Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 cho các loại khoáng sản và tài nguyên không kim loại trên địa bàn tỉnh Lai Châu, áp dụng từ ngày 20/1/2026. Các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm xây dựng, điều chỉnh bảng giá theo quy định.
适用范围
Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Thuế tỉnh Lai Châu, các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên.
要点
- Sở Tài chính chủ trì xây dựng Bảng giá thuế tài nguyên hàng năm, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Thuế tỉnh Lai Châu thực hiện kiểm tra, giám sát việc kê khai, nộp thuế của người nộp thuế theo quy định.
- Cơ quan thuế chuyển thông tin về sản lượng khai thác tài nguyên cho Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng từ 20/1/2026, thay thế Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND.
- Giá tính thuế tài nguyên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho việc thu thuế tài nguyên, đảm bảo công bằng trong việc đánh giá và quản lý khai thác tài nguyên.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí đối với các doanh nghiệp khai thác tài nguyên.
❓ 常见问题
Bảng giá thuế tài nguyên áp dụng từ khi nào?
Bảng giá thuế tài nguyên áp dụng từ ngày 20 tháng 1 năm 2026.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm xây dựng Bảng giá thuế tài nguyên?
Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan để xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Bảng giá thuế tài nguyên.
Giá tính thuế tài nguyên bao gồm thuế giá trị gia tăng không?
Không, giá tính thuế tài nguyên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Các cơ quan nào có trách nhiệm kiểm tra việc kê khai, nộp thuế của người nộp thuế?
Thuế tỉnh Lai Châu chịu trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị tổ chức thực hiện kiểm tra giám sát việc kê khai, nộp thuế tài nguyên.
Bảng giá thuế tài nguyên áp dụng cho những loại tài nguyên nào?
Bảng giá thuế tài nguyên áp dụng cho khoáng sản kim loại, không kim loại và các sản phẩm từ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
全文
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 05/2026/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 08 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 71/2014/QH13;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT- BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 604/TTr-STC ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu (trừ dầu thô, khí thiên nhiên, khí than và nước thiên nhiên dùng cho sản xuất thủy điện).
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Công Thương, cơ quan thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan.
2. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu được thực hiện theo các bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, gồm:
a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (chi tiết tại Phụ lục I);
b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (chi tiết tại Phụ lục II);
c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (chi tiết tại Phụ lục III);
d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (chi tiết tại Phụ lục IV);
đ) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (chi tiết tại Phụ lục V).
2. Giá tính thuế tài nguyên tại khoản 1 điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
3. Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng không được thấp hơn giá tính thuế tài nguyên tại khoản 1 điều này; Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên cao hơn giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thì tính thuế tài nguyên theo giá bán thực tế của đơn vị.
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Tài chính
Hàng năm, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế tỉnh Lai Châu và các đơn vị có liên quan tham mưu xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên phù hợp với biến động của thị trường, phù hợp với Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành hoặc khi có phát sinh loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh chưa quy định trong bảng giá tại Quyết định này.
2. Thuế tỉnh Lai Châu
a) Hướng dẫn các đơn vị tổ chức thực hiện kiểm tra giám sát việc kê khai, nộp thuế tài nguyên của người nộp thuế, phù hợp với quy định tại Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên.
b) Thuế tỉnh Lai Châu căn cứ kê khai của người nộp thuế về sản lượng tài nguyên thực tế khai thác trong năm theo từng mỏ tại Bảng kê được nộp cùng với Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên khi kết thúc năm tài chính, có trách nhiệm chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường thông tin chi tiết về sản lượng khai thác tài nguyên trong năm theo từng mỏ của các đơn vị trong địa bàn.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Có trách nhiệm theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới phát sinh chưa được quy định trong Quyết định này kịp thời phối hợp Sở Tài chính, Thuế tỉnh Lai Châu báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên theo quy định.
