Resolution No. 01/2007/QH12 On the organizational structure of the Government and the number of Deputy Prime Ministers for the XIIth term

This Resolution stipulates the organizational structure of the Government for the XIIth term, including ministries and ministerial-level agencies, and determines that there will be five Deputy Prime Ministers. Specific functions, tasks, and authorities will be defined by the Government.

문서 번호01/2007/QH12
문서 유형Resolution
발행 기관Central Account
서명자Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
산업Government Organization and Personnel
분야Uncategorized
발행일31. 07. 2007
발효일28. 08. 2007
효력 만료일
상태In effect
✦ 스마트 요약

This Resolution stipulates the organizational structure of the Government for the XIIth term, including ministries and ministerial-level agencies, and determines that there will be five Deputy Prime Ministers. Specific functions, tasks, and authorities will be defined by the Government.

핵심 사항

  • The Government for the XIIth term has eighteen Ministries and four ministerial-level agencies.
  • The Government has five Deputy Prime Ministers.
  • The specific functions, tasks, and authorities of ministries and ministerial-level agencies will be defined by the Government.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Positive impact: Ensuring stability in the administrative organization of the state.
  • Negative impact: It may take time and resources to adjust working procedures.

❓ 자주 묻는 질문

How many Deputy Prime Ministers does the Government for the XIIth term have?

The Government for the XIIth term has five Deputy Prime Ministers.

How many Ministries and ministerial-level agencies are there in the Government for the XIIth term?

The Government for the XIIth term has eighteen Ministries (including listed Ministries) and four ministerial-level agencies.

Who will define the functions and tasks of Ministries and ministerial-level agencies?

The specific functions, tasks, and authorities of Ministries and ministerial-level agencies will be defined by the Government.

When does this Resolution come into effect?

This Resolution was adopted by the National Assembly on July 31, 2007, but the specific date it came into effect is not clear.

Are there any changes in the functions and tasks of Ministries and ministerial-level agencies?

The functions, tasks, and authorities of some Ministries and ministerial-level agencies have been defined in current laws and ordinances, but there are changes in their organizational structures according to this Resolution.

전문

OF THE NATIONAL ASSEMBLY

--------------

NUMBER: 01/2007/QH12

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

--------------------------

HA NOI, July 31, 2007 

RESOLUTION OF THE NATIONAL ASSEMBLY

On the structure and organization of the Government and the number of Deputy Prime Ministers

The Government for the 2007-2011 term

 

OF THE NATIONAL ASSEMBLY

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM

Pursuant to Article 84 and Article 114 of the Constitution of the Socialist Republic of Vietnam promulgated in 1992, amended and supplemented by Resolution No. 51/2001/QH10 dated December 25, 2001 of the National Assembly, tenth session;

Pursuant to Article 2 of the Law on the Organization of the National Assembly;

Pursuant to Article 2 of the Law on the Organization of the Government;

Pursuant to Article 29 of the Standing Rules of the National Assembly Sessions;

Pursuant to the Report No. 19/TTr-TTg dated July 26, 2007 of the Prime Minister proposing the National Assembly to decide on the structure and organization of the Government,

RESOLUTION:

A. STRUCTURE AND ORGANIZATION OF THE GOVERNMENT

I. MINISTRIES

1. Ministry of National Defense,

2. Ministry of Public Security,

3. Ministry of Foreign Affairs,

4. Ministry of Home Affairs,

5. Ministry of Justice,

6. Ministry of Planning and Investment,

7. Ministry of Finance,

8. Ministry of Industry and Trade,

9. Ministry of Agriculture and Rural Development,

10. Ministry of Transport,

11. Ministry of Construction,

12. Ministry of Natural Resources and Environment,

13. Ministry of Information and Communications,

14. Ministry of Labor, Invalids and Social Affairs,

15. Ministry of Culture, Sports and Tourism,

16. Ministry of Science and Technology,

17. Ministry of Education and Training,

18. Ministry of Health.

II. GOVERNMENT AFFILIATED AGENCIES:

19. Committee for Ethnic Minorities Affairs,

20. State Bank of Vietnam,

21. Government Inspectorate,

22. Office of the Government.

III. Functions, tasks, and powers of some ministries and government affiliated agencies have been prescribed in current laws and ordinances but now there are changes in their structure and organization according to this Resolution, shall be transferred to the corresponding ministries and government affiliated agencies from the date these agencies are reorganized. The Government is assigned to submit to the National Assembly proposals to amend and supplement relevant laws and ordinances concerning the functions, tasks, and powers of ministries and government affiliated agencies according to this Resolution.

IV. The Government shall specify the functions, tasks, powers, and organization of ministries and government affiliated agencies.

