Nghị quyết số 06/2015/NQ-HĐND Về bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ phát sinh năm 2015 trên địa bàn tỉnh.

문서 번호06/2015/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Gia Lai
서명자Nguyễn Thanh Tùng Cơ Quan Ban Hành Hđnd Tỉnh Bình Định Chức Danh Chủ Tịch Người Ký Nguyễn Thanh Tùng — Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh
업데이트29. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 07. 2015
발효일20. 07. 2015
효력 만료일24. 04. 2026
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 06/2015/NQ-HĐND
Bình Định, ngày 10 tháng 7 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ phát sinh năm 2015 trên địa bàn tỉnh.

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

KHOÁ XI, KỲ HỌP THỨ 11

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Sau khi xem xét Tờ trình số 65/TTr-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ phát sinh năm 2015 trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 10/BCTT-KT&NS ngày 03 tháng 7 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ phát sinh năm 2015 trên địa bàn tỉnh.

(Có Danh mục kèm theo)

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá XI, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2015; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015.

                              

 

CHỦ TỊCH

 Nguyễn Thanh Tùng

                                                                               

 Phụ lục I

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG DƯỚI 10 HÉC TA ĐẤT TRỒNG LÚA, DƯỚI 20 HÉC TA ĐẤT TRỒNG RỪNG PHÒNG HỘ

BỔ SUNG TRONG NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH.

(Kèm Nghị quyết số 06/2015/NQ-HĐND,

ngày 10/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

 

1. Các công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa: tổng số có 28 dự án, sử dụng đất trồng lúa với diện tích là 19,34 héc ta, trong đó:

a. Phân theo địa bàn huyện, thị xã, thành phố:

- Huyện An Lão: có 01 dự án, diện tích 0,25 héc ta;

- Huyện Hoài Ân: có 03 dự án, diện tích 0,71 héc ta, trong đó sử dụng vào mục đích đất ở là 42m2;

- Huyện Hoài Nhơn: có 01 dự án, diện tích 0,17 héc ta;

- Huyện Phù Cát: có 02 dự án, diện tích 3,6 héc ta;

- Huyện Phù Mỹ: có 04 dự án, diện tích 0,87 héc ta;

- Huyện Tuy Phước: có 03 dự án, diện tích 4,77 héc ta; trong đó sử dụng vào mục đích đất ở là 4,7 héc ta (tái định cư Quốc lộ 19 tại xã Phước Lộc).

- Huyện Tây Sơn: có 04 dự án, diện tích 0,27 héc ta;

- Huyện Vĩnh Thạnh: có 01 dự án, diện tích 0,24 héc ta;

- Thị xã An Nhơn: có 06 dự án, diện tích 5,08 héc ta;

- Thành phố Quy Nhơn: có 03 dự án, diện tích 3,38 héc ta, trong đó sử dụng vào mục đích đất ở là 0,52 héc ta (tái định cư Quốc lộ 1D).

b. Phân theo mục đích sử dụng đất

Toàn bộ diện tích đất chỉ sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: có 28 dự án, trong đó:

- Đất quốc phòng: 01 dự án, diện tích 3,6 héc ta;

- Đất phát triển hạ tầng: 14 dự án, diện tích 4,88 héc ta; bao gồm:

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo: 01 dự án, diện tích 0,25 héc ta;

+ Đất thủy lợi: 01 dự án, diện tích 2,93 héc ta;

+ Đất công trình năng lượng: 12 dự án, diện tích 1,7 héc ta;

- Đất ở: 03 dự án, diện tích 5,22 héc ta; trong đó:

+ Đất ở đô thị: 02 dự án, diện tích 0,52 héc ta;       

+ Đất ở nông thôn: 01 dự án, diện tích 4,7 héc ta;

- Đất trụ sở cơ quan nhà nước: 04 dự án, diện tích 0,74 héc ta;

- Đất cơ sở tôn giáo: 01 dự án, diện tích 0,6 héc ta;

- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: 05 dự án, diện tích 4,3 héc ta.

2. Các công trình, dự án sử dụng dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ:

Có 01 dự án, diện tích 0,5 héc ta, đất sản xuất kinh doanh (công trình thủy điện Nước Xáng tại huyện An Lão).

