Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch bổ sung cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2010- 2015, định hướng đến năm 2020

문서 번호03/2011/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Trị
서명자Nguyễn Đức Chính — Phó Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 01. 2011
발효일05. 02. 2011
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
--------

Số: 03/2011/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 03 năm 2011

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

----------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 10/2007/QĐ-BTNMT ngày 05/7/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa;

Căn cứ Quyết định số 02/2008/QĐ-BTNMT ngày 16/4/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit; Quyết định số 03/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/4/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29/4/2008 của liên bộ Bộ Tài nguyên Môi trường và Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 341/TTr-TNMT ngày 08/3/2011; của Sở Tài chính tại Tờ trình số 259/TTr-STC-GCS ngày 01/3/2011; của Sở Tư pháp tại báo cáo số 162/BC-STP ngày 07/3/2011,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị thực hiện Bộ đơn giá quan trắc phân tích môi trường theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- TTr Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Phó VP; các Tổ CV.VPUBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, NL1.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đình Sơn

 

 

BỘ ĐƠN GIÁ

QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 10/3/2011 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

 

TT

Thông số phân tích

Tiêu chuẩn/thiết bị phân tích

Đơn giá (VNĐ)

I . Đơn giá quan trắc phân tích các thông số môi trường khí thải công nghiệp

a

Các thông số khí tượng

1

Nhiệt độ, độ ẩm

94TCN6-2001

38.000

2

Vận tốc gió, hướng gió

94TCN6-2001

29.000

3

Áp suất khí quyển

94TCN6-2001

29.000

b

Các thông số khí thải

4

Nhiệt độ khí thải

Máy đo nhiệt độ

92.000

5

Tốc độ của khí thải

Máy Testo 350 XL

90.000

6

Khí Oxy (O2)

Máy IMR 2800P

797.000

7

Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2)

 

481.000

8

Khí CO

Máy IMR 2800P

650.000

9

Khí CO2

Máy IMR 2800P

692.000

10

Khí NO

Máy IMR 2800P

513.000

11

Khí Nitơ dioxit (NO2)

TCVN 6137:1996

447.000

12

Khí NOx

Máy IMR 2800P

443.000

c

Các đặc tính nguồn thải

13

Bụi tổng số

TCVN 5067-1995

554.000

14

Chiều cao nguồn thải, đường kính trong miệng ống khói

Thước dây

132.000

15

Lưu lượng khí thải

Máy Testo 512 hoặc thiết bị metlab

84.000

II. Đơn giá quan trắc phân tích các thông số môi trường nước mặt lục địa

NM1

Nhiệt độ, pH

TCVN4559-1988

34.000

NM2

Oxi hòa tan (DO)

TCVN5499-1995

92.000

NM3

Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn (EC)

Đo bằng máy

92.000

NM4

Chất rắn lơ lửng (SS)

TCVN4559 - 1998

115.000

NM5a

Nhu cầu oxi sinh học (BOD5)

TCVN 6001 - 1995

163.000

NM5b

Nhu cầu oxi hóa học (COD)

APHA - 5220

172.000

NM6a

Amoni (NH4+)

TCVN 6179 - 1996

137.000

NM6b

Nitrite (NO2-)

TCVN 6178 - 1996

129.000

NM6c

Nitrate (NO3-)

TCVN 6180 - 1996

142.000

NM6d

Tổng P

ALPHA 4500 - P

173.000

NM6đ

Tổng N

ALPHA 4500 - N

200.000

NM6e

Kim loại nặng (Pb, Cd)

TCVN 5989 - 1995

229.000

NM6g

Kim loại nặng (Hg, As)

TCVN 5991 - 1995

272.000

NM6h

Kim loại nặng (Fe, Cu, Zn, Cr, Mn)

TCVN 6193 – 1996, TCVN 6222 - 1996

217.000

NM6i

Sulphat (SO42-)

TCVN 6200 - 1996

125.000

NM6k

Photphat (PO43-)

TCVN 6202 - 1996

128.000

NM6l

Clorua (Cl-)

