99/1998/QĐ-TTg號決定關於郵政和電信價格及費用管理。

99/1998/QĐ-TTg號決定規定國內和國際郵政和電信價格及費用由國家統一執行。該文件明確了價格及費用形成原則以及相關機構的職責和權限。

Số hiệu99/1998/QĐ-TTg
Loại văn bản결정
Cơ quan ban hành과학기술부
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Phó Thủ tướng
Cập nhật21/06/2026
Ngành정보통신
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành26/05/1998
Ngày áp dụng10/06/1998
Ngày hết hiệu lực14/11/2003
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

99/1998/QĐ-TTg號決定規定國內和國際郵政和電信價格及費用由國家統一執行。該文件明確了價格及費用形成原則以及相關機構的職責和權限。

Đối tượng áp dụng

郵政部門、郵政和電信企業、政府物價局、郵政總局

Các điểm cốt lõi

  • 國務總理決定關於郵政和電信價格及費用管理的方針和政策(第4.1條)。
  • 政府物價局審核價格及費用政策和形成機制方案並呈報國務總理(第4.2a條)。
  • 郵政總局制定各項郵政和電信服務標準費用方案並呈報國務總理(第4.3b條)。
  • 各郵政和電信企業必須公開透明地公布價格及費用(第5條)。
  • 國際郵政和電信服務價格及費用以美元規定(第3.3條)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 加強對郵政和電信行業價格及費用的管理。
  • 鼓勵在該領域進行公平競爭。
  • 使用服務的人可以輕鬆查詢價格及費用水平。
  • 各企業必須遵守價格及費用管理規定。

❓ Câu hỏi thường gặp

國務總理由哪些權限來管理郵政和電信價格及費用?

國務總理決定關於郵政和電信價格及費用管理的方針、政策和形成機制(第4.1條)。

政府物價局在郵政和電信價格及費用管理中有何職責?

审核价格及费用政策和形成机制方案并呈报国务总理(第4.2a条)。

郵政總局在價格及費用管理中負有何種責任?

制定各項郵政和電信服務標準費用方案並呈報國務總理(第4.3b條)。

郵政企業需履行哪些價格及費用方面的職責?

執行規定的價格及費用;公開透明地公布(第4.4a條,第5條)。

郵政和電信服務國際價格及費用以何種單位規定?

美元;按官方匯率收取美元或越南盾(第3.3條)。

Toàn văn

 

총리 결정

전기 및 통신 요금 관리에 관한 사항

 

국무총리

1992년 9월 30일 조직 정부 법률에 의거함

우정총국장의 제안에 따라 전자,

 

결정함에 있어서:

조 제1항. 본 결정은 국가가 일원적으로 전기 및 통신 요금을 관리하는 것을 규정하며, 이는 국내 및 국제 우정 및 통신 서비스의 가격과 요금을 포함한다.

조 2. 우정 서비스 요금은 우편 수령, 배송, 전달, 발송, 돈, 우편물, 우편 패키지, 신문 및 출판물 발행, 우정 네트워크를 통해 제공되는 기타 서비스 요금을 포함한다. 통신 서비스의 가격과 요금은 통신 네트워크를 통해 제공되는 정보 전송, 저장, 제공, 전화 설치 비용 등을 포함한다.

조 3. 우정 및 통신 서비스의 가격과 요금 형성 원칙:

1. 우정 및 통신 분야의 우정 산업 서비스 가격은 당과 정부의 경제 사회 정책에 부합하고, 베트남이 참여한 국제 조약에 부합하며, 국가 우정 및 통신 기반 시설 개발 요구를 충족해야 한다.

2. 우정 및 통신 요금은 제품과 서비스의 생산 비용을 기반으로 형성되며, 기업이 비용을 보상받고 합리적인 이익을 얻으며 국가 예산에 대한 의무를 수행할 수 있도록 보장해야 하며, 사용자의 지불 능력에 부합하고 건전한 경쟁을 장려해야 한다.

3. 국제 우정 및 통신 요금은 미국 달러(USD)로 규정되며, 베트남 내 활동하는 모든 베트남 개인 및 단체, 외국인 개인 및 단체에게 적용되며, 실제 수취 시점에서 베트남 중앙은행이 공표한 공식 환율로 USD 또는 베트남 동으로 징수된다.

조 4. 가격 및 요금 관리의 임무와 권한:

1. 총리:

a) 국내 및 국제 우정 및 통신 가격과 요금 형성의 기본 방향, 정책, 메커니즘, 원칙을 결정하거나 위임한다.

b) 우정총국장, 관련 부처 장관에게 다자간 또는 양자 국제 조약에 관한 가격과 요금 협상을 위임하거나 직접 결정한다.

c) 우정총국장에게 국내 표준 요금을 결정하도록 위임한다: 일반 편지 20그램까지, 전보 문자, 전화.

