Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức gia thu một phần việc phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

文号07/2013/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Tây Ninh
签署人Nguyễn Thị Thu Thủy — Chủ tịch
更新23/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期28/03/2013
生效日期07/04/2013
失效日期01/01/2015
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

VỀ QUY ĐỊNH MỨC GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

--------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH, ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên tịch số 14/TTLT, ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC, ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND, ngày 20/3/2013 của HĐND tỉnh Tây Ninh khóa VIII, kỳ họp thứ 7 về Quy định mức giá thu một phần viện phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức giá thu một phần viện phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, cụ thể như sau:

1. Phụ lục số 1: Bảng giá viện phí của các dịch vụ kỹ thuật ban hành theo Thông tư liên tịch 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH, ngày 26/01/2006: Bao gồm 365 dịch vụ kỹ thuật.

2. Phụ lục số 2: Bảng giá viện phí của các Dịch vụ kỹ thuật ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC, ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính: Bao gồm có 271 dịch vụ kỹ thuật.

Để việc áp dụng mức thu phù hợp với điều kiện của tuyến y tế cơ sở, đối với các dịch vụ kỹ thuật tại mục C2, C3 của Phụ lục 2 nêu trên được áp dụng như sau:

- Bệnh viện tuyến tỉnh: Mức thu bằng 100% mức giá tại Phụ lục 2.

- Bệnh viện tuyến huyện: Mức thu bằng 75% mức giá tại Phụ lục 2.

- Phòng khám đa khoa khu vực và tuyến xã: Mức thu bằng 50% mức giá tại Phụ lục 2.

3. Phụ lục số 3: Bảng giá viện phí cho các dịch vụ kỹ thuật đã có quy định khung giá theo phân loại phẩu thuật, thủ thuật trong Thông tư 03 và Thông tư 04 nhưng chưa có quy định chi tiết tên của từng loại dịch vụ kỹ thuật. Bao gồm có 474 dịch vụ kỹ thuật.

4. Phụ lục số 4: Bảng giá viện phí tạm thời cho các dịch vụ kỹ thuật chưa có trong danh mục quy định của Thông tư 03 và Thông tư 04: Bao gồm có 03 dịch vụ kỹ thuật.

(Có Phụ lục chi tiết 1,2,3,4 kèm theo)

Điều 2. Giao trách nhiệm tổ chức thực hiện:

1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát quá trình tổ chức thực hiện.

2. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện; niêm yết công khai Quyết định về mức thu viện phí tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; phối hợp với cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán viện phí theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày, kể từ ngày ký, các quy định tại Điều 1 được áp dụng kể từ ngày 01/4/2013. Bãi bỏ Quyết định số 2040/QĐ-UBND, ngày 10/9/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh về Ban hành mức thu một phần viện phí áp dụng tại các cơ sở khám chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Quyết định số 556/QĐ-UBND, ngày 13/3/2011 về điều chỉnh, bổ sung nội dung, mức thu một phần viện phí đối với dịch vụ kỹ thuật chụp Scan.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Cục trư­ởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

PHỤ LỤC 1:

BIỂU GIÁ THU VIỆN PHÍ THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH, NGÀY 26/01/2006
(Kèm theo Quyết định số 07/2013 /QĐ-UBND, ngày 28/3/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

STT

TÊN DỊCH VỤ - KỸ THUẬT

Mức thu (đồng)

 

 

 

Phần C: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm:

 

 

C1

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, Nội soi

 

 

1

Chọc dò tuỷ sống

35.000

 

2

Chọc dò màng tim

80.000

 

3

Rửa dạ dày

30.000

 

4

Đốt mụn cóc

30.000

 

5

Cắt sùi mào gà

60.000

 

6

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

65.000

 

7

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

130.000

 

8

Đốt mắt cá chân nhỏ

70.000

 

9

Cắt đường rò mông

120.000

 

10

Móng quặp

80.000

 

11

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ (*)

50.000

 

12

Sinh thiết vú

100.000

 

13

Soi khớp có sinh thiết (*)

320.000

 

14

Soi thực quản dạ dày gắp giun

250.000

 

15

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu (*)

250.000

 

16

Soi ruột non +/- sinh thiết (*)

320.000

 

17

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp (*)