TCVN 6194 - 1 - 1996

120.000

NM7

Dầu mỡ

ASTM D3650 - 1993

418.000

NM8

Coliform

TCVN 6167 - 1 - 1996, TCVN 6167 - 2 - 1996

305.000

III. Đơn giá quan trắc phân tích các thông số môi trường nước dưới đất

 

NN1

Nhiệt độ, pH

TCVN 4559-1998

34.000

NN2

Oxy hòa tan (DO)

TCVN 5499-1995

91.000

NN3

Độ dẫn điện (EC)

APHA 2130.B

92.000

NN4

Độ đục

APHA 2130.B

92.000

NN5

Chất rắn lơ lửng (SS)

TCVN 4559-1998

87.000

NN6

Độ cứng theo CaCO3

APHA 2340.C

124.000

NN7

Amoni (NH4+)

TCVN 6179-1996

137.000

NN8

Nitrite (NO2-)

TCVN 6178-1996

128.000

NN9

Nitrate (NO3-)

TCVN 6180-1996

142.000

NN10

Oxyt Silic (SiO3)

APHA 4500-SiO3

115.000

NN11

Tổng N

APHA 4500-N

200.000

NN12

Tổng P

APHA 4500-P

174.000

NN13

Sulphat (SO42-)

TCVN 6200-1996

126.000

NN14

Photphat (PO43-)

TCVN 6202-1996

128.000

NN15

Clorua (Cl-)

TCVN 6194-1-1996; APHA 4500-Cl

120.000

NN16

Sắt (Fe)

TCVN 6193-1996; TCVN 6222-1996; TCVN 6177:1996

217.000

NN17

Kim loại: Cu, Zn

TCVN 6193-1996; TCVN 6222-1996

217.000

NN18

Mangan (Mn)

TCVN 6193-1996; TCVN 6222-1996; TCVN 6002:1995

217.000

NN19

Chì (Pb)

TCVN 5989-1995

229.000

NN20

Cadimi (Cd)

TCVN 5990-1995

229.000

NN21

Thủy ngân (Hg)

TCVN 5991-1995

272.000

NN22

Asen (As)

TCVN 6182-1996

272.000

NN23

Crom (CrVI)

TCVN 6193-1996; TCVN 6222-1996

218.000

NN24

Phenol

TCVN 6216-1996

269.000

NN25

Cyanua (CN)

APHA 4500-CN.C

263.000

NN26

Coliform

TCVN 6167-2-1996

305.000

NN27

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT

EPA 614Z

1.453.000

NN28

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid, Permethrin và Deltamethrin

EPA 614Z

1.071.000

4. Đơn giá quan trắc phân tích các thông số môi trường nước biển

 

NB1

Nhiệt độ, độ ẩm không khí

94TCN6-2001

35.000

NB2

Tốc độ gió

94TCN6-2002

34.000

NB3

Sóng

94TCN6-2003

34.000

NB4

Tốc độ dòng chảy tầng mặt

94TCN6-2004

69.000

NB5

Nhiệt độ nước biển

TCVN 4559-1988

34.000

NB6

Độ muối

điện hóa/điện cực kép

92.000

NB7

Độ đục

đo trực tiếp/điện cực IR

92.000

NB8

Độ trong suốt

TCVN 5501-1991

91.000

NB9

Độ màu

APHA 2120

68.000

NB10

pH

TCVN 4559-1988

34.000

NB11

Oxi hòa tan (DO)

TCVN 5499-1995

91.000

NB12

Độ dẫn điện (EC)

điện hóa/điện cực kép

92.000

NB13a

Amoni (NH4+)

TCVN 6179-1996

137.000

NB13b

Nitrite (NO2-)

TCVN 6178-1996

128.000

NB13c

Nitrate (NO3-)

TCVN 6180-1996

142.000

NB13d

Sulphat (SO42-)

TCVN 6200-1996

126.000

NB13đ

Photphat (PO43-)

TCVN 6202-1996

128.000

NB13e

Oxyt Silic (SiO32-)

