Circular No. 46/2014/TT-BGTVT amending and supplementing certain articles of Circular No. 08/2009/TT-BGTVT dated June 23, 2009, issued by the Minister of Transport guiding the use of non-motorized vehicles, motorcycles, two-wheeled motorbikes, three-wheeled motorbikes, and similar vehicles for passenger and cargo transportation.

Circular No. 46/2014/TT-BGTVT amends and supplements certain articles of Circular No. 08/2009/TT-BGTVT on the use of non-motorized vehicles, motorcycles, two-wheeled motorbikes, three-wheeled motorbikes, and similar vehicles for passenger and cargo transportation. This document provides more detailed regulations regarding the height, width, and length limits for loading cargo onto vehicles.

文号46/2014/TT-BGTVT
文件类型Circular
发布机关Ministry of Construction
签署人Đinh La Thăng — Bộ trưởng
更新19/06/2026
发布日期06/10/2014
生效日期01/12/2014
失效日期
状态In effect
✦ 智能摘要

Circular No. 46/2014/TT-BGTVT amends and supplements certain articles of Circular No. 08/2009/TT-BGTVT on the use of non-motorized vehicles, motorcycles, two-wheeled motorbikes, three-wheeled motorbikes, and similar vehicles for passenger and cargo transportation. This document provides more detailed regulations regarding the height, width, and length limits for loading cargo onto vehicles.

适用范围

Provincial People's Committees, provincial Departments of Transport, central city Departments of Transport, relevant functional agencies, and drivers of the aforementioned vehicles

要点

  • The Provincial People's Committee shall specify the scope, routes, and operating hours for each type of vehicle (Article 5).
  • Motorcycles and two-wheeled motorbikes shall not load cargo exceeding a width of 0.3 meters on either side of the cargo rack and 0.5 meters at the rear; the height of loaded cargo measured from the road surface shall not exceed 2.0 meters (Article 5).
  • Non-motorized vehicles shall not load cargo exceeding one-third of the body length; shall not exceed 0.4 meters on either side of the wheels and 1.0 meter in front and behind the vehicle (Article 5).
  • Repeal Clause 4, Clause 5 of Article 18 of Circular No. 07/2010/TT-BGTVT concerning axle load limits and road width restrictions; operation of overloaded vehicles and vehicles exceeding road width restrictions (Article 2).
  • Non-motorized vehicles, motorcycles, two-wheeled motorbikes, three-wheeled motorbikes, and similar vehicles transporting passengers and cargo must comply with the regulations of the local area where they operate (Article 5).

🌐 本文件的社会影响

  • To ensure traffic safety and order on roads.
  • To prevent the situation of carrying cargo that exceeds weight and size limits, which poses a danger to road users and infrastructure.
  • To increase the responsibility of local management authorities in detailing transport conditions suitable for local realities.

❓ 常见问题

What is the maximum width of the cargo rack that motorcycles are allowed to exceed?

Not to exceed 0.3 meters on either side and 0.5 meters at the rear according to the manufacturer's design.

What is the maximum length of the body that non-motorized vehicles are not allowed to exceed when loading cargo?

Not to exceed one-third of the body length.

Does this circular abolish any provisions regarding axle load limits and road width restrictions?

Repeals Clause 4, Clause 5 of Article 18 of Circular No. 07/2010/TT-BGTVT.

全文

MINISTRY OF TRANSPORTATION

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence – Freedom – Happiness

Number: 46/2014/TT-BGTVT
Hanoi, October 6, 2014

CIRCULAR

Amending and supplementing the list of narcotic substances and precursors promulgated and supplement oneSupplementing certain provisions of Circular No. 08/2009/TT-BGTVT dated June 23, 2009 of the Minister of Transport guiding the use of simple vehicles, motorcycles, two-wheeled motorbikes, three-wheeled motorbikes, and similar vehicles for passenger and cargo transportation.

năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa

xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và

các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách và hàng hóa

__________________

 

Pursuant to the Road Traffic Law on November 13, 2008;

Pursuant to Decree No. 107/2012/NĐ-CP dated December 20, 2012 of the Government stipulating the functions, tasks, powers, and organizational structure of the Ministry of Transport;

At the proposal of the Director of the Transport Department,

The Minister of Transport issues this Circular amending and supplementing certain provisions of Circular No. 08/2009/TT-BGTVT dated June 23, 2009 of the Minister of Transport guiding the use of simple vehicles, motorcycles, two-wheeled motorbikes, three-wheeled motorbikes, and similar vehicles for passenger and cargo transportation.

Article 1. Amending and supplementing Article 5 of Circular No. 08/2009/TT-BGTVT as follows:

"Article 5. Transportation activities

1. The People's Committee of the province shall specify:

a) The scope, route, and operating hours for each type of vehicle;

b) The location for stopping and parking, and the activities of picking up and dropping off passengers and goods must ensure traffic order and safety;

c) The limit of loading goods onto simple vehicles, motorcycles, two-wheeled motorbikes, three-wheeled motorbikes, and similar vehicles when participating in road traffic must be appropriate to local conditions but shall not exceed the provisions set forth in Clause 2 of this Article.