400.000

 

18

Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu (*)

320.000

 

19

Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ (*)

150.000

 

20

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

450.000

 

21

Nội soi tai

70.000

 

22

Nội soi mũi xoang

70.000

 

23

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

595.000

 

24

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

100.000

 

25

Cắt bỏ tinh hoàn

100.000

 

26

Mở rộng miệng lỗ sáo

45.000

 

27

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) (*)

300.000

 

28

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ)

1.350.000

 

29

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học)

680.000

 

30

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín (*)

500.000

 

31

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá (*)

552.500

 

32

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

80.000

 

33

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực (*)

680.000

 

34

Điều trị hạ kali/ canxi máu

180.000

 

35

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

552.500

 

36

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

200.000

 

37

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn (*)

637.500

 

38

Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý (*)

467.500

 

39

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da

180.000

 

40

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm (*)

120.000

 

 

Y học dân tộc - Phục hồi chức năng

 

 

41

Bàn kéo

20.000

 

42

Bồn xoáy

10.000

 

43

Tập do liệt thần kinh trung ương

10.000

 

44

Tập do cứng khớp

12.000

 

45

Tập do liệt ngoại biên

10.000

 

46

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

15.000

 

47

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

5.000

 

48

Tập với xe đạp tập

5.000

 

49

Tập với hệ thống ròng rọc

5.000

 

50

Vật lý trị liệu chỉnh hình

10.000

 

51

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

10.000

 

52

Tập dưỡng sinh

7.000

 

53

Điện vi dòng giảm đau

10.000

 

54

Xoa bóp bằng máy

10.000

 

55

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

30.000

 

56

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

50.000

 

57

Bó êm cẳng tay

7.000

 

58

Bó êm cẳng chân

8.000

 

59

Bó êm đùi

12.000

 

60

Laser chiếu ngoài

10.000

 

61

Laser nội mạch

30.000

 

62

Sóng xung kích điều trị

30.000

 

63

Nẹp cổ tay- bàn tay

300.000

 

64

áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

800.000

 

65

Nẹp đỡ cột sống cổ

450.000

 

C2

Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa

 

 

C2.1

Ngoại khoa

 

 

66

Cố định gãy xương sườn

35.000

 

67

Nắn, bó gẫy xương đòn

50.000

 

68

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

50.000

 

69

Nắn, bó gẫy xương gót

50.000

 

70

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

150.000

 

71

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

120.000

 

72

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

120.000

 

73

Phẫu thuật thừa ngón

170.000

 

74

Phẫu thuật dính ngón

270.000

 

75

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

120.000

 

76

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

800.000

 

77

Phẫu thuật u tim/ vết thương tim …(chưa bao gồm máy tim phổi)

5.000.000

 

78

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh)
(chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

4.350.000

 

79

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.250.000

 

80

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1.275.000

 

81

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

35.000

 

82

Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng)

680.000

 

83

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)
 (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

1.275.000

 

84

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng (*)

2.250.000

 

85

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

1.750.000

 

86

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

1.700.000

 

87

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

1.750.000

 

88

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2.550.000

 

89

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2.550.000

 

90

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

10.000.000

 

91

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo) (*)

2.550.000

 

92

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) (*)

2.125.000

 

93

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo) (*)

2.550.000

 

94

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) (*)

2.125.000

 

95

Phẫu thuật tạo hình khớp háng (*)

1.700.000

 

96

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
(chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

2.550.000

 

97

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

2.125.000

 

98

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân (*)

1.700.000

 

99

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào) (*)

1.870.000

 

100

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo) (*)

1.870.000

 

101

Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương

1.020.000

 

102

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt+ tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

1.020.000

 

103

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

1.750.000

 

104

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.350.000

 

105

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

1.750.000

 

106

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.350.000

 

C2.2

Sản phụ khoa

 

 

107

Làm thuốc âm đạo

5.000

 

108

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

100.000

 

109

Hút thai dưới 12 tuần

80.000

 

110

Nạo phá thai 3 tháng giữa

350.000

 

111

Nạo hút thai trứng

70.000

 

112

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

200.000

 

113

Đặt/ tháo dụng cụ tử cung

15.000

 

114

Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó

80.000

 

115

Khâu rách cùng đồ

80.000

 