2. 정부 물가위원회:

a) 우정총국이 제출한 우정 및 통신 가격과 요금 정책, 메커니즘, 원칙에 대한 검토를 수행하고 총리에게 보고한다. 우정총국이 제출한 우정 및 통신 표준 요금 방안을 검토하고 총리에게 보고한다.

b) 재정부와 관련 부처와 협의 후 국가 예산으로 결제되는 서비스 요금을 결정한다: 인민일보 및 인민군일보 전송 요금; 국내 방송 및 TV 송신 요금;

인민일보 및 인민군일보 발행 요금.

인민신문 및 인민군신문 발행료.

c) 필요시 우정 및 통신 기업의 생산 비용을 감독한다.

d) 법령에 따른 가격 및 요금 위반에 대한 감사, 검사, 처리를 조직하거나 우정총국과 협력하여 수행한다.

3. 우정총국:

a) 국내 및 국제 우정 및 통신 가격과 요금 정책, 메커니즘, 원칙을 총리에게 제출하기 위해 작성한다.

b) 우정총국이 제출하기 위해 작성된 우정 및 통신 표준 요금 방안을 총리에게 제출한다.

c) 총리로부터 위임을 받아 국내 표준 요금을 결정한다: 일반 편지 20그램까지, 전보 문자, 전화.

d) 총리로부터 위임을 받아 다자간 또는 양자 국제 조약에 관한 가격과 요금 협상을 수행하고 서명한다.

đ) 정부 물가위원회와 협의 후 다음 서비스의 요금 범위 또는 구체적인 요금을 규정한다:

본 결정의 조 4, 절 1, 항 1에 명시된 표준 요금의 구체화;

전화 설치 요금 범위;

지역 내 전화 요금 범위 또는 구체적인 요금 및 지역 내 통화 요금;

데이터 전송.

e) 다음 서비스의 요금 범위 또는 구체적인 요금을 규정한다:

모바일 전화;

국내 및 국제 긴거리 전화 통화 요금;

국제 전화 요금;

국내 우편물.

g) 우정 및 통신 기업들에게 다음과 같이 지시한다:

국제 약속과 의무를 준수하고 국가, 기업, 그리고 우정 및 통신 서비스 사용자의 이익을 보장한다.

우정총국 또는 정부 물가위원회의 결정 권한을 가진 서비스의 가격 및 요금 방안을 작성한다.

h) 우정 및 통신 서비스를 제공하는 기업들 간의 요금 지불 방식을 규정한다.

i) 우정 및 통신 서비스 사용자에게 요금 면제 또는 할인을 규정하며 정부 물가위원회와 협의한다.

k) 베트남 우정 및 통신 기업들과 국제 우정 및 통신 기업들 간의 국제 요금 지불 정책을 규정하며 국가 이익과 기업 이익을 보장하고, 베트남이 체결하거나 참여한 국제 조약 및 관례에 부합하도록 한다.

l) 법령에 따라 재판매가 허가된 조직들의 우정 및 통신 서비스 요금 관리 메커니즘을 규정한다.

m) 기업들이 결정한 우정 및 통신 가격과 요금이 국가 규정과 충돌할 경우 해당 결정을 중단하거나 폐지한다.

n) 베트남 민간항공청과 협력하여 항공을 통해 운송되는 우편물 가방의 운송 요금을 규정한다.

o) 필요한 경우 우정 및 통신 기업들의 생산 비용을 감독하기 위해 정부 물가위원회와 협력한다.

p) 법령에 따른 가격 및 요금 위반에 대한 감사, 검사, 처리를 조직한다.

4. 우정 및 통신 기업들.

a) 관할 기관이 정한 가격 및 요금을 준수한다. 국가가 정한 우정 및 통신 가격 및 요금 관리 규정을 준수한다.

b) 가격 및 요금 또는 우정·통신 요금 체계를 작성하여 우정총국이 결정하거나 정부 물가위원회에 권한 내에서 결정하도록 건의한다.

우정총국과 정부 물가위원회의 요금 체계와 지침을 근거로 우정·통신 제품 및 서비스의 구체적인 가격 및 요금을 결정하고, 국가가 규정하지 않은 우정·통신 서비스의 가격 및 요금을 결정하고 지도한다.

조 5. 우정·통신 가격 및 요금을 공시한다.

우정·통신 서비스를 재판매할 수 있는 우정·통신 기업, 호텔 및 리조트 대리점, 기타 조직은 제공하는 서비스 종류에 맞게 공개적이고 명확하게 가격 및 요금을 공시해야 한다.

조 6. 이 결정은 서명일로부터 15일 후 효력을 발생하며, 이 결정과 상충되는 이전 규정들은 모두 폐지된다.

우정총국 우정총국장 및 정부 물가위원장은 이 결정의 시행을 지도하는 책임을 진다.

제 7조. 각 장관, 정부 기관에 준하는 기관의 기관장, 정부 소속 기관의 기관장, 지방자치단체 의장은 이 결정의 집행에 대한 책임을 집니다./.