APHA 4500-SiO32-

116.000

NB13f

Tổng N

APHA 4500-N

200.000

NB13g

Tổng P

APHA 4500-P

174.000

NB14a

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

APHA-5220

172.000

NB14b

Nhu cầu oxy sinh học (BOD5)

TCVN 6001-1995

162.000

NB15

Chất rắn lơ lửng (SS)

TCVN 4559-1988

115.000

NB16

Coliform, Fecal Coliform

TCVN 6167-1-1996
TCVN 6167-2-1996

305.000

NB17

ChlorophyII a, ChlorophyII b, ChlorophyII c,

 

310.000

NB18

Cyanua (CN-)

APHA 4500-CN,C

124.000

NB19a

Pb, Cd

TCVN 5989-1995
TCVN 5990-1995

229.000

NB19b

Hg, As

TCVN 5991-1995
TCVN 6182-1996

272.000

NB19c

Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, CrIII, CrVI

TCVN 6193
TCVN 6222-1996

199.000

NB20

Dầu mỡ trong tầng nước mặt

ASTM D3650-1993

418.000

NB21

Phenol

TCVN 6216-1996

268.000

NB22a

Hóa chất BVTV nhóm Clo

EPA 614Z

1.452.000

NB22b

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

Sắc ký khí EPA 614Z

1.419.000

Trầm tích biển

NB23a

N-NO2

APHA 4500

141.000

NB23b

N-NO3

USEPA 352

168.000

NB23c

N-NH3

TCVN 6179-1996

129.000

NB23d

P-PO4

APHA 4500

122.000

NB23đ

Pb, Cd

TCVN 6222-1996

235.000

NB23e

Hg, As

TCVN 6222-1996

297.000

NB23f

Cu, Zn

TCVN 6222-1996

228.000

NB23g

CN-

APHA 4500-CN,C

253.000

NB23h

Độ ẩm

TCVN 5963-1995

98.000

NB23i

Tỷ trọng

 

92.000

NB23j

Chất hữu cơ

 

221.000

NB23k

Tổng N

ALPHA 4500-N

227.000

NB23l

Tổng P

ALPHA 4500-P

185.000

NB23m

Hóa chất BVTV nhóm Clo

EPA 614Z

1.702.000

NB23n

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

Sắc ký khí EPA 614Z

1.663.000

NB23o

Dầu mỡ

ASTM D3650-1993

335.000

Sinh vật biển

 

NB24a

Thực vật phù du, Tảo độc

 

197.000

NB24b

Động vật phù du, Động vật đáy

 

200.000

NB24c

Hóa chất BVTV nhóm Clo

EPA 614Z

1.652.000

NB24d

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

Sắc ký khí EPA 614Z

1.599.000

NB24đ

Pb, Cd

TCVN 6222-1996

258.000

NB24e

Hg, As

TCVN 6222-1996

282.000

NB24f

Cu, Zn, Mg

TCVN 6222-1996

264.000

V. Đơn giá quan trắc phân tích các thông số môi trường nước thải công nghiệp

NT1

Nhiệt độ nước

TCVN 4557:1998

34.000

NT2

pH

TCVN 6492:1999

41.000

NT3

Độ đục

TCVN 6184:2008

92.000

NT4

Mùi

Cảm quan

23.000

NT5

Lưu lượng thải

TCVN 2653:78

30.000

NT6

Độ màu

TCVN 6185:2008

83.000

NT7

Oxy hòa tan (DO)

TCVN 5499:1995

108.000

NT8a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

TCVN 6001-1:2008

192.000

NT8b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

TCVN 6491:2000

171.000

NT9

Chất rắn lơ lửng (SS)

TCVN 6625:2000

119.000

NT10

Coliform

TCVN 6187:1996

310.000

NT11

Dầu mỡ

TCVN 7875:2008

430.000

NT12

Cyanua (CN-)

TCVN 6181:1996

311.000

NT13a

Tổng P

TCVN 6202:2008

184.000

NT13b

Tổng N

TCVN 6624:2000

204.000

NT13c

Tổng Cr

TCVN 6222:2008

247.000

NT13d

Tổng Fe

TCVN 6177:1996

234.000

NT13e

Nitơ amôn (NH4+)