116

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

12.000

 

117

Bóc nhân xơ vú

150.000

 

118

Trích ápxe Bartholin

120.000

 

119

Bóc nang Bartholin

180.000

 

120

Triệt sản nam

100.000

 

121

Triệt sản nữ

150.000

 

122

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

400.000

 

123

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

595.000

 

124

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

1.020.000

 

125

Phẫu thuật u nang buồng trứng

500.000

 

126

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

1.020.000

 

127

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1.105.000

 

128

Nội xoay thai

350.000

 

129

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

552.500

 

130

Đo tim thai bằng Doppler

35.000

 

131

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

70.000

 

132

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

2.550.000

 

C2.3

Mắt

 

 

133

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

15.000

 

134

Đo thị lực khách quan

40.000

 

135

Đánh bờ mi

10.000

 

136

Chữa bỏng mắt do hàn điện

10.000

 

137

Rửa cùng đồ 1 mắt

15.000

 

138

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

400.000

 

139

Khoét bỏ nhãn cầu

400.000

 

140

Lấy sạn vôi kết mạc

10.000

 

141

Phẫu thuật cắt bè

450.000

 

142

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

510.000

 

143

Phẫu thuật u mi không vá da

450.000

 

144

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

510.000

 

145

Phẫu thuật u kết mạc nông

300.000

 

146

Lấy dị vật tiền phòng

400.000

 

147

Khâu giác mạc đơn thuần

220.000

 

148

Khâu củng mạc đơn thuần

270.000

 

149

Khâu củng giác mạc phức tạp

550.000

 

150

Khâu giác mạc phức tạp

400.000

 

151

Khâu củng mạc phức tạp

400.000

 

152

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

400.000

 

153

Khâu phục hồi bờ mi

300.000

 

154

Khấu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

510.000

 

155

Chích mủ hốc mắt

230.000

 

156

Cắt bỏ túi lệ

500.000

 

157

Cắt mộng áp Mytomycin

470.000

 

158

Khâu cò mi

190.000

 

159

Cắt u kết mạc không vá

250.000

 

160

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

500.000

 

161

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè
 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

600.000

 

162

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

20.000

 

163

Cắt chỉ giác mạc

15.000

 

164

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

500.000

 

165

Phẫu thuật tháo cò mi

60.000

 

166

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

80.000

 

167

U bạch mạch kết mạc

40.000

 

168

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco
 (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.700.000

 

169

Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên

250.000

 

C2.4

Tai -Mũi - Họng

 

 

170

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

15.000

 

171

Lấy dị vật họng

20.000

 

172

Nhét bấc mũi trước cầm máu

20.000

 

173

Nhét bấc mũi sau cầm máu

50.000

 

174

Chọc hút dịch vành tai

15.000

 

175

Chích rạch vành tai

25.000

 

176

Lấy nút biểu bì ống tai

25.000

 

177

Hút xoang dưới áp lực

20.000

 

178

Nâng, nắn sống mũi

120.000

 

179

Khí dung

8.000

 

180

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

15.000

 

181

Bẻ cuốn mũi

40.000

 

182

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

180.000

 

183

Nhét meche mũi

40.000

 

184

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

40.000

 

185

Đốt họng hạt

25.000

 

186

Chọc hút u nang sàn mũi

25.000

 

187

Cắt polyp ống tai

20.000

 

188

Sinh thiết vòm mũi họng

25.000

 

189

Soi thực quản bằng ống mềm

70.000

 

190

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

150.000

 

191

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

220.000

 

192

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

150.000

 

193

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

250.000

 

194

Nội soi Tai Mũi Họng

180.000

 

195

Đo thính lực đơn âm

30.000

 

196

Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)

35.000

 

C2.5

Răng - Hàm - Mặt

 

 

C2.5.1

Phẫu thuật răng, miệng

 

 

197

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

65.000

 

198

Phẫu thuật nhổ răng khó

120.000

 

199

Phẫu thuật cắt lợi trùm

60.000

 

200

Rạch áp xe trong miệng

35.000

 

201

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

35.000

 

202

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

130.000

 

203

Nhổ chân răng

50.000

 

204

Mổ lấy nang răng

140.000

 

205

Cắt cuống 1 chân

120.000

 

206

Nạo túi lợi 1 sextant

19.000

 