b) Phối hợp cơ quan thuế đối chiếu sản lượng tài nguyên đã khai thác tại từng mỏ do đơn vị khai thác khai, nộp thuế với dữ liệu đã có tại Sở Nông nghiệp và Môi trường; trường hợp sản lượng khai thuế không phù hợp sản lượng được phép khai thác ghi trên Giấy phép khai thác hoặc có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì Sở Nông nghiệp và Môi trường sẽ thực hiện các biện pháp nghiệp vụ để xác định sản lượng khai thác thực tế của đơn vị.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2026.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Trưởng Thuế tỉnh Lai Châu; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (Đã ký) Hà Trọng Hải |
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên (đồng) |
|||||||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
|
|
|
|||||
|
I |
|
|
|
|
|
Khoáng sản kim loại |
|
|
|||||
|
|
I1 |
|
|
|
|
Sắt |
|
|
|||||
|
|
|
I101 |
|
|
|
Sắt kim loại |
Tấn |
9.000.000 |
|||||
|
|
|
I102 |
|
|
|
Quặng Manhetit (có từ tính) |
|
|
|||||
|
|
|
|
I10201 |
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% |
Tấn |
300.000 |
|||||
|
|
|
|
I10202 |
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% |
Tấn |
400.000 |
|||||
|
|
|
|
I10203 |
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% |
Tấn |
575.000 |
|||||
|
|
|
|
I10204 |
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% |
Tấn |
850.000 |
|||||
|
|
|
|
I10205 |
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% |
Tấn |
1.250.000 |
|||||
|
|
|
I103 |
|
|
|
Quặng Limonit (không từ tính) |
|
|
|||||
|
|
|
|
I10301 |
|
|
Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% |
Tấn |
180.000 |
|||||
|
|
|
|
I10302 |
|
|
Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% |
Tấn |
245.000 |
|||||
|
|
|
|
I10303 |
|
|
Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50% |
Tấn |
310.000 |
|||||
|
|
|
|
I10304 |
|
|
Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% |
Tấn |
380.000 |
|||||
|
|
|
|
I10305 |
|
|
Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% |
Tấn |
510.000 |
|||||
|
|
|
I104 |
|
|
|
Quặng sắt Deluvi |
Tấn |
165.000 |
|||||
|
|
I2 |
|
|
|
|
Mangan (Măng-gan) |
|
|
|||||
|
|
|
I201 |
|
|
|
Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% |
Tấn |
595.000 |
|||||
|
|
|
I202 |
|
|
|
Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25% |
Tấn |
850.000 |
|||||
|
|
|
I203 |
|
|
|
Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30% |
Tấn |
1.150.000 |
|||||
|
|
|
I204 |
|
|
|
Quặng mangan có hàm lượng 30%<Mn≤35% |
Tấn |
1.450.000 |
|||||
|
|
|
I205 |
|
|
|
Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40% |
Tấn |
1.850.000 |
|||||
|
|
|
I206 |
|
|
|
Quặng mangan có hàm lượng Mn>40% |
Tấn |
2.550.000 |
|||||
|
|
I3 |
|
|
|
|
Titan |
|
|
|||||
|
|
|
I301 |
|
|
|
Quặng titan gốc (ilmenit) |
|
|
|||||
|
|
|
|
I30101 |
|
|
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10% |
Tấn |
130.000 |
|||||
|
|
|
|
I30102 |
|
|
Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15% |
Tấn |
180.000 |
|||||
|
|
|
|
I30103 |
|
|
Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2≤20% |
Tấn |
255.000 |
|||||
|
|
|
|
I30104 |
|
|
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20% |
Tấn |
468.000 |
|||||
|
|
|
I302 |
|
|
|
Quặng titan sa khoáng |
|
|
|||||
|
|
|
|
I30201 |
|
|
Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách |
Tấn |
1.150.000 |
|||||
|
|
|
|
I30202 |
|
|
Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan) |
|
|
|||||
|
|
|
|
|
I3020201 |
|
Ilmenit |
Tấn |
2.275.000 |
|||||
|
|
|
|
|
I3020202 |
|
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65% |
Tấn |
6.800.000 |
|||||
|
|
|
|
|
I3020203 |
|
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65% |
Tấn |
16.500.000 |
|||||
|
|
|
|
|
I3020204 |
|
Rutil |
Tấn |
9.350.000 |
|||||
|
|
|
|
|
I3020205 |
|
Monazite |
Tấn |
29.750.000 |
|||||
|
|
|
|
|
I3020206 |
|
Manhectic |
Tấn |
775.000 |
|||||
|
|
|
|
|
I3020207 |
|
Xỉ titan |
Tấn |
12.750.000 |
|||||
|
|
|
|
|
I3020208 |
|
Các sản phẩm còn lại |
Tấn |
3.500.000 |
|||||
|
|
I4 |
|
|
|
|
Vàng |
|
|
|||||
|
|
|
I401 |
|
|
|
Quặng vàng gốc |
|
|
|||||
|
|
|
|
I40101 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/Tấn |
Tấn |
1.105.000 |
|||||
|
|
|
|
I40102 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn |
Tấn |
1.615.000 |
|||||
|
|
|
|
I40103 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn |
Tấn |
2.200.000 |
|||||
|
|
|
|
I40104 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn |
Tấn |
2.850.000 |
|||||
|
|
|
|
I40105 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn |
Tấn |
3.500.000 |
|||||
|
|
|
|
I40106 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn |
Tấn |
4.150.000 |
|||||
|
|
|
|
I40107 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn |
Tấn |
4.800.000 |
|||||
|
|
|
|
I40108 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn |
Tấn |
5.650.000 |
|||||
|
|
|
I402 |
|
|
|
Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng |
kg |
875.000.000 |
|||||
|
|
|
I403 |
|
|
|
Tinh quặng vàng |
|
|
|||||
|
|
|
|
I40301 |
|
|
Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 <Au ≤240 gram/tấn |
Tấn |
187.000.000 |
|||||
|
|
|
|
I40302 |
|
|
Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn |
Tấn |
212.500.000 |
|||||
|
|
I5 |
|
|
|
|
Đất hiếm |
|
|
|||||
|
|
|
I501 |
|
|
|
Quặng đất hiếm có hàm lượng TR2O3≤1% |
Tấn |
84.000 |
|||||
|
|
|
I502 |
|
|
|
Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR2O3≤2% |
Tấn |
133.000 |
|||||
|
|
|
I503 |
|
|
|
Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<TR2O3≤3% |
Tấn |
190.000 |
|||||
|
|
|
I504 |
|
|
|
Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<TR2O3≤4% |
Tấn |
270.000 |
|||||
|
|
|
I505 |
|
|
|
Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<TR2O3≤5% |
Tấn |
350.000 |
|||||
|
|
|
I506 |
|
|
|
Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<TR2O3≤10% |
Tấn |
490.000 |
|||||
|
|
|
I507 |
|
|
|
Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR2O3 |
Tấn |
1.050.000 |
|||||
|
|
I6 |
|
|
|
|
Bạch kim, bạc, thiếc |
|
|
|||||
|
|
|
I601 |
|
|
|
Bạch kim (1) |
|
|
|||||
|
|
|
I602 |
|
|
|
Bạc |
kg |
17.600.000 |
|||||
|
|
|
I603 |
|
|
|
Thiếc |
|
|
|||||
|
|
|
|
I60301 |
|
|
Quặng thiếc gốc |
|
|
|||||
|
|
|
|
|
I6030101 |
|
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2 ≤0,4% |
Tấn |
1.088.000 |
|||||
|
|
|
|
|
I6030102 |
|
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6% |
Tấn |
1.535.000 |
|||||
|
|
|
|
|
I6030103 |
|
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8% |
Tấn |
2.045.000 |
|||||
|
|
|
|
|
I6030104 |
|
