Quyết định số 05/2005/QĐ-UB Về ban hành các định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

문서 번호05/2005/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Văn Đua — Phó Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Giao Thông Vận Tải, Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 01. 2005
발효일17. 01. 2005
효력 만료일09. 08. 2009
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về ban hành các định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

____________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; 
Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26 tháng 4 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;
Xét đề nghị của Liên Sở Tài chính và Sở Giao thông Công chánh (Công văn số 3707/LSTC -GTCC ngày 29 tháng 6 năm 2004);

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành các định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh nêu trong các phụ lục kèm theo Công văn số 3707/LSTC-GTCC ngày 29 tháng 6 năm 2004 của Liên Sở Tài chính và Sở Giao thông Công chánh, bao gồm :

- Phụ lục 1 : Định mức tiêu hao nhiên liệu, bình điện, săm lốp, nhân công và ca xe máy.

- Phụ lục 2 : Đơn giá ca xe.

- Phụ lục 3a : Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2003 đến ngày 17 tháng 02 năm 2003.

- Phụ lục 3b : Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 18 tháng 02 năm 2003 đến ngày 21 tháng 02 năm 2004.

- Phụ lục 3c : Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 22 tháng 02 đến ngày 19 tháng 6 năm 2004.

- Phụ lục 3d : Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 20 tháng 6 năm 2004 trở đi.

- Phụ lục 4a : Đơn giá chuẩn một ca xe đưa rước áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2003 đến ngày 17 tháng 02 năm 2003.

- Phụ lục 4b : Đơn giá chuẩn một ca xe đưa rước áp dụng từ ngày 18 tháng 02 năm 2003 đến ngày 21 tháng 02 năm 2004.

- Phụ lục 4c : Đơn giá chuẩn một ca xe đưa rước áp dụng từ ngày 22 tháng 02 đến ngày 19 tháng 6 năm 2004.

- Phụ lục 4d : Đơn giá chuẩn một ca xe đưa rước áp dụng từ ngày 20 tháng 6 năm 2004 trở đi.

- Phụ lục 5 : Hệ số điều chỉnh đơn giá xe buýt có máy lạnh theo cự ly và thời gian giãn cách bình quân.

Điều 2. Sở Giao thông Công chánh có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện các định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 theo thời điểm áp dụng và điều kiện cụ thể của từng luồng tuyến xe buýt, xe đưa rước; theo dõi việc thực hiện, kịp thời phát hiện các định mức, đơn giá chưa sát hợp (nếu có) đề xuất trình Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh; định kỳ 6 tháng báo cáo kết quả thực hiện.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 3387/QĐ-UB ngày 06 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông Công chánh, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

05/2005/QĐ-UB
Quyết định số 05/2005/QĐ-UB Về ban hành các định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
173/2001/QĐ-TTg Quyết định số 173/2001/QĐ-TTg Về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2001 - 2005 만료됨 112/2001/QĐ-TTg Quyết định số 112/2001/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án tin học hoá quản lý hành chính nhà nước giai đoạn 2001 - 2005 발효 중 117/2003/NĐ-CP Nghị định số 117/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước 만료됨 134/2004/NĐ-CP Nghị định số 134/2004/NĐ-CP Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn 만료됨 116/2003/NĐ-CP Nghị định số 116/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 만료됨 172/2004/NĐ-CP Nghị định số 172/2004/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 166/2004/NĐ-CP Nghị định số 166/2004/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 만료됨 187/2004/NĐ-CP Nghị định số 187/2004/NĐ-CP Về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 126/2004/TT-BTC Thông tư số 126/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 187/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 04/2004/QĐ-BNN Quyết định số 04/2004/QĐ-BNN Ban hành Quy chế về khai thác gỗ và lâm sản khác 만료됨 11/2004/TTLT-BNN-BNV Thông tư liên tịch số 11/2004/TTLT-BNN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân các cấp quản lý nhà nớc về nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 10/2004/TT-BNV Thông tư số 10/2004/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 116/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 만료됨 52/1999/NĐ-CP Nghị định số 52/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 발효 중 12/2000/NĐ-CP Nghị định số 12/2000/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ 발효 중 23/2000/QĐ-BGD Quyết định số 23/2000/QĐ-BGD Về việc ban hành Điều lệ Trường trung học 발효 중 01/2003/TT-BGTVT Thông tư số 01/2003/TT-BGTVT Hướng dẫn đội mũ bảo hiểm khi đi xe mô tô, xe gắn máy 만료됨 07/2003/NĐ-CP Nghị định số 07/2003/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.