207

Nắn trật khớp thái dương hàm

25.000

 

208

Lấy u lành dưới 3cm

250.000

 

209

Lấy u lành trên 3cm

300.000

 

210

Lấy sỏi ống Wharton

300.000

 

211

Nhổ răng ngầm dưới xương

280.000

 

212

Nhổ răng mọc lạc chỗ

150.000

 

213

Bấm gai xương trên 02 ổ răng

80.000

 

214

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

85.000

 

215

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

105.000

 

216

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

180.000

 

217

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

640.000

 

218

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

300.000

 

219

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

110.000

 

C2.5.2

Điều trị răng

 

 

220

Hàn răng sữa sâu ngà

60.000

 

221

Trám bít hố rãnh

70.000

 

222

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

80.000

 

223

Điều trị tuỷ răng sữa một chân

180.000

 

224

Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân

215.000

 

225

Chụp thép làm sẵn

145.000

 

226

Răng sâu ngà

110.000

 

227

Răng viêm tuỷ hồi phục

120.000

 

228

Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3

250.000

 

229

Điều trị tuỷ răng số 4, 5

250.000

 

230

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới

400.000

 

231

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên

450.000

 

232

Điều trị tuỷ lại

685.000

 

233

Hàn composite cổ răng

150.000

 

234

Hàn thẩm mỹ composite (veneer)

200.000

 

235

Phục hồi thân răng có chốt

275.000

 

236

Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) (*)

700.000

 

237

Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) (*)

1.050.000

 

C2.5.3

Răng giả tháo lắp

 

 

238

 Hàm khung đúc (chưa tính răng) (*)

575.000

 

239

Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)

552.500

 

C2.5.4

Răng giả cố định

 

 

240

Cầu nhựa 3 đơn vị

220.000

 

C2.5.5

Nắn chỉnh răng

 

 

241

Hàm dự phòng loại tháo lắp

385.000

 

242

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

185.000

 

243

Hàm duy trì kết qủa loại cố định

325.000

 

244

Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)

50.000

 

C2.5.6

Sửa lại hàm cũ

 

 

245

Làm lại hàm

200.000

 

246

Sửa hàm

60.000

 

247

Gắn lại chụp, cầu ( 1đơn vị )

50.000

 

C2.5.7

Các phẫu thuật hàm mặt

 

 

248

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng
 máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1.785.000

 

249

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.657.500

 

250

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.700.000

 

251

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.870.000

 

252

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)

1.700.000

 

253

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít)

800.000

 

254

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít)

1.250.000

 

255

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít)

1.350.000

 

256

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.500.000

 

257

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1.550.000

 

258

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

900.000

 

259

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

1.000.000

 

260

Phẫu thuật căng da mặt

900.000

 

261

Cắt u nang giáp móng

1.200.000

 

262

Cắt u nang cạnh cổ

1.200.000

 

263

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

900.000

 

264

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

1.100.000

 

265

Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm (*)

975.000

 

266

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt

1.050.000

 

267

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.

1.125.000

 

268

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

750.000

 

269

Cắt bỏ nang sàn miệng

1.225.000

 

270

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

1.225.000

 

271

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản )

1.050.000

 

272

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.125.000

 

273

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

975.000

 

274

Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.125.000

 

275

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

1.250.000

 

C2.6

Bỏng

 

 

276

Thay băng bỏng (1 lần)

100.000

 

277

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

70.000

 

278

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

52.500

 

C3

Xét nghiệm và thăm dò chức năng

 

 

C3.1

Xét nghiệm huyết học-miễn dịch

 

 

279

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser

40.000

 

280

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

60.000

 

281

Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)

60.000

 

282

Độ tập trung tiểu cầu

12.000

 

283

Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu

30.000

 

284

Định lượng Protein S

176.000

 

285

Định lượng Protein C

176.000

 

286

Điện di miễn dịch

360.000

 

287

Anti-HCV (ELISA)

100.000

 

288

Anti- HIV (ELISA)

90.000

 

289

HBsAg (nhanh)

60.000

 

290

Anti-HCV (nhanh)

60.000

 

291

Anti- HIV (nhanh)

60.000

 

292

Anti-HBs ( ELISA)

60.000

 

293

Anti-HBc IgG (ELISA)