TCVN 6179:1996

171.000

NT13f

Amonia (NH3)

TCVN 6179:1996

146.000

NT13g

Sunlfua (S2-)

TCVN 6637:2000

167.000

NT13h

Nitrite (NO2-)

TCVN 6178:1996

132.000

NT13i

Nitrate (NO3-)

TCVN 6180:1996

146.000

NT13j

Sulphat (SO42-)

Apha 4500:SO4.E

138.000

NT13k

Photphat (PO43-)

TCVN 6202:1996

127.000

NT13l

Florua (F-)

Hach 8029

119.000

NT13m

Clorua (Cl-)

TCVN 6194:1996

121.000

NT13n

Phenol

TCVN 6216:1996

277.000

NT13o

Hàm lượng Cr3+

TCVN 6658:2000

228.000

NT13p

Hàm lượng Cr6+

TCVN 6658:2000
TCVN 7939:2008

215.000

NT13q

Kim loại nặng Cd2+, Pb2+

TCVN 6197:2008

260.000

2NT13r

Kim loại nặng As2+, Hg2+

TCVN 7877:2008

332.000

NT13s

Kim loại (Ni2+, Cu2+, Zn2+, Mn2+)

TCVN 6193:1996

259.000

VI. Đơn giá quan trắc và phân tích các thông số môi trường đất

Đ1a

Độ ẩm

 

99.000

Đ1b

Dung trong

 

79.000

Đ1c

Tỷ trọng

 

83.000

Đ1d

Độ xốp

 

86.000

Đ1đ

Độ chặt

 

84.000

Đ2a

Thành phần cơ giới: Cát

 

108.000

Đ2b

Thành phần cơ giới: limon

 

114.000

Đ2c

Thành phần cơ giới: Sét

 

103.000

Đ3a

Đoàn lạp bền trong nước

 

111.000

Đ3b

pHH20

 

121.000

Đ3c

pHKCl

 

116.000

Đ3d

EC

 

121.000

Đ4a

Cl-

 

162.000

Đ4b

SO42-

 

145.000

Đ4c

HCO3-

 

144.000

Đ4d

Tổng P2O5

 

180.000

Đ4đ

Tổng K2O

 

194.000

Đ4e

Tổng P2O5 dễ tiêu

 

164.000

Đ4g

Tổng K2O dễ tiêu

 

194.000

Đ4h

Tổng N

 

244.000

Đ4k

Tổng P

 

181.000

Đ4l

Tổng muối

 

161.000

Đ4m

Tổng hữu cơ

 

290.000

Đ5a

Ca2+

 

267.000

Đ5b

Mg2+

 

265.000

Đ5c

K+

 

271.000

Đ5d

Na+

 

271.000

Đ5đ

Al3+

 

280.000

Đ5e

Fe3+

 

237.000

Đ5g

Mn2+

 

206.000

Đ5h1

KLN Pb

 

324.000

Đ5h2

KLN Cd

 

324.000

Đ5k1

KLN Hg

 

312.000

Đ5k2

KLN As

 

312.000

Đ5l1

KLN Fe

 

322.000

Đ5l2

KLN Cu

 

322.000

Đ5l3

KLN Zn

 

322.000

Đ5l4

KLN Cr

 

322.000

Đ5l5

KLN Mn

 

322.000

Đ6a

Coliform

 

353.000

Đ6b

E.Coli

 

349.000

Đ6c

CEC

 

309.000

Đ6d

SAR

 

312.000

Đ6đ

BS%

 

289.000

Đ7

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: (666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor)

 

1.528.000

Đ8

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin, Deltamethrin, Cypermethrin, Fenvalerate

 

1.520.000

VII. Đơn giá quan trắc và phân tích các thông số môi trường trầm tích đáy

TT1

Độ sâu

 

53.000

TT2

Hướng và tốc độ dòng chảy

94TCN6-2001

68.000

TT3

Tốc độ gió

94TCN6-2001

34.000

TT4

pH

TCVN 5979-1995

92.000

TT5

Độ dẫn điện (EC) (điện hóa/điện cực kép)