B. NUMBER OF DEPUTY PRIME MINISTERS OF THE GOVERNMENT:

The Government has five Deputy Prime Ministers.


This Resolution was adopted by the National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam, twelfth session, first meeting, on July 31, 2007./.

SPEAKER OF THE NATIONAL ASSEMBLY

(Signed)

Nguyen Phu Trong

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 98
57/2014/QH13 Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 발효 중 07/2002/NQ-QH11 Nghị quyết số 07/2002/NQ-QH11 Ban hành nội quy kỳ họp Quốc Hội 발효 중 30/2001/QH10 Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 17/2007/QĐ-BCT Quyết định số 17/2007/QĐ-BCT Phê duyệt qui hoạch phát triển một số kết cấu hạ tầng thương mại chủ yếu vùng kinh tế trọng điểm Phía Nam đến năm 2010 và định hướng đến 2020 발효 중 11/2007/QĐ-BCT Quyết định số 11/2007/QĐ-BCT Về việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2008 và 2009 đối với hàng hoá có xuất xứ Campuchia 만료됨 05/2007/TT-BCT Thông tư số 05/2007/TT-BCT Hướng dẫn xuất khẩu than 만료됨 004/2007/QĐ-BCT Quyết định số 004/2007/QĐ-BCT Về việc tổ chức nhập khẩu và lưu thông dầu Diesel 발효 중 02/2007/TTLT-BCT-BTNMT Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường về tiêu chuẩn, điều kiện kinh doanh nhập khẩu phế liệu 만료됨 003/2007/QĐ-BCT Quyết định số 003/2007/QĐ-BCT Về việc sửa đổi một số điều tại Quyết định số 36/2007/QĐ-BCN ngày 06 tháng 8 năm 2007 về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành da - giầy đến năm 2010 만료됨 001/2007/QĐ-BCT Quyết định số 001/2007/QĐ-BCT Về việc bổ sung Phụ lục 3 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam-mẫu D để hưởng các ưu đãi theo “Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN” ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Thương mại số 1420/2004/QĐ-BTM ngày 04 tháng 10 năm 2004 만료됨 19/2007/QĐ-BCT Quyết định số 19/2007/QĐ-BCT Phê duyệt qui hoạch phát triển một số kết cấu hạ tầng thương mại chủ yếu vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ đến năm 2010 và định hướng đến 2020 발효 중 002/2007/QĐ-BCT Quyết định số 002/2007/QĐ-BCT Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp xe máy Việt Nam giai đoạn 2006-2015, có xét đến năm 2020 발효 중 13/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 13/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 12/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 12/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 04/2007/TT-BCT Thông tư số 04/2007/TT-BCT Hướng dẫn điều kiện kinh doanh than 만료됨 79/2007/QĐ-BTC Quyết định số 79/2007/QĐ-BTC Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước 만료됨 09/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 09/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 01/2007/TT-BCT Thông tư số 01/2007/TT-BCT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 119/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất và kinh doanh thuốc lá 만료됨 10/2007/QĐ-BCT Quyết định số 10/2007/QĐ-BCT Về việc bổ sung tổng lượng hạn ngạch thuế quan lá thuốc lá khô tại Phụ lục 1 Quyết định số 33/2006/QĐ-BTM ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan đối với hàng hoá có xuất xứ Campuchia với thuế suất thuế nhập khẩu 0% 만료됨 11/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 11/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 10/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 10/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 14/2007/QĐ-BCT Quyết định số 14/2007/QĐ-BCT Về lượng hạn ngạch thuế quan đối với hàng hoá nhập khẩu năm 2008 만료됨 13/2007/QĐ-BCT Quyết định số 13/2007/QĐ-BCT Về Quy tắc xuất xứ và Thủ tục thực hiện Quy tắc xuất xứ cho Bản thỏa thuận giữa Bộ Công Thương nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Thương mại Vương quốc Cam-pu-chia 발효 중 15/2007/QĐ-BCT Quyết định số 15/2007/QĐ-BCT Ban hành khung giá bán buôn điện cho Khu công nghiệp 만료됨 06/2007/QĐ-BCT Quyết định số 06/2007/QĐ-BCT Ban hành Quy định nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định và phê duyệt Quy hoạch địa điểm xây dựng Trung tâm điện lực 만료됨 008/2007/QĐ-BCT Quyết định số 008/2007/QĐ-BCT Về việc uỷ quyền cho Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong, tỉnh Khánh Hoà cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá ASEAN của Việt Nam - mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN" 만료됨 15/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 15/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 005/2007/QĐ-BCT Quyết định số 005/2007/QĐ-BCT Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 02/2007/QĐ-BTM ngày 08 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu AK để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định Thương mại hàng hóathuộc Hiệp định khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa các Chính phủ các nước thành viên thuộc Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc 만료됨 007/2007/QĐ-BCT Quyết định số 007/2007/QĐ-BCT Về việc bổ sung Quyết định số 1420/2004/QĐ-BTM ngày 04 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN (AFTA)" 만료됨 16/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 16/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 16/2007/QĐ-BCT