60.000

 

294

Anti- HBc IgM (ELISA)

95.000

 

295

Anti- HBe (ELISA)

80.000

 

296

HBeAg ( ELISA)

80.000

 

297

Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)

90.000

 

298

Kháng thể kháng giang mai (ELISA)

60.000

 

299

Định lượng virus viêm gan B (HBV) (*)

1.080.000

 

300

Định nhóm máu khó hệ ABO

144.000

 

301

Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)

120.000

 

302

Định nhóm máu A1

30.000

 

303

Sàng lọc kháng thể bất thường

80.000

 

304

Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)

35.000

 

305

Thời gian thrombin (TT)

35.000

 

306

Calci

12.000

 

 

Xét nghiệm hoá sinh

 

 

307

CPK

25.000

 

308

Calcitonin (*)

75.000

 

309

Nồng độ rượu trong máu

28.000

 

310

Calci ion hoá

25.000

 

311

CK-MB

35.000

 

312

LDH

25.000

 

313

Gama GT

18.000

 

314

CRP hs

50.000

 

315

Apolipoprotein A/B (1 loại) (*)

45.000

 

316

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) (*)

60.000

 

317

Beta2 Microglobulin

70.000

 

318

RF (Rheumatoid Factor)

55.000

 

319

ASLO

55.000

 

320

Khí máu

100.000

 

321

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

60.000

 

322

TSH

55.000

 

323

Alpha FP (AFP)

85.000

 

324

PSA

85.000

 

325

Ferritin (*)

75.000

 

326

CEA

80.000

 

327

Beta - HCG (*)

80.000

 

328

Estradiol (*)

75.000

 

329

CA 19-9 (*)

104.000

 

330

CA 15 - 3 (*)

112.000

 

331

CA 72 -4 (*)

100.000

 

332

CA 125 (*)

104.000

 

333

Alpha Microglobulin

90.000

 

 

Xét nghiệm vi sinh

 

 

334

Xét nghiệm tìm BK

25.000

 

335

Cấy máu bằng máy cấy máu Batec (*)

96.000

 

336

Phản ứng CRP

30.000

 

337

Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị) (*)

1.000.000

 

338

Định lượng vi rút viêm gan C ( HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C  mạn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị) (*)

1.008.000

 

339

Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal

80.000

 

340

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA

35.000

 

341

Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA (*)

90.000

 

342

Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA (*)

85.000

 

C3.2

Xét nghiệm nước tiểu

 

 

343

Nước tiểu 10 thông số (máy)

35.000

 

344

Micro Albumin (*)

50.000

 

C3.3

Xét nghiệm phân

 

 

C3.5

Xét nghiệm Giải phẫu bệnh lý

 

 

345

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

100.000

 

346

Xét nghiệm cyto (tế bào)

70.000

 

347

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương

100.000

 

C3.6

Xét nghiệm độc chất

 

 

C3.7

Các thăm dò và điều trị bằng đồng vị phóng xạ

 

 

C3.7.1

Thăm dò bằng đồng vị phóng xạ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)

 

 

C3.7.2

Điều trị bằng chất phóng xạ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)

 

 

C3.7.3

Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặc biệt khác

 

 

348

Holter điện tâm đồ/ huyết áp

125.000

 

C4

Chẩn đoán bằng hình ảnh

 

 

C4.1

Siêu âm

 

 

349

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

115.000

 

350

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

20.000

 

C4.2

Chiếu, chụp X - quang

 

 

C4.2.1

Chụp X-quang vùng đầu

 

 

351

Chụp Blondeau + Hirtz

40.000

 

352

Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng

45.000

 

353

Chụp lỗ thị giác 2 mắt

40.000

 

354

Chụp khớp cắn

15.000

 

C4.2.2

Chụp X-quang Răng hàm mặt

 

 

355

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

50.000

 

356

Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số.

