/QĐ-UBND Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trách nhiệm và đánh giá trách nhiệm của người đứng đầu các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trong thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 45/2019/QĐ-UBND Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 30/2018/QĐ-UBND Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trách nhiệm và đánh giá trách nhiệm của người đứng đầu các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân quận, huyện trong thực hiện cải cách hành chính nhà nước 已失效 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ/UBND ngày 20/12/2013 已失效 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc đánh giá cán bộ, công chức tỉnh Lào Cai 已失效 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng, quản lý và thực hiện chế độ tiền lương đối với viên chức trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành 已失效 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính ở cấp tỉnh, cấp huyện, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp thuộc tỉnh Thái Bình ban hành Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 已失效 24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 87/2017/QĐ-UBND Quyết định số 87/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý viên chức ban hành kèm theo Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 已失效 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đánh giá, phân loại viên chức và người đứng đầu cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định trách nhiệm và các hình thức khen thưởng, xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương, cán bộ, công chức, viên chức và người có trách nhiệm liên quan trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Về ban hành quy định chi thu nhập tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức thuộc khu vực quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp công lập do Thành phố quản lý 已失效
88/2017/NĐ-CP
시정령 제88호 2017년 제2017-88호-NĐ-CP는 2015년 6월 9일 정부가 발표한 「공무원 및 공기업 직원 평가 및 분류에 관한 시행령」(제56/2015-NĐ-CP호) 일부 조항을 수정하고 보완함.
만료됨
↓ 受本文件影响的文件
相关 14
24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 45/2019/QĐ-UBND Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND thành lập Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hưng Yên trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên. 已失效 30/2018/QĐ-UBND Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng lao động thực hiện tinh giản biên chế diện dôi dư do sắp xếp tổ chức bộ máy; nghỉ việc theo nguyện vọng 生效中 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Gò Vấp 已失效 87/2017/QĐ-UBND Quyết định số 87/2017/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ ngân sách địa phương đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2017-2020. 已失效 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 tại tỉnh Yên Bái 已失效 42/2019/QĐ-UBND Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 2060/2013/QĐ-UBND ngày 17/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ 已失效 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế huyện Nhà Bè 已失效 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung về số lượng, mức khoán chi phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm tại Điều 1, Điều 2 Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉn 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。