Quyết định số 16/2007/QĐ-BCT Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Bộ Công Thương 발효 중 06/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 06/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 05/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 05/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 08/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 08/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 14/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 14/2007/QĐ-BVHTTDL Ban hành Quy chế tuyển chọn phim tham dự Giải thưởng OSCAR dành cho phim nói tiếng nước ngoài 발효 중 07/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 07/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 02/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 02/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 12/2007/QĐ-BCT Quyết định số 12/2007/QĐ-BCT Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển mạng lưới chợ trên phạm vi toàn quốc đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 발효 중 01/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 01/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 04/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 04/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 02/2007/QH12 Nghị quyết số 02/2007/QH12 Phê chuẩn đề nghị của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ nhiệm các Phó Thủ tướng, các Bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ 발효 중 03/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 03/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 18/2007/QĐ-BCT Quyết định số 18/2007/QĐ-BCT Phê duyệt qui hoạch phát triển một số kết cấu hạ tầng thương mại chủ yếu Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đến năm 2010 và định hướng đến 2020 만료됨 211/2013/NĐ-CP Nghị định số 211/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 107/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định xử lý trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách 만료됨 150/2013/NĐ-CP Nghị định số 150/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 70/2016/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 70/2016/TTLT-BTC-TTCP Quy định việc lập, quản lý và sử dụng quỹ khen thưởng về phòng, chống tham nhũng 발효 중 03/2016/TT-BTTTT Thông tư số 03/2016/TT-BTTTT Quy định về tiếp công dân, xử lý và giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh của Bộ Thông tin và Truyền thông 만료됨 2333/QĐ-TTCP Quyết định số 2333/QĐ-TTCP Về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ 발효 중 2462/2007/TTLT-TTCP-VKSNDTC-TANDTC-KTNN-BQP-BCA Thông tư liên tịch số 2462/2007/TTLT-TTCP-VKSNDTC-TANDTC-KTNN-BQP-BCA Quy định việc trao đổi, quản lý và sử dụng thông tin, dữ liệu về phòng, chống tham nhũng 만료됨 01/2015/TTLT-TTCP-BNV Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-TTCP-BNV Quy định khen thưởng cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc tố cáo hành vi tham nhũng 발효 중 04/2014/TT-TTCP Thông tư số 04/2014/TT-TTCP Quy định về nhận định tình hình tham nhũng và đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng 발효 중 02/2014/TT-TTCP Thông tư số 02/2014/TT-TTCP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP ngày 08/8/2013 của Chính phủ quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao 발효 중 39/2014/TT-BGTVT Thông tư số 39/2014/TT-BGTVT Quy định công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo của Bộ Giao thông vận tải 만료됨 08/2013/TT-TTCP Thông tư số 08/2013/TT-TTCP Hướng dẫn thi hành các quy định về minh bạch tài sản, thu nhập 발효 중 90/2013/NĐ-CP Nghị định số 90/2013/NĐ-CP Quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao 만료됨 59/2013/NĐ-CP Nghị định số 59/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng 만료됨 03/2013/TT-TTCP Thông tư số 03/2013/TT-TTCP Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng 만료됨 68/2011/NĐ-CP Nghị định số 68/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về minh bạch tài sản, thu nhập 만료됨 03/2011/TTLT-BNV-TTCP Thông tư liên tịch số 03/2011/TTLT-BNV-TTCP Quy định khen thưởng cho cá nhân có thành tích xuất sắc trong tố cáo, phát hiện hành vi tham nhũng 만료됨 138/2009/QĐ-TTg Quyết định số 138/2009/QĐ-TTg Về tổ chức, tên gọi, nhiệm vụ và quy chế hoạt động của bộ phận giúp việc Ban Chỉ đạo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về phòng, chống tham nhũng 발효 중 140/2009/QĐ-TTg Quyết định số 140/2009/QĐ-TTg Về bảo lưu phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với các chức danh lãnh đạo trong quá trình sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy 발효 중 294A/2007/UBTVQH12 Nghị quyết số 294A/2007/UBTVQH12 Về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về phòng, chống tham nhũng 발효 중 19/2008/NĐ-CP Nghị định số 19/2008/NĐ-CP Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm trong hoạt động phòng, chống tham nhũng 발효 중 697/QĐ-LĐTBXH Quyết định số 697/QĐ-LĐTBXH Về việc ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức ngành Lao động – Thương binh và Xã hội 발효 중 1680/2009/TT-TTCP Thông tư số 1680/2009/TT-TTCP Quy định chi tiết danh mục vị trí công tác thanh tra của cán bộ, công chức trong các cơ quan thanh tra nhà nước phải định kỳ chuyển đổi 만료됨 02/2017/QĐ-UBND Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra huyện Cần Giờ. 