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2 ≤1% |
Tấn |
2.555.000 |
|||||
|
|
|
|
|
I6030105 |
|
Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1% |
Tấn |
3.091.000 |
|||||
|
|
|
|
I60302 |
|
|
Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc) |
Tấn |
187.000.000 |
|||||
|
|
|
|
I60303 |
|
|
Thiếc kim loại |
Tấn |
287.500.000 |
|||||
|
|
I7 |
|
|
|
|
Wolfram, Antimoan |
|
|
|||||
|
|
|
I701 |
|
|
|
Wolfram |
|
|
|||||
|
|
|
|
I70101 |
|
|
Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3 ≤0,3% |
Tấn |
1.573.000 |
|||||
|
|
|
|
I70102 |
|
|
Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3 ≤0,5% |
Tấn |
2.355.000 |
|||||
|
|
|
|
I70103 |
|
|
Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3 ≤0,7% |
Tấn |
3.528.000 |
|||||
|
|
|
|
I70104 |
|
|
Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3 ≤1% |
Tấn |
4.610.000 |
|||||
|
|
|
|
I70105 |
|
|
Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1% |
Tấn |
5.577.000 |
|||||
|
|
|
I702 |
|
|
|
Antimoan |
|
|
|||||
|
|
|
|
I70201 |
|
|
Antimoan kim loại |
Tấn |
110.000.000 |
|||||
|
|
|
|
I70202 |
|
|
Quặng Antimoan |
|
|
|||||
|
|
|
|
|
I7020201 |
|
Quặng antimoan có hàm lượng Sb ≤5% |
Tấn |
7.336.000 |
|||||
|
|
|
|
|
I7020202 |
|
Quặng antimoan có hàm lượng 5<Sb≤10% |
Tấn |
12.240.000 |
|||||
|
|
|
|
|
I7020203 |
|
Quặng antimoan có hàm lượng 10%<Sb≤15% |
Tấn |
17.265.000 |
|||||
|
|
|
|
|
I7020204 |
|
Quặng antimoan có hàm lượng 15%<Sb≤20% |
Tấn |
24.440.000 |
|||||
|
|
|
|
|
I7020205 |
|
Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20% |
Tấn |
31.625.000 |
|||||
|
|
I8 |
|
|
|
|
Chì, kẽm |
|
|
|||||
|
|
|
I801 |
|
|
|
Chì, kẽm kim loại |
Tấn |
41.000.000 |
|||||
|
|
|
I802 |
|
|
|
Tinh quặng chì, kẽm |
|
|
|||||
|
|
|
|
I80201 |
|
|
Tinh quặng chì |
|
|
|||||
|
|
|
|
|
I8020101 |
|
Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% |
Tấn |
14.025.000 |
|||||
|
|
|
|
|
I8020102 |
|
Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% |
Tấn |
20.036.000 |
|||||
|
|
|
|
I80202 |
|
|
Tinh quặng kẽm |
|
|
|||||
|
|
|
|
|
I8020201 |
|
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% |
Tấn |
4.500.000 |
|||||
|
|
|
|
|
I8020202 |
|
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% |
Tấn |
6.000.000 |
|||||
|
|
|
I803 |
|
|
|
Quặng chì, kẽm |
|
|
|||||
|
|
|
|
I80301 |
|
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% |
Tấn |
680.000 |
|||||
|
|
|
|
I80302 |
|
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10% |
Tấn |
1.131.000 |
|||||
|
|
|
|
I80303 |
|
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% |
Tấn |
1.600.000 |
|||||
|
|
|
|
I80304 |
|
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15% |
Tấn |
2.057.000 |
|||||
|
|
I9 |
|
|
|
|
Nhôm, Bouxite |
|
|
|||||
|
|
|
I901 |
|
|
|
Quặng bouxite trầm tích |
Tấn |
64.000 |
|||||
|
|
|
I902 |
|
|
|
Quặng bouxite laterit |
Tấn |
325.000 |
|||||
|
|
I10 |
|
|
|
|
Đồng |
|
|
|||||
|
|
|
I1001 |
|
|
|
Quặng đồng |
|
|
|||||
|
|
|
|
I100101 |
|
|
Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5% |
Tấn |
587.000 |
|||||
|
|
|
|
I100102 |
|
|
Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1% |
Tấn |
1.165.000 |
|||||
|
|
|
|
I100103 |
|
|
Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2% |
Tấn |
1.947.000 |
|||||
|
|
|
|
I100104 |
|
|
Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% |