Đo bằng máy

92.000

TT6a

% cấp hạt sạn

 

124.000

TT6b

Cát

 

132.000

TT6c

Bột

 

179.000

TT6d

Sét

 

182.000

TT7a

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

TCVN 6644-2000

172.000

TT7b

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

TCVN 6001-1995

162.000

TT8a

Nitrite (NO2-)

TCVN 6178-1996

143.000

TT8b

Nitrate (NO3-)

TCVN 6643-2000

168.000

TT8c

Sulphat (SO42-)

Apha 4500-S04.E

128.000

TT8d

Photphat (PO43-)

TCVN 6699-1999

144.000

TT8e

Oxyt Silic (SiO2)

 

114.000

TT8f

Clorua (Cl-)

Apha 4500-Cl

145.000

TT9a

K+

TCVN 5254-1990

228.000

TT9b

Na+

Đo trắc quang

228.000

TT9c

Ca2+

Chuẩn độ thể tích

229.000

TT9d

Mg2+

Chuẩn độ thể tích

229.000

TT9e

Mn2+

APHA 3113.B

229.000

TT9f

Ni2+

phương pháp AAS

228.000

TT9g

Cr6+

TCVN 6658-2000

228.000

TT9h

Cr3+

TCVN 6658-2000

229.000

TT9i

NH4+

TCVN 6643-2000

132.000

TT10a

Pb, Cd

TCVN 6496-1999

236.000

TT10b

Hg, As

TCVN 5989-1995
TCVN 6182-1996

297.000

TT10c

Fe, Cu, Zn

TCVN 6193-1996
TCVN 6496-1999

228.000

TT11

Coliform

TCVN 6187-1996

305.000

TT12

Dầu mỡ

TCVN 5070-1995

335.000

TT13

Hóa chất BVTV thực vật

TCVN 6124:1996
TCVN 6132:1996
TCVN 6133:1996
TCVN 6136:1996

1.703.000

TT14

Động vật đáy

 

303.000

TT15

Độ phóng xạ và đồng vị

 

343.000

VIII. Đơn giá quan trắc và phân tích các thông số môi trường không khí xung quanh

1KK1

Nhiệt độ, độ ẩm

94TCN6-2001

23.000

1KK2

Vận tốc gió, hướng gió

94TCN6-2001

24.000

1KK3

Áp suất khí quyển

94TCN6-2001

24.000

2KK4a

TSP

TCVN 5067-1995

77.000

2KK4b

Pb

 

333.000

2KK5

CO

Folin-Ciocatuer method

448.000

2KK6

NO2

TCVN 6137:1996

304.000

2KK7

SO2

TCVN 5971:1995

343.000

2KK8

O3

 

184.000

2KK9

HC trừ Metan

 

434.000

II. Tiếng ồn giao thông

 

1TO1

L Aeq, L Amax

TCVN 5964-1995
TCVN 5965-1995
ISO 1996/1 - 1982

70.000

2TO2

Cường độ dòng xe

 

207.000

III. Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị

1TO3

L Aeq, L Amax, LA50

 

77.000

1TO4

Mức ồn theo tần số ôcta

 

143.000

IX. Bảng tổng hợp đơn giá quan trắc và phân tích các thông số phóng xạ trong môi trường

PX1A

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu sol khí (8 thông số): Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7

 

289.000

PX1B

Gamma trong không khí

 

196.000

PX1C

Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta

 

398.000

PX2A

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu bụi sa lắng (8 thông số): Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7

 

336.000

PX2B

Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta (2 thông số)

 

501.000

PX3

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất (8 thông số): Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7

 

369.000

PX4A

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước (8 thông số): Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7

 

1.280.000

PX4B

Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta (2 thông số)

 

450.000

PX5A

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu thực vật (8 thông số): Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7

 

318.000

PX5B

Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta (2 thông số)

 

407.000

PX6

Hàm lượng Randon trong không khí, Hàm lượng Randon trong nước

 

