Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND Về mức thu học phí đối với các trường mầm non và phổ thông công lập thuộc địa phương quản lý năm học 2010 - 2011

문서 번호05/2010/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관An Giang
서명자Võ Thanh Khiết — Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 07. 2010
발효일
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về mức thu học phí đối với các trường mầm non và phổ thông công lập thuộc địa phương quản lý năm học 2010 - 2011

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

KHÓA VII KỲ HỌP THỨ 16

(Từ ngày 07 đến ngày 09/7/2010)

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Sau khi xem xét Tờ trình số 40/TTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2010 - 2011 thuộc địa phương quản lý; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập thuộc địa phương quản lý năm học 2010 - 2011, như sau:

1. Mức thu học phí:

Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng.

Vùng

(địa bàn)

Nhà trẻ

Mẫu giáo bán trú

Mẫu giáo 3, 4 tuổi

Mẫu giáo 5 tuổi

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông

- Nội ô thành phố Long Xuyên, thị xã Châu Đốc và thị xã Tân Châu (thành thị)

80.000

120.000

80.000

40.000

50.000

50.000

- Ngoại ô thành phố Long Xuyên, thị xã Châu Đốc, thị xã Tân Châu và các thị trấn (thành thị)

50.000

90.000

45.000

40.000

40.000

40.000

- Vùng đồng bằng khác (nông thôn)

25.000

50.000

30.000

0

20.000

20.000

- Vùng kinh tế xã hội khó khăn (miền núi)

10.000

25.000

15.000

0

15.000

15.000

2. Chính sách miễn, giảm và không thu học phí:

a) Thực hiện theo quy định tại Điều 3, 4 và 5 Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ.

b) Không thu học phí đối với phổ cập mẫu giáo 5 tuổi ở vùng nông thôn và vùng kinh tế xã hội khó khăn.

3. Việc sử dụng học phí tại các cơ sở giáo dục và cấp bù học phi cho các cơ sở giáo dục: thực hiện theo hướng dẫn của Trung ương.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Điều 1 Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2010, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế quy định thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông tại Nghị quyết số 27/2007/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung mức thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục đào tạo công lập của tỉnh./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Tài chính;

- Vụ 4 - Văn phòng Chính phủ;

- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

- TT.TU, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;

- Các sở, ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh;

- Văn phòng: TU, Đoàn ĐBQH & HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- TT.HĐND, UBND các huyện, thị, thành;

- Website Chính phủ, Website tỉnh AG, Báo AG, Đài PTTH AG, Phân xã AG;

- Lưu: VT, P.CTHĐND-LD.

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

Võ Thanh Khiết

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

05/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND Về mức thu học phí đối với các trường mầm non và phổ thông công lập thuộc địa phương quản lý năm học 2010 - 2011
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 20
52/2009/NĐ-CP Nghị định số 52/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước 만료됨 60/2010/QĐ-TTg Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 – 2015 발효 중 08/2010/TT-BCT Thông tư số 08/2010/TT-BCT Quy định về giá bán điện năm 2010 và hướng dẫn thực hiện 만료됨 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 245/2009/TT-BTC Thông tư số 245/2009/TT-BTC Quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 만료됨 01/2010/TT-BTC Thông tư số 01/2010/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước 만료됨 130/2009/QĐ-TTg Quyết định số 130/2009/QĐ-TTg Về việc ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện 만료됨 82/2001/NĐ-CP Nghị định số 82/2001/NĐ-CP Về nghi lễ Nhà nước và đón tiếp khách nước ngoài. 만료됨 122/2001/QĐ-TTg Quyết định số 122/2001/QĐ-TTg Về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 104/2005/QĐ-BNV Quyết định số 104/2005/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế cử cán bộ, công chức đi đào tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài bằng nguồn ngân sách nhà nước 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 09/2008/QH12 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước số 09/2008/QH12 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 21/2009/QĐ-TTg Quyết định số 21/2009/QĐ-TTg Về giá bán điện năm 2009 và các năm 2010 - 2012 theo cơ chế thị trường 발효 중 14/1999/QH10 Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam số 14/1999/QH10 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.