100.000

 

C4.2.3

Chụp X-quang vùng ngực

 

 

357

Chụp khí quản

30.000

 

358

Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)

25.000

 

C4.2.4

Chụp X-quang hệ niệu, đường tiêu hóa và đường ruột

 

 

C4.2.5

Một số kỹ thuật chụp X-quang khác

 

 

359

Chụp mật qua Kehr

150.000

 

360

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

100.000

 

361

Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc)

300.000

 

362

Chụp tuyến vú (1 bên)

40.000

 

363

Mammography (1 bên)

80.000

 

364

Chụp tuyến nước bọt

40.000

 

C5

Một số kỹ thuật khác

 

 

365

Thở máy (thu theo lượng ôxy tiêu thụ và giá mua oxy thực tế)

 

 

 

Tổng cộng : 365 dịch vụ kỹ thuật

365

 

 

PHỤ LỤC 02:

BIỂU GIÁ THU VIỆN PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC, NGÀY 29/02/2012 CỦA LIÊN BỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 07/2013 /QĐ-UBND, ngày 28/3/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

STT

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức thu
(đồng)

 

 

1

2

3

4

 

 

1

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHOẺ

 

 

 

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của BYT

 

 

1

2,1

Bệnh viện hạng II (có điều hòa)

11.000

 

2

2,2

Bệnh viện hạng II (Không điều hòa)

10.000

 

3

3

Bệnh viện hạng III

7.000

 

4

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

5.000

 

5

5

Trạm y tế xã

3.000

 

6

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

130.000

 

7

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa
(không kể xét nghiệm, X-quang)

47.000

 

8

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

47.000

 

9

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động
 (không kể xét nghiệm, X-quang)

143.000

 

 

2

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

 

 

 

 

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị.Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%,trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều

 

 

10

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có. Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

170.000

 

 

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
(Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

 

 

11

2

Bệnh viện hạng II

60.000

 

12

3

Bệnh viện hạng III

45.000

 

13

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

30.000

 

 

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

 

B3.1

Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

14

2

Bệnh viện hạng II

36.000

 

15

3

Bệnh viện hạng III

23.000

 

16

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

18.000

 

 

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ – Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

17

2

Bệnh viện hạng II

25.000

 

18

3

Bệnh viện hạng III

21.000

 

19

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

12.500

 

 

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

20

2

Bệnh viện hạng II

20.000

 

21

3

Bệnh viện hạng III

15.000

 

22

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

10.000

 

 

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

 

 

 

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

23

2

Bệnh viện hạng II

80.000

 

 

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;

 

 

24

2

Bệnh viện hạng II

50.000

 

25

3

Bệnh viện hạng III

40.000

 

 

B4.3

Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 d­ới 25% diện tích cơ thể

 

 

26

2

Bệnh viện hạng II

40.000

 

27

3

Bệnh viện hạng III

30.000

 

 

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

 

28

2

Bệnh viện hạng II

30.000

 

29

3

Bệnh viện hạng III

25.000

 

30

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

18.000

 

31

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

13.000

 

32

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

8.000

 

 

 

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

 

 

 

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

 

C1.1

Siêu âm

 

 

33

1

Siêu âm

26.000

 

34

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

185.000

 

 

C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

 

 

 

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

 

 

35

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

35.000

 

36

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

35.000

 

37

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

35.000

 

38

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

35.000

 

39

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

35.000

 

40

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

35.000

 

41

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

35.000

 

42

8

Khung chậu

35.000

 

 

C1.2.2

 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

 

 

43

1

Xương sọ (một tư thế)

35.000

 

44

2

Xương chũm, mỏm châm

35.000

 

45

3

Xương đá (một tư thế)

35.000

 

46

4

Khớp thái dương-hàm

35.000

 

47

5

Chụp ổ răng

35.000

 

 

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

 

 

48

1

Các đốt sống cổ

35.000

 

49

2

Các đốt sống ngực

35.000

 

50

3

Cột sống thắt lưng-cùng

35.000

 

51

4

Cột sống cùng-cụt

35.000

 

 

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

 

 

52

1

Tim phổi thẳng

35.000

 

53

2

Tim phổi nghiờng

35.000

 

54

3

Xương ức hoặc xương sườn

35.000

 

 

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

 

 

55

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

42.000

 

56

2

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

240.000

 

57

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

240.000

 

58

4

Chụp bụng không chuẩn bị

41.000

 

59

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

85.000

 

60

6

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

85.000

 

61

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

92.000

 

 

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

 

 

62

1

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

200.000

 

63

3

Chụp vòm mũi họng

40.000

 

64

4

Chụp ống tai trong

40.000

 

