QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU

문서 번호02/2005/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Võ Thanh Tòng — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 01. 2005
발효일17. 01. 2005
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2005/QĐ-UB

TP.Cần Thơ, ngày 17 tháng 01 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 172/2004/NĐ-CP ngày 29/9/2004 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2004/NQ-HĐND7 ngày 09/12/2004 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc phê chuẩn, thành lập, sáp nhập các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, có 12 đơn vị như sau:

* Các đơn vị có con dấu và tài khoản riêng:

1. Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

2. Phòng Nội vụ – Lao động Thương binh và Xã hội;

3. Phòng Tài chính – Kế hoạch;

4. Phòng Giáo dục;

5. Phòng Quản lý đô thị;

6. Phòng Tài nguyên và Môi trường;

7. Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em;

* Các đơn vị có con dấu riêng nhưng không có tài khoản riêng:

8. Phòng Văn hóa – Thông tin – Thể thao;

9. Phòng Tư pháp;

10. Phòng Kinh tế;

11. Thanh tra.

12. Phòng Tôn giáo – Dân tộc;

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các Sở, Ban, ngành có liên quan xây dựng và ban hành chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và biên chế các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều phù hợp với các quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều bãi bỏ; đồng thời, thay thế khoản I, Điều 1 Quyết định số 30/2004/QĐ-UB ngày 06/01/2004 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thành lập Phòng (và tương đương) và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                            TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP. CẦN THƠ
                                                   CHỦ TỊCH

                                        Võ Thanh Tòng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

02/2005/QĐ-UB
QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 19
120/2003/QĐ-TTg Quyết định số 120/2003/QĐ-TTg Tam thoi 발효 중 93/2001/NĐ-CP Nghị định số 93/2001/NĐ-CP Về phân cấp quản lý một số lĩnh vực cho thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 181/2003/QĐ-TTg Quyết định số 181/2003/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế "một cửa" tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 11/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 11/2003/PL-UBTVQH11 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức 만료됨 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 106/2003/NĐ-CP Nghị định số 106/2003/NĐ-CP Quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 만료됨 06/2004/TT-BTC Thông tư số 06/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 만료됨 107/2004/NĐ-CP Nghị định số 107/2004/NĐ-CP Quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên ủy ban nhân dân các cấp 만료됨 130/2004/QĐ-TTg Quyết định số 130/2004/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình hành động phòng, chống tội phạm buôn bán phụ nữ, trẻ em từ năm 2004 đến năm 2010 만료됨 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ về chế độ đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 37/2004/CT-TTg Chỉ thị số 37/2004/CT-TTg Về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 09/1998/NQ-CP và Chương trình quốc gia phòng, chống tội phạm của Chính phủ đến năm 2010 발효 중 171/2004/NĐ-CP Nghị định số 171/2004/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 112/2004/TT-BTC Thông tư số 112/2004/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí Quỹ Bảo trợ trẻ em Việt Nam 만료됨 03/2004/TT-BNV Thông tư số 03/2004/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 114/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 발효 중 09/1998/NQ-CP Nghị quyết số 09/1998/NQ-CP Về tăng cường công tác phòng chống tội phạm trong tình hình mới 발효 중 138/1998/QĐ-TTg Quyết định số 138/1998/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình quốc gia phòng, chống tội phạm 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.