Tấn |
2.750.000 |
|||||
|
|
|
|
I100105 |
|
|
Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% |
Tấn |
3.665.000 |
|||||
|
|
|
|
I100106 |
|
|
Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% |
Tấn |
4.810.000 |
|||||
|
|
|
|
I100107 |
|
|
Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% |
Tấn |
6.050.000 |
|||||
|
|
|
I1002 |
|
|
|
Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20% |
Tấn |
18.150.000 |
|||||
|
|
|
I1003 |
|
|
|
Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp) |
Tấn |
22.400.000 |
|||||
|
|
I11 |
|
|
|
|
Niken (Quặng Niken) |
|
|
|||||
|
|
|
I1101 |
|
|
|
Quặng niken có hàm lượng Ni<0,5% |
Tấn |
470.000 |
|||||
|
|
|
I1102 |
|
|
|
Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni <0,75% |
Tấn |
839.000 |
|||||
|
|
|
I1103 |
|
|
|
Quặng niken có hàm lượng 0,75 ≤Ni <1% |
Tấn |
1.174.000 |
|||||
|
|
|
I1104 |
|
|
|
Quặng niken có hàm lượng 1 ≤Ni <1,25% |
Tấn |
1.509.000 |
|||||
|
|
|
I1105 |
|
|
|
Quặng niken có hàm lượng 1,25 ≤ Ni <1,5% |
Tấn |
1.845.000 |
|||||
|
|
|
I1106 |
|
|
|
Quặng niken có hàm lượng 1,5 ≤Ni <1,75% |
Tấn |
2.180.000 |
|||||
|
|
|
I1107 |
|
|
|
Quặng niken có hàm lượng 1,75 ≤Ni <2% |
Tấn |
2.515.000 |
|||||
|
|
I12 |
|
|
|
|
Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) |
|
|
|||||
|
|
|
I1201 |
|
|
|
Molipden |
Tấn |
3.150.000 |
|||||
|
|
|
I1202 |
|
|
|
Cô-ban (coban), thủy ngân, ma-nhê (magie), va- na-đi (vanadi) (1) |
|
|
|||||
|
|
I13 |
|
|
|
|
Khoáng sản kim loại khác |
|
|
|||||
|
|
|
I1301 |
|
|
|
Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20% |
Tấn |
12.550.000 |
|||||
|
|
|
I1302 |
|
|
|
Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40% |
Tấn |
3.300.000 |
|||||
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên (đồng) |
|||||||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
|
|
|
|||||
|
II |
|
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại |
|
|
|||||
|
|
II1 |
|
|
|
|
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
m3 |
49.000 |
|||||
|
|
II2 |
|
|
|
|
Đá, sỏi |
|
|
|||||
|
|
|
II201 |
|
|
|
Sỏi |
|
|
|||||
|
|
|
|
II20101 |
|
|
Sạn trắng |
m3 |
480.000 |
|||||
|
|
|
|
II20102 |
|
|
Các loại cuội, sỏi, sạn khác |
m3 |
110.000 |
|||||
|
|
|
II202 |
|
|
|
Đá |
|
|
|||||
|
|
|
|
II20201 |
|
|
Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) |
|
|
|||||
|
|
|
|
|
II2020101 |
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2 |
m3 |
850.000 |
|||||
|
|
|
|
|
II2020102 |
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2 |
m3 |
1.700.000 |
|||||
|
|
|
|
|
II2020103 |
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2 |
m3 |
5.100.000 |
|||||
|
|
|
|
|
II2020104 |
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01 m2 |
m3 |
7.000.000 |
|||||
|
|
|
|
|
II2020105 |
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên |
m3 |
9.000.000 |
|||||
|
|
|
|
II20202 |
|
|
Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) |
|
|
|||||
|
|
|
|
|
II2020201 |
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3 |
m3 |
850.000 |
|||||
|
|
|
|
|
II2020202 |
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3 |
m3 |
1.700.000 |
|||||
|
|
|
|
|
II2020203 |
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3 |
m3 |
2.550.000 |
|||||
|
|
|
|
|
II2020204 |