2. The limits for the height, width, and length of loading goods onto simple vehicles, motorcycles, two-wheeled motorbikes, three-wheeled motorbikes, and similar vehicles are as follows:

a) Motorcycles, two-wheeled motorbikes, three-wheeled motorbikes, and similar vehicles shall not load goods or luggage exceeding 0.3 meters on either side of the carrier rack as designed by the manufacturer, and 0.5 meters behind the carrier rack; the height of loaded goods from the road surface shall not exceed 2.0 meters;

b) Simple vehicles shall not load goods exceeding one-third of the vehicle body length in front and behind; shall not exceed 0.4 meters on either side of the wheels, and shall not exceed 1.0 meter in front and behind the vehicle.

3. Simple vehicles, motorcycles, two-wheeled motorbikes, three-wheeled motorbikes, and similar vehicles transporting passengers and goods within the scope of a locality must comply with the regulations of that locality."

Article 2. Supplementing Clause 4 of Article 8 of Circular No. 08/2009/TT-BGTVT as follows:

"4. Abolishing Clause 4 and Clause 5 of Article 18 of Circular No. 07/2010/TT-BGTVT dated February 11, 2010 of the Minister of Transport regarding axle load limits, dimensional limits for roads, operation of overloaded vehicles, oversized vehicles, tracked vehicles on roads, transportation of extra-long and extra-heavy goods, and limits for loading goods onto transport vehicles when participating in road traffic."

Article 3. Effectiveness

This Circular takes effect from December 1, 2014.

Article 4. Organization of Implementation

The Head of the Ministry’s Office, the Inspector General, Heads of Departments, Directors of the Vietnam Highway Administration, Directors of Provincial and Central City Transport Departments, Heads of agencies, organizations, and individuals related to this matter are responsible for implementing this Circular./.

 

 

THE MINISTER
(Signed)
Ding La Thang

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 23
23/2008/QH12 Nghị quyết số 23/2008/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 生效中 107/2012/NĐ-CP Nghị định số 107/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải 已失效 442/2015/QĐ-UBND Quyết định số 442/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 3160/2009/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa 生效中 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 生效中 35/2024/QĐ-UBND Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển hành khách hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 26/2023/QĐ-UBND Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy,xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 02/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Quy định một số nội dung điều kiện hoạt động của xe thô sơ và việc vận chuyển hành khách, hàng hoá bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 33/2018/QĐ-UBND Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam 生效中 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Sửa đổi tên gọi Điều 4 và bổ sung khoản 3 Điều 4 của Quy định về tổ chức quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Gia Lai được ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 24/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai 已失效 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, phạm vi và thời gian lưu hành xe mô tô ba bánh trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 51/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 51/2016/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA BẰNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH, BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2013/QĐ-UBND NGÀY 09 THÁNG 7 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH 已失效 92/2016/QĐ-UBND Quyết định số 92/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc Quy định điều kiện và phạm vi hoạt động vận chuyển của xe thô sơ, xe gắn máy hai bánh, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự tại tỉnh Lào Cai 生效中 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh vận chuyển hàng hoá, hành khách, xe máy kéo vận chuyển hàng hoá và xe dùng làm phương tiện đi lại của người khuyết tật tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Điểm d Khoản 2 Điều 7 và Khoản 4 Điều 10 Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định 01/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của UBND Thừa Thiên Huế 生效中 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Quy định điều kiện hoạt động của xe thô sơ và việc vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự vận chuyển hành khách,hàng hóa tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo: quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 quy định điều kiện, hình thức, nội dung đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, số 42/2017/QĐ-UBND ngày 01/8/2017 quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng của UBND tỉnh Lâm Đồng 已失效 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Về việc quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô, xe máy kéo, các loại xe tương tự vận chuyển hàng hoá, hành khách và xe dùng làm phương tiện đi lại cho thương binh và người tàn tật tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre 已失效
46/2014/TT-BGTVT
Circular No. 46/2014/TT-BGTVT amending and supplementing certain articles of Circular No. 08/2009/TT-BGTVT dated June 23, 2009, issued by the Minister of Transport guiding the use of non-motorized vehicles, motorcycles, two-wheeled motorbikes, three-wheeled motorbikes, and similar vehicles for passenger and cargo transportation.
In effect
↓ 受本文件影响的文件
相关 18
02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 生效中 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 已失效 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bệnh viện huyện Nhà Bè 已失效 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Gò Vấp 已失效 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành 生效中 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh 已失效 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu Bảo tồn biển Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 生效中 33/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2018/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH 生效中 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 92/2016/QĐ-UBND Quyết định số 92/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, ngăn chặn, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều, nạo vét, khai thác và kinh doanh cát, sỏi lòng sông liên quan đến đê, kè trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 35/2024/QĐ-UBND Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An 已失效 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。