발효 중 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 발효 중 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/20118/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bình Phước 만료됨 48/2018/QĐ-UBND Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 발효 중 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại đối với công tác Thanh tra; Tiếp dân; giải quyết Khiếu nại, Tố cáo, Kiến nghị, Phản ánh, Tranh chấp đất đai và Phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 82/2017/QĐ-UBND Quyết định số 82/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định Ban hành Quy chế bảo vệ người tố cáo hành vi tham nhũng và xử lý cán bộ, công chức, viên chức có hành vi tham nhũng bị tố cáo 발효 중 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia Phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 발효 중 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm thực hiện kỷ luật, kỷ cương hành chính của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ban hành Quy định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị; cán bộ, công chức, viên chức trong việc thực hiện nhiệm vụ và chấp hành kỷ luật, kỷ cương 만료됨 02/2010/QĐ-UBND Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND Về ban hành Kế hoạch thực hiện chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 trên địa bàn quận 4. 발효 중 13/2009/QĐ-UBND Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND Về ban hành kế hoạch thực hiện chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 trên địa bàn huyện Hóc Môn. 만료됨 58/2013/QĐ-UBND Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND Về kê khai tài sản, thu nhập của người có nghĩa vụ phải kê khai tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội 만료됨 10/2008/QĐ-UBND Quyết định 10/2008/QĐ-UBND về việc kê khai tài sản, thu nhập của người có nghĩa vụ phải kê khai thuộc các cơ quan, đơn vị của thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 69/2009/QĐ-UBND Quyết định 69/2009/QĐ-UBND ban hành kế hoạch thực hiện chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 만료됨 39/2011/QĐ-UBND Quyết định 39/2011/QĐ-UBND kê khai tài sản, thu nhập của người có nghĩa vụ phải kê khai thuộc cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 26/2009/QĐ-UBND Quyết định 26/2009/QĐ-UBND về Kế hoạch thực hiện Chiến lược Quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân quận 9 ban hành 발효 중 40/QĐ-UBND Quyết định 40/QĐ-UBND năm 2010 điều chỉnh Kế hoạch thực hiện chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 kèm theo Quyết định 69/2009/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 12/QĐ-UBND Quyết định 12/QĐ-UBND năm 2008 thành lập Ban chỉ đạo phòng, chống tham nhũng thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 02/2010/QĐ-UBND (4) Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND (4) 02/2010/QĐ-UBND ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 trên địa bàn quận 4 do Ủy ban nhân dân quận 4 ban hành 발효 중 03/2010/QĐ-UBND(7) Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND(7) Về ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 발효 중 04/2010/QĐ-UBND Quyết định 04/2010/QĐ-UBND ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 발효 중 37/2013/QĐ-UBND Quyết định 37/2013/QĐ-UBND Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 07/2014/QĐ-UBND Quyết định 07/2014/QĐ-UBND Quy tắc ứng xử của cán bộ, công, viên chức làm việc trong cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân và Ủy ban nhân dân 10 phường trên địa bàn quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về tổ chức, tên gọi, nhiệm vụ và quy chế hoạt động của Bộ phận giúp việc Ban Chỉ đạo phòng, chống tham nhũng tỉnh Quảng Bình 만료됨 06/2010/QĐ-UBND Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND Về thanh lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức văn phòng ban chỉ đạo tỉnh về phòng, chống tham nhũng 발효 중 39/2010/QĐ-UBND Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về bảo vệ và khen thưởng người phát hiện, tố cáo hành vi tham nhũng 만료됨 14/2013/QĐ-UBND Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02 /2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ chi mua tin phục vụ công tác phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 75/2010/QĐ-UBND Quyết định số 75/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức các Sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị; các huyện, thành phố, thị xã tỉnh Nghệ An 만료됨 1971/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1971/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt kế hoạch thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng năm 2009 발효 중 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức ban hành kèm theo Quyết định số 1491/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 만료됨
01/2007/QH12
Resolution No. 01/2007/QH12 On the organizational structure of the Government and the number of Deputy Prime Ministers for the XIIth term
In effect
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
지침 제공 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.