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3 |
m3 |
3.500.000 |
|||||
|
|
|
|
II20203 |
|
|
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
|
|
|||||
|
|
|
|
|
II2020301 |
|
Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) |
m3 |
100.000 |
|||||
|
|
|
|
|
II2020302 |
|
Đá hộc |
m3 |
125.000 |
|||||
|
|
|
|
|
II2020303 |
|
Đá cấp phối |
m3 |
160.000 |
|||||
|
|
|
|
|
II2020304 |
|
Đá dăm các loại |
m3 |
182.000 |
|||||
|
|
|
|
|
II2020305 |
|
Đá lô ca |
m3 |
187.000 |
|||||
|
|
|
|
|
II2020306 |
|
Đá chẻ |
m3 |
374.000 |
|||||
|
|
|
|
|
II2020307 |
|
Đá bụi, mạt đá |
m3 |
100.000 |
|||||
|
|
|
|
II20204 |
|
|
Đá bazan dạng cục, cột (trụ) |
m3 |
1.650.000 |
|||||
|
|
|
|
II20205 |
|
|
Đá phiến lợp (nguyên khai) |
m3 |
2.200.000 |
|||||
|
|
II3 |
|
|
|
|
Đá nung vôi và sản xuất xi măng |
|
|
|||||
|
|
|
II301 |
|
|
|
Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) |
m3 |
85.000 |
|||||
|
|
|
II302 |
|
|
|
Đá sản xuất xi măng |
|
|
|||||
|
|
|
|
II30201 |
|
|
Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) |
m3 |
129.000 |
|||||
|
|
|
|
II30202 |
|
|
Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) |
m3 |
85.000 |
|||||
|
|
|
|
II30203 |
|
|
Đá làm phụ gia sản xuất xi măng |
|
|
|||||
|
|
|
|
|
II3020301 |
|
Đá puzolan (khoáng sản khai thác) |
m3 |
120.000 |
|||||
|
|
|
|
|
II3020302 |
|
Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) |
m3 |
58.000 |
|||||
|
|
|
|
|
II3020303 |
|
Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) |
m3 |
58.000 |
|||||
|
|
|
|
|
II3020304 |
|
Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) |
Tấn |
128.000 |
|||||
|
|
II4 |
|
|
|
|
Đá hoa trắng |
|
|
|||||
|
|
|
II401 |
|
|
|
Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng |
m3 |
350.000 |
|||||
|
|
|
II402 |
|
|
|
Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m3) để xẻ làm ốp lát |
|
|
|||||
|
|
|
|
II40201 |
|
|
Loại 1 - trắng đều |
m3 |
16.500.000 |
|||||
|
|
|
|
II40202 |
|
|
Loại 2 - vân vệt |
m3 |
12.750.000 |
|||||
|
|
|
|
II40203 |
|
|
Loại 3 - màu xám hoặc màu khác |
m3 |
8.500.000 |
|||||
|
|
|
II403 |
|
|
|
Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp lát |
m3 |
3.450.000 |
|||||
|
|
|
II404 |
|
|
|
Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat |
m3 |
270.000 |
|||||
|
|
|
II405 |
|
|
|
Đá hoa trắng <0,4 m3 để chế tác mỹ nghệ |
m3 |
1.380.000 |
|||||
|
|
|
II406 |
|
|
|
Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo |
m3 |
300.000 |
|||||
|
|
II5 |
|
|
|
|
Cát |
|
|
|||||
|
|
|
II501 |
|
|
|
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) |
m3 |
147.000 |
|||||
|
|
|
II502 |
|
|
|
Cát xây dựng |
|
|
|||||
|
|
|
|
II50201 |
|
|
Cát đen dùng trong xây dựng |
m3 |
173.000 |
|||||
|
|
|
|
II50202 |
|
|
Cát vàng dùng trong xây dựng |
m3 |
184.000 |
|||||
|
|
|
II503 |
|
|
|
Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) |
m3 |
147.000 |
|||||
|
|
II6 |
|
|
|
|
Cát làm thủy tinh |
m3 |
343.000 |
|||||
|
|
II7 |
|
|
|
|
Đất làm gạch, ngói |
m3 |
144.000 |
|||||
|
|
II8 |
|
|
|
|
Đá Granite |
|
|
|||||
|
|
|
II801 |
|
|
|
Đá Granite màu ruby |
m3 |
7.000.000 |
|||||
|
|
|
II802 |
|
|
|
Đá Granite màu đỏ |
m3 |
5.100.000 |
|||||
|
|
|
II803 |
|
|
|
Đá Granite màu tím, trắng |
m3 |
2.125.000 |
|||||
|
|
|
II804 |
|
|
|
Đá Granite màu khác |
m3 |
3.400.000 |
|||||
|
