91/2003/QĐ-TTg號決定關於在越南對進口商品適用關稅配額的事宜

本決定規定在越南對進口商品適用關稅配額的事宜。自2003年7月1日起,對棉花、煙草原料和食鹽試行關稅配額;其他商品的適用時間將於2004年內決定。

Số hiệu91/2003/QĐ-TTg
Loại văn bản결정
Cơ quan ban hành산업통상부
Người kýVũ Khoan — Phó Thủ tướng
Cập nhật30/06/2026
Ngành산업통상
Lĩnh vực수출입
Ngày ban hành09/05/2003
Ngày áp dụng11/06/2003
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

本決定規定在越南對進口商品適用關稅配額的事宜。自2003年7月1日起,對棉花、煙草原料和食鹽試行關稅配額;其他商品的適用時間將於2004年內決定。

Các điểm cốt lõi

  • 對根據附錄中目錄的進口商品適用關稅配額
  • 自2003年7月1日起,對棉花、煙草原料和食鹽試行關稅配額;其他商品的適用時間將於2004年內決定
  • 關稅配額數量及管理方式由商務部決定,並在征求財政部和相關生產主管部門意見後確定
  • 在配額內和超出配額的稅率由財政部主導,與相關生產主管部門和商務部協調決定並按法律規定公布實施

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:有助于控制某些商品的进口,确保国内市场平衡,减轻国内生产面临的竞争压力。
  • 消极影响:可能使企业在遵守关税配额规定方面遇到困难;增加企业的进口成本。

❓ Câu hỏi thường gặp

本決定適用於哪些商品?

本決定自2003年7月1日起對棉花、煙草原料和食鹽適用關稅配額;其他商品的適用時間將於2004年內決定。

試點關稅配額的時間是多久?

自2003年7月1日起,對棉花、煙草原料和食鹽試行關稅配額。

關稅配額數量由誰決定?

關稅配額數量及管理方式由商務部決定,並在征求財政部和相關生產主管部門意見後確定。

配額內和超出配額的稅率是如何確定的?

在配額內和超出配額的稅率由財政部主導,與相關生產主管部門和商務部協調決定並按法律規定公布實施。

本決定從何時生效?

本決定自公報登載之日起十五日後生效。

Toàn văn

국무총리
********

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
********

번호: 91/2003/QĐ-TTg

하노이, 2003년 5월 9일

 

결정

관세 할당 적용에 관한 사항 베트남에서 수입되는 상품에 대해

국무총리

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

정부 결의 제2002/05/NQ-CP호 2002년 4월 24일자에 의거함;

상무부 장관의 요청에 따라

결정 :

조 1. 본 결정 부속 서면에 명시된 수입 품목에 대한 관세 할당을 적용함.

조 2. 2003년 7월 1일부터 실험적으로 3개 품목(면화, 담배 원료, 소금)에 대해 관세 할당을 적용하며, 본 결정 부속 서면에 명시된 나머지 품목에 대해서는 상무부 주관으로 재정부와 관련 생산 관리 부처와 협력하여 해당 품목의 생산 및 수출입 실정을 고려하여 2004년에 관세 할당 적용 시점을 결정함.

조 3. 각 품목별로 관세 할당 양과 할당 관리 방식은 상무부가 재정부와 관련 생산 관리 부처 의견을 참조한 후 결정함.

조 4. 관세 할당 내 외의 세율은 재정부 주관으로 관련 생산 관리 기관과 상무부와 협력하여 법률 규정에 따라 결정하고 공표함.

조 5. 표준화 측정 품질총국은 이 결정에 첨부된 "바코드 번호 발급, 사용 및 관리에 관한 규정"의 시행을 조직하고 지도할 책임이 있다.

조 6. 각 장관, 정부 직속 기관의 수장, 중앙 정부 직속 지방 정부 수장은 본 결정의 지도와 시행에 대한 책임을 지고 이를 수행함./.

 

 

총리 인증
부총리

(인)

Vũ Khoan

 

부록

관세 할당 적용 대상 품목 목록

관세 할당 적용 대상 품목
(정부 총리 결의 제91/2003/QĐ-TTg 호 2003년 5월 9일자에 부속하여 발부됨)

수수료 징수 항목

HS 코드

Kg

1

0401

원액 우유, 미농축

2

0402

원액 우유, 농축

3

0407

가금류 계란

4

1005

옥수수 곡물

5

2401

담배 원료

6

2501

염소

7

5201, 5202, 5203

면화

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

91/2003/QĐ-TTg
91/2003/QĐ-TTg號決定關於在越南對進口商品適用關稅配額的事宜
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 7
126/2003/QĐ-BTC Quyết định số 126/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan Hết hiệu lực 10/2004/TT-BTM Thông tư số 10/2004/TT-BTM Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 91/2003/QĐ-TTg ngày 09/05/2003 của Thủ tướng Chính phủ về áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu tại Việt Nam cho năm 2005 Hết hiệu lực 09/2003/TT-BTM Thông tư số 09/2003/TT-BTM Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 91/2003/QĐ-TTg ngày 09/05/2003 của Thủ tướng Chính phủ về áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu tại Việt Nam cho năm 2004 Hết hiệu lực 17/2005/TT-BTM Thông tư số 17/2005/TT-BTM Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2005/TT-BTM ngày 24 tháng 03 năm 2005 của Bộ Thương mại về việc điều chỉnh danh mục hàng nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan năm 2005 Hết hiệu lực 04/2005/TT-BTM Thông tư số 04/2005/TT-BTM Về việc điều chỉnh Danh mục hàng nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan năm 2005 (bổ sung, sửa đổi Thông tư số 10/2004/TT-BTM ngày 27/12/2004 của Bộ Thương mại) Hết hiệu lực 04/2003/TT-BTM Thông tư số 04/2003/TT-BTM Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 91/2003/QĐ-TTg ngày 9/5/2003 của Thủ tướng Chính phủ về áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu tại Việt Nam Hết hiệu lực 36/2004/QĐ-BTC Quyết định số 36/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan Hết hiệu lực
Sửa đổi, bổ sung 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.