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được hướng dẫn bởi 27
103/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 103/2003/QĐ-BBCVT Sửa đổi qui định tạm thời về hạn mức lưu lượng và cước kết nối đối với dịch vụ điện thoại IP liên tỉnh Còn hiệu lực 113/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 113/2003/QĐ-BBCVT Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại Internet PC-to-phone chiều đi quốc tế Còn hiệu lực 67/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 67/2003/QĐ-BBCVT Quy định tạm thời về cước kết nối đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế chiều từ Việt Nam đi quốc tế Còn hiệu lực 19/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 19/2003/QĐ-BBCVT Về việc ban hành cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh sử dụng giao thức IP (điện thoại IP liên tỉnh) Còn hiệu lực 20/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 20/2003/QĐ-BBCVT Về việc ban hành cước liên lạc điện thoại đường dài liên tỉnh (Mạng điện thoại công cộng - PSTN) Còn hiệu lực 66/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 66/2003/QĐ-BBCVT Quy định tạm thời về quản lý mức sàn đối với cước kết cuối điện thoại IP quốc tế chiều đến Việt Nam Hết hiệu lực 132/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 132/2003/QĐ-BBCVT Về việc điều chỉnh mức cước liên lạc điện thoại đường dài liên tỉnh của dịch vụ điện thoại vô tuyến điện nội thị Còn hiệu lực 51/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 51/2003/QĐ-BBCVT Ban hành cước dịch vụ điện thoại di động trả trước thuê bao ngày GSM Còn hiệu lực 52/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 52/2003/QĐ-BBCVT Ban hành cước Dịch vụ thuê kênh Viễn thông liên tỉnh Còn hiệu lực 53/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 53/2003/QĐ-BBCVT Ban hành cước dịch vụ thuê kênh viễn thông liên tỉnh áp dụng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy cập Internet để cung cấp dịch vụ kêt nối, dịch vụ truy nhập Internet Còn hiệu lực 26/2002/QĐ-BBCVT Quyết định số 26/2002/QĐ-BBCVT Về việc ban hành cước thuê kênh Viễn thông quốc tế Hết hiệu lực 54/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 54/2003/QĐ-BBCVT Ban hành cước thuê kênh viễn thông quốc tế Còn hiệu lực 56/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 56/2003/QĐ-BBCVT Ban hành cước dịch vụ truy nhập Internet quan mạng điện thoại công cộng (PSTN) Còn hiệu lực 65/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 65/2003/QĐ-BBCVT Quy định tạm thời về mức sàn cước thanh toán quốc tế đối với dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN chiều đến Việt Nam Còn hiệu lực 102/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 102/2003/QĐ-BBCVT Sửa đổi các qui định tạm thời về quản lý cước kết cuối, hạn mức lưu lượng, cước kết nối đối với điện thoại IP quốc tế chiều đến Việt Nam Còn hiệu lực 119/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 119/2003/QĐ-BBCVT Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả trước thuê bao ngày CDMA gói dịch vụ Happy Còn hiệu lực 120/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 120/2003/QĐ-BBCVT Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại IP (VOIP) liên tỉnh và quốc tế sử dụng thẻ trả tiền trước Còn hiệu lực 114/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 114/2003/QĐ-BBCVT Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ Standard Còn hiệu lực 115/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 115/2003/QĐ-BBCVT Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ Vip Còn hiệu lực 116/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 116/2003/QĐ-BBCVT Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả trước CDMA gói Economy Còn hiệu lực 105/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 105/2003/QĐ-BBCVT Ban hành tạm thời cước các dịch vụ truy nhập Internet băng rộng ADSL Còn hiệu lực 117/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 117/2003/QĐ-BBCVT Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả trước CDMA gói Friend Còn hiệu lực 118/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 118/2003/QĐ-BBCVT Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả trước thuê bao ngày CDMA gói dịch vụ Daily Còn hiệu lực 101/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 101/2003/QĐ-BBCVT Điều chỉnh mức sàn cước thanh toán quốc tế đối với Dịch vụ điện thoại Quốc tế mạng PSTN chiều đến Việt Nam Còn hiệu lực 47/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 47/2003/QĐ-BBCVT Ban hành cước dịch vụ điện thoại quốc tế (mạng PSTN) Còn hiệu lực 48/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 48/2003/QĐ-BBCVT Về việc ban hành cước dịch vụ điện thoại quốc tế sử dụng giao thức IP (điện thoại IP quốc tế) Còn hiệu lực 49/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 49/2003/QĐ-BBCVT Ban hành cước dịch vụ thông tin di động trả sau GSM Còn hiệu lực
99/1998/QĐ-TTg
99/1998/QĐ-TTg號決定關於郵政和電信價格及費用管理。
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Hướng dẫn 28
Liên quan 9
173/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 173/2003/QĐ-BBCVT Về việc giảm cước đối với dịch vụ điện thoại vô tuyến nội thị trả sau. Còn hiệu lực 148/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 148/2003/QĐ-BBCVT Ban hành tạm thời cước kết nối giữa các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông Hết hiệu lực 170/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 170/2003/QĐ-BBCVT Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1 Hết hiệu lực 174/2003/QĐ-BBCVT Quyết định số 174/2003/QĐ-BBCVT Về việc ban hành cước dịch vụ trả trước thuê bao ngày điện thoại vô tuyến nội thị máy đầu cuối là di động. Hết hiệu lực
Thay thế 1
Dẫn chiếu 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.