|
|
II805 |
|
|
|
Đá gabro và diorit |
m3 |
4.250.000 |
|||||
|
|
|
II806 |
|
|
|
Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) |
m3 |
900.000 |
|||||
|
|
|
II807 |
|
|
|
Đá Granite bán phong hóa |
m3 |
59.000 |
|||||
|
|
II9 |
|
|
|
|
Sét chịu lửa |
|
|
|||||
|
|
|
II901 |
|
|
|
Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng |
Tấn |
323.000 |
|||||
|
|
|
II902 |
|
|
|
Sét chịu lửa các màu còn lại |
Tấn |
153.000 |
|||||
|
|
II10 |
|
|
|
|
Dolomite, quartzite |
|
|
|||||
|
|
|
II1001 |
|
|
|
Dolomite |
|
|
|||||
|
|
|
|
II100101 |
|
|
Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng |
m3 |
383.000 |
|||||
|
|
|
|
II100102 |
|
|
Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104) |
|
|
|||||
|
|
|
|
|
II10010201 |
|
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2 |
m3 |
3.400.000 |
|||||
|
|
|
|
|
II10010202 |
|
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2 |
m3 |
6.800.000 |
|||||
|
|
|
|
|
II10010203 |
|
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2 |
m3 |
9.000.000 |
|||||
|
|
|
|
|
II10010204 |
|
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lên |
m3 |
11.000.000 |
|||||
|
|
|
|
II100103 |
|
|
Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp |
m3 |
170.000 |
|||||
|
|
|
|
II100104 |
|
|
Đá Dolomite màu vân gỗ |
m3 |
24.000.000 |
|||||
|
|
|
II1002 |
|
|
|
Quarzite |
|
|
|||||
|
|
|
|
II100201 |
|
|
Quặng Quarzite thường |
Tấn |
136.000 |
|||||
|
|
|
|
II100202 |
|
|
Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể) |
Tấn |
255.000 |
|||||
|
|
|
|
II100203 |
|
|
Đá Quarzite (sử dụng áp điện) |
Tấn |
1.650.000 |
|||||
|
|
|
II1003 |
|
|
|
Pyrophylit |
|
|
|||||
|
|
|
|
II100301 |
|
|
Pyrophylit (khoáng sản khai thác) |
Tấn |
118.000 |
|||||
|
|
|
|
II100302 |
|
|
Pyrophylit có hàm lượng 25%<Al2O3≤30% |
Tấn |
185.000 |
|||||
|
|
|
|
II100303 |
|
|
Pyrophylit có hàm lượng 30%<Al2O3≤33% |
Tấn |
400.000 |
|||||
|
|
|
|
II100304 |
|
|
Pyrophylit có hàm lượng Al2O3>33% |
Tấn |
518.000 |
|||||
|
|
II11 |
|
|
|
|
Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ) |
|
|
|||||
|
|
|
II1101 |
|
|
|
Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) |
Tấn |
225.000 |
|||||
|
|
|
II1102 |
|
|
|
Cao lanh đã rây |
Tấn |
680.000 |
|||||
|
|
|
II1103 |
|
|
|
Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) |
Tấn |
250.000 |
|||||
|
|
|
II1104 |
|
|
|
Fenspat phong hóa |
Tấn |
75.000 |
|||||
|
|
II12 |
|
|
|
|
Mica, thạch anh kỹ thuật |
|
|
|||||
|
|
|
II1201 |
|
|
|
Mica |
|
|
|||||
|
|
|
|
II120101 |
|
|
Mica |
Tấn |
1.400.000 |
|||||
|
|
|
|
II120102 |
|
|
Sericite |
Tấn |
385.000 |
|||||
|
|
|
|
II120103 |
|
|
Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite |
Tấn |
140.000 |
|||||
|
|
|
II1202 |
|
|
|
Thạch anh kỹ thuật |
|
|
|||||
|
|
|
|
II120201 |
|
|
Thạch anh kỹ thuật |
Tấn |
275.000 |
|||||
|
|
|
|
II120202 |
|
|
Thạch anh bột |
Tấn |
1.275.000 |
|||||
|
|
|
|
II120203 |
|
|
Thạch anh hạt |
Tấn |
1.650.000 |
|||||
|
|
II13 |
|
|
|
|
Pirite, phosphorite |
|
|
|||||
|
|
|
II1301 |
|
|
|
Quặng Pirite (1) |
|
|
|||||
|
|
|
II1302 |
|
|
|
Quặng phosphorite |
|
|
|||||
|
|
|
|
II130201 |
|
|
Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 < 20% |
Tấn |
425.000 |
|||||
|
|
|
|
II130202 |
|
|
Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30% |
