시행령 제 96/2017/TT-BTC는 시행령 제 250/2016/TT-BTC를 수정하고 보완하며, 지방자치단체인 성시 또는 중앙정부 직할 시의 인민대회가 결정권한을 가지는 수수료와 부과금에 대한 지침을 안내한다.

시행령 제 96/2017/TT-BTC는 시행령 제 250/2016/TT-BTC를 수정하고 보완하며, 지방자치단체인 성시 또는 중앙정부 직할 시의 인민대회가 결정권한을 가지는 수수료와 부과금에 대해 안내한다. 이 문서는 개인, 가정집, 협동조합 등 대상에 대한 사업등록 부과금 내용을 재규정한다.

文号96/2017/TT-BTC
文件类型시행규칙
发布机关재정부
签署人Vũ Thị Mai — Thứ trưởng
更新17/06/2026
领域미분류
发布日期27/09/2017
生效日期11/11/2017
失效日期
状态발효 중
✦ 智能摘要

시행령 제 96/2017/TT-BTC는 시행령 제 250/2016/TT-BTC를 수정하고 보완하며, 지방자치단체인 성시 또는 중앙정부 직할 시의 인민대회가 결정권한을 가지는 수수료와 부과금에 대해 안내한다. 이 문서는 개인, 가정집, 협동조합 등 대상에 대한 사업등록 부과금 내용을 재규정한다.

适用范围

개인, 개인 그룹, 가정집, 협동조합, 협동조합 연합체

要点

  • 개인, 개인 그룹, 가정집, 협동조합, 협동조합 연합체가 사업등록을 할 때는 시행령 제 250/2016/TT-BTC 조 제 5항에서 정한 규정에 따라 부과금을 납부해야 한다.
  • 가정집과 동일한 수준의 부과금이 적용된다면 지방자치단체의 성급 인민대회가 새로운 규정을 발행하지 않은 경우에 해당한다.
  • 이 시행령은 2017년 11월 11일부터 효력을 발생하며, 시행령 제 250/2016/TT-BTC에서 사업등록 부과금 관련 내용을 대체한다.
  • 지방자치단체의 성급 인민대회가 새로운 수수료 부과금 수준에 대한 규정을 발행하지 않은 경우에는 이 시행령의 안내에 따라 적용된다.
  • 조직 및 개인은 실시 과정에서 발생하는 문제를 즉시 보고하여 재무부가 보완 지침을 제공하도록 해야 한다.

🌐 本文件的社会影响

  • 사업등록 부과금 수준을 통일하고 투명하게 하기 위해 필요한 조치를 취해야 한다.
  • 개인, 개인 그룹, 가정집, 협동조합: 새로운 규정에 따라 부과금을 납부해야 한다.
  • 공무원들은 이 시행령을 근거로 수수료 징수 업무를 안내하고 수행할 수 있다.

❓ 常见问题

개인, 개인 그룹에 대한 사업등록 부과금은 어떻게 적용되는가?

지방자치단체의 성급 인민대회가 새로운 규정을 발행하지 않은 경우, 개인, 개인 그룹은 사업등록을 할 때 가정집과 동일한 수준의 부과금을 납부해야 한다.

이 시행령은 언제부터 효력이 발생하나?

시행령 제 96/2017/TT-BTC는 2017년 11월 11일부터 효력을 발생한다.

지방자치단체의 성급 인민대회가 새로운 수수료 부과금 수준에 대한 규정을 발행하지 않은 경우 어떤 안내에 따라 적용되나?

이 경우, 시행령 제 96/2017/TT-BTC의 안내에 따라 적용된다.

조직 및 개인은 실시 과정에서 발생하는 문제에 어떻게 대응해야 하나?

조직 및 개인은 실시 과정에서 발생하는 문제를 즉시 보고하여 재무부가 보완 지침을 제공하도록 해야 한다.

全文

재무부

사회주의 공화국 베트남

독립 - 자유 - 행복

번호: 96/2017/TT-BTC 하노이, 2017년 9월 27일

시행규칙

제250/2016/TT-BTC 호 2016년 11월 11일 재무부 장관이 발행한 비용 및 수수료에 관한 지침을 수정하고 보충함
중앙 정부 직할 시·도 인민 대표 회의의 결정 권한에 속하는 비용 및 수수료에 관한 것
소관 사항에 대한 결정 권한은 해당 중앙 직할 시 성 인민 대표 대회가 가지고 있음
으로 한다

2015년 11월 25일 제정된 수수료 및 등록 수수료 법에 근거한다.

정부가 2016년 8월 23일 제120/2016/NĐ-CP 호 nghị định로 비용 및 세금 법률의 일부 조항에 대한 구체적이고 지침적인 시행에 관한 규정을 근거로 함

정부가 2015년 9월 14일 제정한 78/2015/NĐ-CP에 근거함

정부가 2013년 11월 21일 제193/2013/NĐ-CP 호를 발행하여 협동 조합 법률의 몇몇 조항에 대한 세부 사항을 규정한 데 근거하여

2017년 7월 26일 총리령 제87/2017/NĐ-CP는 재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한다.

세제 정책 담당 부서장의 제안에 따라

재무부 장관은 협동 조합 비용 및 수수료에 관한 지침을 수정하고 보충하기 위해 제250/2016/TT-BTC 호 2016년 11월 11일 재무부 장관이 발행한 지침을 수정하고 보충하는 통지를 발행한다.