326.000

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 12
62/2025/QĐ-UBND Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về quản lý vỉa hè, đường phố và trật tự đô thị trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận 발효 중 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị không còn phù hợp do UBND tỉnh Đắk Nông ban hành 발효 중 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 발효 중 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 04/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Quy chế sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động các cơ quan nhà nước tỉnh Gia Lai 발효 중 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 발효 중 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ 10 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành thuộc lĩnh vực tài chính, ngân sách 발효 중 44/2019/QĐ-UBND Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND V/v bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch 발효 중 46/2019/QĐ-UBND Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành 발효 중 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản. 발효 중
03/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch bổ sung cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2010- 2015, định hướng đến năm 2020
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 110
246/QĐ-TTg Quyết định số 246/QĐ-TTg Cơ chế đặc thù về thu hồi đất; giao đất ở, đất sản xuất nông nghiệp cho các hộ dân tái định cư dự án thủy điện Sơn La 발효 중 800/QĐ-TTg Quyết định số 800/QĐ-TTg Phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020 발효 중 07/2002/TTLT-BCA-BTCCBCP Thông tư liên tịch số 07/2002/TTLT-BCA-BTCCBCP Về việc hướng dẫn thực hiện một số quy định tại Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24/8/2001 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu 만료됨 08/2007/TT-BTNMT Thông tư số 08/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất 만료됨 138/2007/TT-BTC Thông tư số 138/2007/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La 만료됨 20/2011/TT-BTNMT Thông tư số 20/2011/TT-BTNMT Sửa đổi Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và mặt nước lục địa; Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ; Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit 만료됨 80/2010/QĐ-TTg Quyết định số 80/2010/QĐ-TTg Về miễn phí xây dựng 만료됨 05/2008/TTLT-BKHCN-BNV Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT-BKHCN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 발효 중 40/2010/NĐ-CP Nghị định số 40/2010/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 97/2010/TT-BTC Thông tư số 97/2010/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV Thông tư liên tịch số 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV Hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Đài Truyền thanh - Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 205/2004/NĐ-CP Nghị định số 205/2004/NĐ-CP Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước 만료됨 83/2010/NĐ-CP Nghị định số 83/2010/NĐ-CP Về đăng ký giao dịch bảo đảm 만료됨 06/2007/TT-BCA-C11 Thông tư số 06/2007/TT-BCA-C11 Hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Cư trú và Nghị Định số 107/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2007 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Cư trú 만료됨 122/2010/TT-BTC Thông tư số 122/2010/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 725/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 725/2009/UBTVQH12 Điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường 발효 중 20/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 20/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Thống kê, kiểm kê đất đai và thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 만료됨 106/2010/TT-BTC Thông tư số 106/2010/TT-BTC Hướng dẫn lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 56/2010/NĐ-CP Nghị định số 56/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 107/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Cư trú 만료됨 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 34/2010/NĐ-CP Nghị định số 34/2010/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ 만료됨 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 발효 중 07/2010/TT-BKH Thông tư số 07/2010/TT-BKH Hướng dẫn thi hành Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài 발효 중 05/2010/TTLT-BTNMT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT-BTNMT-BNV-BTC Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, biên chế và cơ chế tài chính của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất 만료됨 28/2010/NĐ-CP Nghị định số 28/2010/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung 만료됨 24/2010/NĐ-CP Nghị định số 24/2010/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 12/2010/NĐ-CP Nghị định số 12/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 03/2008/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân các cấp 만료됨 04/2010/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 04/2010/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, biên