Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND Về việc quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh

文号03/2015/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Gia Lai
签署人Nguyễn Thanh Tùng — Chủ tịch
更新29/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期10/07/2015
生效日期20/07/2015
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

Số: 03/2015/NQ-HĐND Bình Định, ngày 10 tháng 7 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh
————

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 11 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Sau khi xem xét Tờ trình số 58/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 11/BCTT-KT&NS ngày 03 tháng 7 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh theo Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014 như sau:

Stt

Dự án thuộc lĩnh vực

Tổng mức đầu tư

1

a. Giao thông, bao gồm cầu, cảng biển, cảng sông, sân bay, đường sắt, đường quốc lộ;

Từ 100 tỷ đồng đến dưới 120 tỷ đồng

b. Công nghiệp điện;

c. Khai thác dầu khí;

d. Hóa chất, phân bón, xi măng;

đ. Chế tạo máy, luyện kim;

e. Khai thác, chế biến khoáng sản;

g. Xây dựng khu nhà ở;

2

a. Giao thông, trừ các dự án quy định tại điểm a khoản 1 nêu trên;

Từ 70 tỷ đồng đến dưới 80 tỷ đồng

b. Thủy lợi;

c. Cấp thoát nước và công trình hạ tầng kỹ thuật;

d. Kỹ thuật điện;

đ. Sản xuất thiết bị thông tin, điện tử;

e. Hóa dược;

g. Sản xuất vật liệu, trừ các dự án quy định tại điểm d khoản 1 nêu trên;

h. Công trình cơ khí, trừ các dự án quy định tại điểm đ khoản 1 nêu trên;

i. Bưu chính, viễn thông;

3

a. Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản;

Từ 50 tỷ đồng đến dưới 60 tỷ đồng

b. Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên;

c. Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới;

d. Công nghiệp, trừ các dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp quy định tại khoản 1 và 2 nêu trên.

4

a. Y tế, văn hóa, giáo dục;

Từ 40 tỷ đồng đến dưới 45 tỷ đồng

b. Nghiên cứu khoa học, tin học, phát thanh, truyền hình;

c. Kho tàng;

d. Du lịch, thể dục thể thao;

đ. Xây dựng dân dụng, trừ xây dựng khu nhà ở quy định tại điểm g khoản 1 nêu trên.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các cơ quan liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2015; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015 ./.

CHỦ TỊCH

Nguyễn Thanh Tùng

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
03/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND Về việc quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 39
109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT Hướng dẫn một số chế độ tài chính đối với học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú và các trường dự bị đại học dân tộc 生效中 38/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 38/2014/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 生效中 12/2013/TT-BYT Thông tư số 12/2013/TT-BYT Hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 96/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 已失效 25/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 25/2014/TTLT-BYT-BTC Quy định quản lý và sử dụng nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ khám, điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 已失效 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 已失效 104/2014/NĐ-CP Nghị định số 104/2014/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 生效中 156/2014/TT-BTC Thông tư số 156/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường 生效中 100/2014/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở 已失效 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 已失效 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 已失效 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 已失效 59/2014/NĐ-CP Nghị định số 59/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 15/2014/NĐ-CP Nghị định số 15/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hòa giải ở cơ sở 生效中 14/2014/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP Quy định việc Iập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nưóc bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của nguòi dân tại cơ sở 已失效 35/2013/QH13 Luật Hòa giải ở cơ sở số 35/2013/QH13 生效中 37/2013/QĐ-TTg Quyết định số 37/2013/QĐ-TTg Về việc điều chỉnh Quy hoạch mạng lưới các trường đại học, cao đẳng giai đoạn 2006 – 2020 生效中 96/2012/NĐ-CP Nghị định số 96/2012/NĐ-CP Quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 已失效 09/2013/QĐ-TTg Quyết định số 09/2013/QĐ-TTg Ban hành Quy định về chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở 已失效 08/2012/QH13 Luật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13 生效中 65/2011/TTLT-BGDĐT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 65/2011/TTLT-BGDĐT-BTC-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú 生效中 85/2010/QĐ-TTg Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg Ban hành một số chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú 已失效 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 已失效 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 已失效 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 生效中 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 76/2006/QH11 Luật Dạy nghề số 76/2006/QH11 已失效 21/2008/QH12 Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12 生效中 135/2008/TT-BTC Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中 23/2000/QH10 Luật Phòng, chống ma túy số 23/2000/QH10 已失效 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 生效中
引用 8
156/2014/TT-BTC Thông tư số 156/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường 生效中 59/2014/NĐ-CP Nghị định số 59/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中 15/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 15/2004/PL-UBTVQH11 Giống cây trồng 已失效 53/2006/NĐ-CP Nghị định số 53/2006/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập 生效中 135/2008/TT-BTC Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中 73/1999/NĐ-CP Nghị định số 73/1999/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao 已失效 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。