조 1. 제2조 제2항 제h호 제250/2016/TT-BTC 호 2016년 11월 11일 재무부 장관이 발행한 지침을 다음과 같이 수정하고 보충한다.

"사업 등록 수수료는 개인, 개인 그룹, 가정 경영, 협동 조합, 협동 조합 연합이 국가 기관으로부터 사업 등록 증명서, 협동 조합 등록 증명서, 협동 조합 연합 등록 증명서를 받을 때 부과되는 수입이다."

2.집행

이 통지는 2017년 11월 11일부터 효력을 갖는다.

중앙 정부 직할 시·도 인민 대표 회의의 결정 권한에 속하는 비용 및 수수료에 관한 내용 중 이 통지에서 언급되지 않은 부분은 여전히 제250/2016/TT-BTC 호 2016년 11월 11일 재무부 장관이 발행한 지침에 따른 비용 및 수수료에 관한 지침을 따르게 된다.

이 통지가 시행된 날로부터, 시·도 인민 대표 회의가 새로운 규정을 발행하지 않은 경우 사업 등록 수수료는 이 통지에 따른 지침에 따라 적용되며 개인 또는 개인 그룹에 대한 수수료는 가정 경영에 대한 사업 등록 수수료 수준을 지방 인민 대표 회의 결의에 따라 적용된다.

시행 과정에서 문제가 발생하면 관련 단체나 개인은 재무부에 신속하게 보고하여 보충 지침을 제공받아야 한다./.

국무총리 인준

부총리

(인)

Vũ Thị Mai

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 31
97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII 生效中 78/2015/NĐ-CP Nghị định số 78/2015/NĐ-CP Về đăng ký doanh nghiệp 已失效 87/2017/NĐ-CP Nghị định số 87/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 已失效 193/2013/NĐ-CP Nghị định số 193/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã 已失效 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 68/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Lâm Đồng 生效中 131/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2018/NQ-HĐND về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh theo Luật phí và lệ phí 生效中 45/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 79/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình 已失效 127/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 127/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 55/2018/QĐ-UBND Quyết định số 55/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 生效中 05/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số: 71/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 26/2018/NQ-HĐND. Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 07/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Phụ lục VII kèm theo Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND thành phố Hà Nội theo quy định của Luật Phí và Lệ phí 生效中 09/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Về việc Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí tại Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố về ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố 已失效 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 45/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND Về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 23/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan, tổ chức thu lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 22/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 17/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định mức thu, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 79/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai 已失效 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 Số: 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số Số: 13/2018/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương 生效中 81/2017/QĐ-UBND Quyết định số 81/2017/QĐ-UBND Sửa đổi quy định về một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 55/2017/QĐ-UBND Quyết định số 55/2017/QĐ-UBND Về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中 31/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung điểm 7 Mục B danh mục các loại lệ phí của Quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang 已失效 72/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2017/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 1 và khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 52/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 84/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2017/NQ-HĐND Sửa đổi quy định về một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 16/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện tại Thư viện tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 生效中
96/2017/TT-BTC
시행령 제 96/2017/TT-BTC는 시행령 제 250/2016/TT-BTC를 수정하고 보완하며, 지방자치단체인 성시 또는 중앙정부 직할 시의 인민대회가 결정권한을 가지는 수수료와 부과금에 대한 지침을 안내한다.
발효 중
↓ 受本文件影响的文件
相关 29
88/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2017/NQ-HĐND Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ; các nội dung liên quan đến lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 124/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 124/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 生效中 09/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và dịch vụ nông thôn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2017-2020. 已失效 53/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 17/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ một phần Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 55/2017/QĐ-UBND Quyết định số 55/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 45/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng lao động thực hiện tinh giản biên chế diện dôi dư do sắp xếp tổ chức bộ máy; nghỉ việc theo nguyện vọng 生效中 26/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND Ban hành quy định về nội dung, mức chi cho hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và Ban tư vấn thuộc ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 16/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Bến Tre 已失效 72/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2017/NQ-HĐND Quy định mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu, thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng phà tại bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập từ cấp huyện trở lên; các Hội có tính chất đặc thù được Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế; người giữ chức danh quản lý tại doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước tỉnh Yên Bái 已失效 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Về bãi bỏ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp về ban hành quy chế tổ chức thực hiện và quản lý các dự án đầu tư mở rộng, nâng cấp hẻm trên địa bàn quận Gò Vấp theo phương thức “Nhà nước và Nhân dân cùng làm” 生效中 04/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 343/2014/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 07/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường 生效中 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương ban hành kèm theo Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 已失效 22/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND Về hỗ trợ trang bị cơ sở vật chất cho các nhóm trẻ độc lập tư thục ở khu vực Khu công nghiệp, Khu chế xuất trên địa bàn thành phố. 已失效 31/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND Về điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2020 已失效 10/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND Về việc bổ sung Điều 5 Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 已失效 84/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2017/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Dự án 2 (Chương trình 135) thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 cho các xã, thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 64/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định thí điểm chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao dự toán và quyết toán chi quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ 生效中 90/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số Dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 81/2017/QĐ-UBND Quyết định số 81/2017/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ gia đình, hợp tác xã, liên hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 23/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND Về điều chỉnh mức chuẩn hộ nghèo và hộ cận nghèo thành phố giai đoạn 2019 - 2020. 已失效 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Về ban hành mức chi chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。