chế của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về công tác định giá đất 만료됨 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 09/2010/NĐ-CP Nghị định số 09/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư 만료됨 04/2009/TT-BVHTTDL Thông tư số 04/2009/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết thi hành một số quy định tại Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ 만료됨 04/2008/TT-BXD Thông tư số 04/2008/TT-BXD Hướng dẫn quản lý đường đô thị 만료됨 31/2008/QĐ-TTg Quyết định số 31/2008/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 03/2008/TT-BCT Thông tư số 03/2008/TT-BCT Hướng dẫn một số nội dung quy định tại Quyết định số 55/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về Phê duyệt Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, ngành công nghiệp mũi nhọn giai đoạn 2007 - 2010, tầm nhìn đến năm 2020 và một số chính sách khuyến khích phát triển 발효 중 84/2008/TT-BTC Thông tư số 84/2008/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và hướng dẫn thi hành Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 08/9/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân 만료됨 11/2008/QĐ-BGDĐT Quyết định số 11/2008/QĐ-BGDĐT Ban hành Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh 만료됨 61/2008/TTLT-BNN-BNV Thông tư liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân cấp xã về nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 43/2008/TTLT-BTC-BTTTT Thông tư liên tịch số 43/2008/TTLT-BTC-BTTTT Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí chi ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 만료됨 07/2008/TTLT-BCT-BNV Thông tư liên tịch số 07/2008/TTLT-BCT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 69/2009/NĐ-CP Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 만료됨 100/2008/NĐ-CP Nghị định số 100/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân 만료됨 12/2008/TTLT-BGTVT-BNV Thông tư liên tịch số 12/2008/TTLT-BGTVT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 104/2008/TT-BTC Thông tư số 104/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 9 tháng 6 năm 2008 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 102/2009/NĐ-CP Nghị định số 102/2009/NĐ-CP Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 만료됨 103/2009/NĐ-CP Nghị định số 103/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng 발효 중 88/2009/NĐ-CP Nghị định số 88/2009/NĐ-CP Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 93/2009/NĐ-CP Nghị định số 93/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài 만료됨 17/2009/TT-BTNMT Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 34/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 34/2001/PL-UBTVQH10 Lưu trữ quốc gia 만료됨 40/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 47/2003/NĐ-CP Nghị định số 47/2003/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 170/2003/NĐ-CP Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 111/2004/NĐ-CP Nghị định số 111/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Lưu trữ quốc gia 만료됨 110/2004/NĐ-CP Nghị định số 110/2004/NĐ-CP Về công tác văn thư 만료됨 22/2004/QH11 Luật Thanh tra số 22/2004/QH11 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 41/2005/NĐ-CP Nghị định số 41/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra 만료됨 198/2004/NĐ-CP Nghị định số 198/2004/NĐ-CP Về thu tiền sử dụng đất 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 117/2004/TT-BTC Thông tư số 117/2004/TT-BTC Circular guiding the implementation of the Government's Decree No. 198/2004/ND-CP dated 3 December 2004 on land use levy collection (<font color="red">Content Attached</font>) 만료됨 187/2004/NĐ-CP Nghị định số 187/2004/NĐ-CP Về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 33/2005/QH11 Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 158/2005/NĐ-CP Nghị định số 158/2005/NĐ-CP Về đăng ký và quản lý hộ tịch 만료됨 17/2006/NĐ-CP Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 발효 중 55/2007/QĐ-TTg Quyết định số 55/2007/QĐ-TTg Phê duyệt Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, ngành công nghiệp mũi nhọn giai đoạn 2007 - 2010, tầm nhìn đến năm 2020 và một số chính sách khuyến khích phát triển 발효 중 82/2006/QH11 Luật Công chứng số 82/2006/QH11 만료됨 152/2006/NĐ-CP Nghị định số 152/2006/NĐ-CP Hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc 만료됨 81/2006/QH11 Luật Cư trú số 81/2006/QH11 만료됨 02/2007/QĐ-TTg Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La 발효 중 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 26/2007/NĐ-CP Nghị định số 26/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số 만료됨 93/2007/QĐ-TTg Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 107/2007/NĐ-CP Nghị định số 107/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật cư trú 만료됨 141/2007/QĐ-TTg Quyết định số 141/2007/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 190/2007/NĐ-CP Nghị định số 190/2007/NĐ-CP Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện 만료됨 14/2008/NĐ-CP Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 