Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND Về mức thu học phí đối với các trường mầm non và phổ thông công lập thuộc địa phương quản lý năm học 2010 - 2011

Nghị quyết này quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập thuộc địa phương quản lý năm học 2010 - 2011, áp dụng cho các trường trong tỉnh An Giang. Mức học phí được chia thành nhiều vùng khác nhau, từ nội ô đến vùng kinh tế xã hội khó khăn.

文号05/2010/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关An Giang
签署人Võ Thanh Khiết — Chủ tịch
更新23/07/2026
行业Giáo Dục Và Đào Tạo
领域Chưa Phân Loại
发布日期09/07/2010
生效日期
失效日期
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập thuộc địa phương quản lý năm học 2010 - 2011, áp dụng cho các trường trong tỉnh An Giang. Mức học phí được chia thành nhiều vùng khác nhau, từ nội ô đến vùng kinh tế xã hội khó khăn.

适用范围

Các trường mầm non và phổ thông công lập thuộc địa phương quản lý tại tỉnh An Giang.

要点

  • Nhà trẻ: Mức thu học phí từ 80.000 đồng đến 120.000 đồng/tháng, tùy theo vùng.
  • Mẫu giáo bán trú: Mức thu từ 90.000 đồng đến 120.000 đồng/tháng, tùy theo vùng.
  • Mẫu giáo 3, 4 tuổi: Mức thu từ 45.000 đồng đến 80.000 đồng/tháng, tùy theo vùng.
  • Mẫu giáo 5 tuổi: Mức thu từ 25.000 đồng đến 40.000 đồng/tháng, tùy theo vùng; không thu phí phổ cập mẫu giáo 5 tuổi ở vùng nông thôn và vùng kinh tế xã hội khó khăn.
  • Trung học cơ sở: Mức thu từ 40.000 đồng đến 50.000 đồng/tháng, tùy theo vùng.
  • Trung học phổ thông: Mức thu từ 40.000 đồng đến 50.000 đồng/tháng, tùy theo vùng.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo nguồn kinh phí cho các trường công lập để duy trì hoạt động giáo dục.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho phụ huynh ở vùng ngoại ô và nông thôn.

❓ 常见问题

Mức học phí cụ thể là bao nhiêu?

Mức học phí được quy định như sau: Nhà trẻ từ 80.000 đồng đến 120.000 đồng/tháng, mẫu giáo bán trú từ 90.000 đồng đến 120.000 đồng/tháng, mẫu giáo 3, 4 tuổi từ 45.000 đồng đến 80.000 đồng/tháng, mẫu giáo 5 tuổi từ 25.000 đồng đến 40.000 đồng/tháng, trung học cơ sở từ 40.000 đồng đến 50.000 đồng/tháng và trung học phổ thông từ 40.000 đồng đến 50.000 đồng/tháng.

Có miễn, giảm học phí không?

Có, theo quy định tại Điều 3 Nghị quyết này, thực hiện theo quy định tại Điều 3, 4 và 5 Nghị định số 49/2010/NĐ-CP. Không thu học phí đối với phổ cập mẫu giáo 5 tuổi ở vùng nông thôn và vùng kinh tế xã hội khó khăn.

Mức thu học phí áp dụng cho bao nhiêu năm?

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ năm học 2010 - 2011, thay thế quy định trước đó.

Có mức thu học phí khác nhau giữa các vùng không?

Có, mức thu học phí được chia thành nhiều vùng khác nhau: nội ô, ngoại ô, đồng bằng và kinh tế xã hội khó khăn. Mức thu có sự chênh lệch từ 10.000 đồng đến 80.000 đồng/tháng.

Có quy định về việc sử dụng học phí không?

Có, việc sử dụng học phí tại các cơ sở giáo dục và cấp bù học phí cho các cơ sở giáo dục được thực hiện theo hướng dẫn của Trung ương.

全文

NGHỊ QUYẾT

Về mức thu học phí đối với các trường mầm non và phổ thông công lập thuộc địa phương quản lý năm học 2010 - 2011

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

KHÓA VII KỲ HỌP THỨ 16

(Từ ngày 07 đến ngày 09/7/2010)

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Sau khi xem xét Tờ trình số 40/TTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2010 - 2011 thuộc địa phương quản lý; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập thuộc địa phương quản lý năm học 2010 - 2011, như sau:

1. Mức thu học phí:

Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng.

Vùng

(địa bàn)

Nhà trẻ

Mẫu giáo bán trú

Mẫu giáo 3, 4 tuổi

Mẫu giáo 5 tuổi

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông

- Nội ô thành phố Long Xuyên, thị xã Châu Đốc và thị xã Tân Châu (thành thị)

80.000

120.000

80.000

40.000

50.000

50.000

- Ngoại ô thành phố Long Xuyên, thị xã Châu Đốc, thị xã Tân Châu và các thị trấn (thành thị)

50.000

90.000

45.000

40.000

40.000

40.000

- Vùng đồng bằng khác (nông thôn)

25.000

50.000

30.000

0

20.000

20.000

- Vùng kinh tế xã hội khó khăn (miền núi)

10.000

25.000

15.000

0

15.000

15.000

2. Chính sách miễn, giảm và không thu học phí:

a) Thực hiện theo quy định tại Điều 3, 4 và 5 Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ.

b) Không thu học phí đối với phổ cập mẫu giáo 5 tuổi ở vùng nông thôn và vùng kinh tế xã hội khó khăn.

3. Việc sử dụng học phí tại các cơ sở giáo dục và cấp bù học phi cho các cơ sở giáo dục: thực hiện theo hướng dẫn của Trung ương.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Điều 1 Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2010, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế quy định thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông tại Nghị quyết số 27/2007/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung mức thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục đào tạo công lập của tỉnh./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Tài chính;

- Vụ 4 - Văn phòng Chính phủ;

- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

- TT.TU, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;

- Các sở, ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh;

- Văn phòng: TU, Đoàn ĐBQH & HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- TT.HĐND, UBND các huyện, thị, thành;

- Website Chính phủ, Website tỉnh AG, Báo AG, Đài PTTH AG, Phân xã AG;

- Lưu: VT, P.CTHĐND-LD.

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

Võ Thanh Khiết

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
05/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND Về mức thu học phí đối với các trường mầm non và phổ thông công lập thuộc địa phương quản lý năm học 2010 - 2011
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 16
52/2009/NĐ-CP Nghị định số 52/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước 已失效 60/2010/QĐ-TTg Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 – 2015 生效中 08/2010/TT-BCT Thông tư số 08/2010/TT-BCT Quy định về giá bán điện năm 2010 và hướng dẫn thực hiện 已失效 245/2009/TT-BTC Thông tư số 245/2009/TT-BTC Quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 已失效 130/2009/QĐ-TTg Quyết định số 130/2009/QĐ-TTg Về việc ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện 已失效 82/2001/NĐ-CP Nghị định số 82/2001/NĐ-CP Về nghi lễ Nhà nước và đón tiếp khách nước ngoài. 已失效 122/2001/QĐ-TTg Quyết định số 122/2001/QĐ-TTg Về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam 已失效 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 已失效 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 生效中 104/2005/QĐ-BNV Quyết định số 104/2005/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế cử cán bộ, công chức đi đào tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài bằng nguồn ngân sách nhà nước 已失效 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 已失效 09/2008/QH12 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước số 09/2008/QH12 已失效 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效 21/2009/QĐ-TTg Quyết định số 21/2009/QĐ-TTg Về giá bán điện năm 2009 và các năm 2010 - 2012 theo cơ chế thị trường 生效中 14/1999/QH10 Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam số 14/1999/QH10 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。