 

Phụ lục II

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT

ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA,

CÔNG CỘNG BỔ SUNG TRONG NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH.

(Kèm Nghị quyết số 06/2015/NQ-HĐND,

ngày 10/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

 

1. Công trình, dự án thu hồi đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp:có 02 dự án, với diện tích là 135,8 héc ta, tại các địa phương:

- Huyện Vĩnh Thạnh: có 01 dự án, diện tích 35,8 héc ta (trang trại chăn nuôi tập trung);

- Huyện Phù Mỹ: có 01 dự án, diện tích 100 héc ta (nuôi tôm công nghệ cao).

2. Công trình, dự án thu hồi đất sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: có 56 dự án, với diện tích là  442,40 héc ta, trong đó:

a. Phân theo địa bàn các huyện, thị xã, thành phố

- Huyện An Lão: có 03 dự án, diện tích 20,29 héc ta;

- Huyện Hoài Ân: có 04 dự án, diện tích 2,2 héc ta;

- Huyện Hoài Nhơn: có 03 dự án, diện tích 5,81 héc ta;

- Huyện Phù Cát: có 04 dự án, diện tích 30,92 héc ta;

- Huyện Phù Mỹ: có 05 dự án, diện tích 1,53 héc ta;

- Huyện Tuy Phước: có 05 dự án, diện tích 5,04 héc ta;

- Huyện Tây Sơn: có 04 dự án, diện tích 0,61 héc ta;

- Huyện Vĩnh Thạnh: có 02 dự án, diện tích 18,74 héc ta;

- Thị xã An Nhơn: có 07 dự án, diện tích 6,54 héc ta;

- Thành phố Quy Nhơn: có 19 dự án, diện tích 350,72 héc ta;

b. Phân theo mục đích sử dụng đất:

- Đất phát triển hạ tầng: có 19 dự án, diện tích 12,0 héc ta;

- Đất ở: có 06 dự án, diện tích 7,08 héc ta; chia ra:

+ Đất ở nông thôn: có 02 dự án, diện tích 4,73 héc ta;

+ Đất ở đô thị: có 04 dự án, diện tích 2,35 héc ta;

- Đất trụ sở cơ quan: có 04 dự án, diện tích 0,69 héc ta;

- Đất cơ sở tôn giáo: có 01 dự án, diện tích 0,62 héc ta;

- Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: có 24 dự án, diện tích 390,69 héc ta.

- Đất nghĩa trang - nghĩa địa: 02 dự án, diện tích 31,32 héc ta.

(Các Danh mục đính kèm theo)

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Thanh Tùng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 29/2014/TT-BTNMT Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중 32/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND Về việc quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Bình Phước 만료됨 12/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND Về việc quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C giai đoạn 2016 - 2020 만료됨
06/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2015/NQ-HĐND Về bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ phát sinh năm 2015 trên địa bàn tỉnh.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 22
43/2013/TT-BCT Thông tư số 43/2013/TT-BCT Quy định nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch phát triển điện lực 만료됨 144/2014/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 144/2014/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động Phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" 발효 중 100/2014/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở 만료됨 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 만료됨 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 15/2014/NĐ-CP Nghị định số 15/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hòa giải ở cơ sở 발효 중 05/2013/TT-BKHĐT Thông tư số 05/2013/TT-BKHĐT Hướng dẫn tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu 발효 중 137/2013/NĐ-CP Nghị định số 137/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực 만료됨 48/2013/NĐ-CP Nghị định số 48/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 167/2012/TT-BTC Thông tư số 167/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 04/2012/TT-BNV Thông tư số 04/2012/TT-BNV Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố 발효 중 90/2012/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 90/2012/TTLT-BTC-TTCP Quy định việc lâp dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hỉện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 만료됨 99/2008/QĐ-TTg Quyết định số 99/2008/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 발효 중 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 92/2006/NĐ-CP Nghị định số 92/2006/NĐ-CP Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 발효 중 04/2008/NĐ-CP Nghị định số 04/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 발효 중 86/2009/QĐ-TTg Quyết định số 86/2009/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.