17/2008/QH12 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 75/2008/NĐ-CP Nghị định số 75/2008/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 475/2009/TTLT/TTCP-BNV Thông tư liên tịch số 475/2009/TTLT/TTCP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 발효 중 23/2009/NĐ-CP Nghị định số 23/2009/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở 만료됨 80/2008/NĐ-CP Nghị định số 80/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 만료됨 12/2009/NĐ-CP Nghị định số 12/2009/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 03/2009/TT-BXD Thông tư số 03/2009/TT-BXD Quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 72/2009/QĐ-TTg Quyết định số 72/2009/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTG ngày 09 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 491/QĐ-TTg Quyết định số 491/QĐ-TTg Về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới 발효 중 90/2009/TTLT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 90/2009/TTLT-BTC-BNV "Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực tài chính thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện" 만료됨 16/2009/TT-BXD Thông tư số 16/2009/TT-BXD Về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý đường đô thị 만료됨 24/2009/TT-BXD Thông tư số 24/2009/TT-BXD Quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Nghị định số 23/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở 만료됨 01/2008/TT-BTP Thông tư số 01/2008/TT-BTP Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch 만료됨 05/2009/TTLT-BKHĐT-BNV Thông tư liên tịch số 05/2009/TTLT-BKHĐT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực kế hoạch và đầu tư thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 29/2008/NĐ-CP Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 만료됨 176/1999/NĐ-CP Nghị định số 176/1999/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 만료됨 8891/2008/QĐ-UBND Quyết định số 8891/2008/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Tài chính - Kế hoạch trực thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân 발효 중
인용 22
19/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 19/2008/QĐ-BTTTT Ban hành "Quy định áp dụng tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước 발효 중 120/2010/NĐ-CP Nghị định số 120/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 만료됨 21/2010/TT-BTTTT Thông tư số 21/2010/TT-BTTTT Quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án 발효 중 13/2010/NĐ-CP Nghị định số 13/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 만료됨 11/2008/QĐ-BGDĐT Quyết định số 11/2008/QĐ-BGDĐT Ban hành Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh 만료됨 20/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 20/2008/QĐ-BTTTT Ban hành Danh mục tiêu chuẩn về ng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước 만료됨 68/2008/NĐ-CP Nghị định số 68/2008/NĐ-CP Quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội 만료됨 88/2009/NĐ-CP Nghị định số 88/2009/NĐ-CP Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 93/2009/NĐ-CP Nghị định số 93/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài 만료됨 72/2002/QĐ-TTg Quyết định số 72/2002/QĐ-TTg Về việc thống nhất dùng bộ mã các ký tự chữ Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 trong trao đổi thông tin điện tử giữa các tổ chức của Đảng và Nhà nước 발효 중 81/2002/NĐ-CP Nghị định số 81/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ 만료됨 130/2005/NĐ-CP Nghị định số 130/2005/NĐ-CP Quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước 발효 중 55/2005/QH11 Nghị quyết số 55/2005/QH11 Về kết quả giám sát việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao 발효 중 53/2006/NĐ-CP Nghị định số 53/2006/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập 발효 중 80/2005/QĐ-TTg Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 67/2007/NĐ-CP Nghị định số 67/2007/NĐ-CP Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 만료됨 02/2007/QĐ-TTg Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La 발효 중 148/2007/NĐ-CP Nghị định số 148/2007/NĐ-CP Về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện 만료됨 31/2009/NĐ-CP Nghị định số 31/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2001 về quản lý và sử dụng con dấu 만료됨 77/2008/NĐ-CP Nghị định số 77/2008/NĐ-CP Về tư vấn pháp luật 발효 중 21/2000/QH10 Luật Khoa học và Công nghệ số 21/2000/QH10 만료됨
대체 7
08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân Quận 5 발효 중 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 발효 중 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 발효 중 01/2016/QĐ-UBND Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng tại quận Gò Vấp 만료됨 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Về việc thực hiện Nghị quyết của HĐND Thành phố quy định mức hỗ trợ bằng tiền đối với người dân trong phạm vi vùng ảnh hưởng môi trường khu vực xung quanh các khu xử lý chất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 만료됨 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Quảng Ngãi 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.