Tấn |
550.000 |
|||||
|
|
|
|
II130203 |
|
|
Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30% |
Tấn |
700.000 |
|||||
|
|
II14 |
|
|
|
|
Apatit |
|
|
|||||
|
|
|
II1401 |
|
|
|
Apatit loại I |
|
|
|||||
|
|
|
|
II140101 |
|
|
Apatit loại I dạng cục |
Tấn |
1.550.000 |
|||||
|
|
|
|
II140102 |
|
|
Apatit loại I dạng bột |
Tấn |
1.150.000 |
|||||
|
|
|
II1402 |
|
|
|
Apatit loại II |
Tấn |
975.000 |
|||||
|
|
|
II1403 |
|
|
|
Apatit loại III |
Tấn |
425.000 |
|||||
|
|
|
II1404 |
|
|
|
Apatit loại tuyển |
Tấn |
1.250.000 |
|||||
|
|
II15 |
|
|
|
|
Secpentin (Quặng secpentin) |
Tấn |
138.000 |
|||||
|
|
II16 |
|
|
|
|
Than antraxit hầm lò |
|
|
|||||
|
|
|
II1601 |
|
|
|
Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) |
Tấn |
1.437.000 |
|||||
|
|
|
II1602 |
|
|
|
Than cục |
|
|
|||||
|
|
|
|
II160201 |
|
|
Than cục 1a, 1b, 1c |
Tấn |
3.381.000 |
|||||
|
|
|
|
II160202 |
|
|
Than cục 2a, 2b |
Tấn |
3.742.000 |
|||||
|
|
|
|
II160203 |
|
|
Than cục 3a, 3b |
Tấn |
3.794.000 |
|||||
|
|
|
|
II160204 |
|
|
Than cục 4a, 4b |
Tấn |
4.134.000 |
|||||
|
|
|
|
II160205 |
|
|
Than cục 5a, 5b |
Tấn |
3.705.000 |
|||||
|
|
|
|
II160206 |
|
|
Than cục don 6a, 6b, 6c |
Tấn |
3.022.000 |
|||||
|
|
|
|
II160207 |
|
|
Than cục don 7a, 7b, 7c |
Tấn |
1.641.000 |
|||||
|
|
|
|
II160208 |
|
|
Than cục don 8a, 8b, 8c |
Tấn |
970.000 |
|||||
|
|
|
II1603 |
|
|
|
Than cám |
|
|
|||||
|
|
|
|
II160301 |
|
|
Than cám 1 |
Tấn |
2.867.000 |
|||||
|
|
|
|
II160302 |
|
|
Than cám 2 |
Tấn |
2.984.000 |
|||||
|
|
|
|
II160303 |
|
|
Than cám 3a, 3b, 3c |
Tấn |
2.717.000 |
|||||
|
|
|
|
II160304 |
|
|
Than cám 4a, 4b |
Tấn |
2.073.000 |
|||||
|
|
|
|
II160305 |
|
|
Than cám 5a, 5b |
Tấn |
1.638.000 |
|||||
|
|
|
|
II160306 |
|
|
Than cám 6a, 6b |
Tấn |
1.293.000 |
|||||
|
|
|
|
II160307 |
|
|
Than cám 7a, 7b, 7c |
Tấn |
975.000 |
|||||
|
|
|
II1604 |
|
|
|
Than bùn |
|
|
|||||
|
|
|
|
II160401 |
|
|
Than bùn tuyển 1a, 1b |
Tấn |
886.000 |
|||||
|
|
|
|
II160402 |
|
|
Than bùn tuyển 2a, 2b |
Tấn |
801.000 |
|||||
|
|
|
|
II160403 |
|
|
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c |
Tấn |
655.000 |
|||||
|
|
|
|
II160404 |
|
|
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c |
Tấn |
564.000 |
|||||
|
|
II17 |
|
|
|
|
Than antraxit lộ thiên |
|
|
|||||
|
|
|
II1701 |
|
|
|
Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) |
Tấn |
1.437.000 |
|||||
|
|
|
II1702 |
|
|
|
Than cục |
|
|
|||||
|
|
|
|
II170201 |
|
|
Than cục 1a, 1b, 1c |
Tấn |
3.381.000 |
|||||
|
|
|
|
II170202 |
|
|
Than cục 2a, 2b |
Tấn |
3.742.000 |
|||||
|
|
|
|
II170203 |
|
|
Than cục 3a, 3b |
Tấn |
3.794.000 |
|||||
|
|
|
|
II170204 |
|
|
Than cục 4a, 4b |
Tấn |
4.134.000 |
|||||
|
|
|
|
II170205 |
|
|
Than cục 5a, 5b |
Tấn |
3.705.000 |
|||||
|
|
|
|
II170206 |
|
|
Than cục don 6a, 6b, 6c |
Tấn |
3.022.000 |
|||||
|
|
|
|
II170207 |
|
|
Than cục don 7a, 7b, 7c |
Tấn |
1.641.000 |
|||||
|
|
|
|
II170208 |
|
|
Than cục don 8a, 8b, 8c |
Tấn |
970.000 |
|||||
|
|
|
II1703 |
|
|
|
Than cám |
|
|
|||||
|
|
|
|
II170301 |
|
|
Than cám 1 |
Tấn |
2.867.000 |
|||||
|
|
|
|
II170302 |
|
|
Than cám 2 |
Tấn |
2.984.000 |
|||||
|
|
|
|
II170303 |
|
|
Than cám 3a, 3b, 3c |
Tấn |
2.717.000 |
|||||
|
|
|
|
II170304 |
|
|
Than cám 4a, 4b | |||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。