65

5

Chụp họng hoặc thanh quản

40.000

 

66

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500.000

 

67

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

859.000

 

68

16

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58.000

 

69

17

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

 

70

18

Chụp X-quang số hóa 3 phim

108.000

 

71

19

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

247.000

 

72

20

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) bằng số hoá

379.000

 

73

21

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) bằng số hoá

347.000

 

74

22

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang bằng số hoá

150.000

 

75

23

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang bằng số hoá

150.000

 

76

24

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang bằng số hoá

155.000

 

 

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

 

77

1

Thông đái (Bao gồm cả sonde)

36.000

 

78

2

Thụt tháo phân

36.000

 

79

3

Chọc hút hạch hoặc u

42.000

 

80

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

41.000

 

81

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

63.000

 

82

7

Chọc hút khí màng phổi

59.000

 

83

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

27.000

 

84

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

77.000

 

85

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái (Bao gồm cả sonde)

79.000

 

86

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

77.000

 

87

12

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

460.000

 

88

16

Sinh thiết da

61.000

 

89

17

Sinh thiết hạch, u

65.000

 

90

21

Nội soi ổ bụng

180.000

 

91

22

Nội soi ổ bụng có sinh thiết (Bao gồm cả kim sinh thiết)

180.000

 

92

23

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

90.000

 

93

24

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.

178.000

 

94

25

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết (*)

92.000

 

95

26

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết (*)

165.000

 

96

27

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (*)

85.000

 

97

28

Nội soi trực tràng có sinh thiết (*)

147.000

 

98

29

Nội soi bàng quang không sinh thiết

120.000

 

99

30

Nội soi bàng quang có sinh thiết

186.000

 

100

31

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

186.000

 

101

32

Nội soi phế quản ống mềm gây tê (*)

261.000

 

102

34

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu (Bao gồm cả ống kendan)

290.000

 

103

35

Mở khí quản (Bao gồm cả Canuyn)

191.000

 

104

37

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

162.000

 

105

39

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng (Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng) (*)

685.000

 

106

40

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng (Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng) (*)

453.000

 

107

41

Thở máy (01 ngày điều trị)

203.000

 

108

42

Đặt nội khí quản

203.000

 

109

44

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

226.000

 

110

55

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

171.000

 

111

56

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

111.000

 

112

59

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

996.000

 

 

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

113

60

Chôn chỉ (cấy chỉ)

47.000

 

114

61

Châm (các phương pháp châm)

30.000

 

115

62

Điện châm

31.000

 

116

63

Thuỷ châm(không kể tiền thuốc)

25.000

 

117

64

Xoa bóp bấm huyệt

19.000

 

118

65

Hồng ngoại

16.000

 

119

66

Điện phân

17.000

 

120

67

Sóng ngắn

16.000

 

121

68

Laser châm

26.000

 

122

69

Tử ngoại

16.000

 

123

70

Điện xung

14.000

 

124

71

Tập vận động toàn thân (30 phút)

14.000

 

125

72

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

14.000

 

126

73

Siêu âm điều trị

21.000

 

127

74

Điện từ trường

14.000

 

128

75

Bó Farafin

29.000

 

129

76

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

15.000

 

130

77

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

18.000

 

 

C3

CÁC PHẨU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

C3.1

 NGOẠI KHOA

 

 

131

1

Cắt chỉ

40.000

 

132

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

35.000

 

133

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

40.000

 

134

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

45.000

 

135

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

50.000

 

136

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

55.000

 

137

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

60.000

 

138

8

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

12.000

 

139

9

Tháo bột khác

12.000

 

140

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

117.000

 

141

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

127.000

 

142

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

127.000

 

143

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

141.000

 

144

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

105.000

 

145

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

90.000

 

146

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

32.000

 

147

17

Cắt phymosis

85.000

 

148

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

59.000

 

149

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

57.000

 

150

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

182.000

 

151

21

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

70.000

 

152

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

160.000

 

153

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

65.000

 

154

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

121.000

 

155

27

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)

180.000

 

156

28

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

480.000

 

157

29

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

70.000

 

158

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

126.000

 

159

31

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

70.000

 

160

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

165.000

 

161

33

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

55.000

 

162

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

126.000

 

163

35

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

55.000

 

164

36

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

103.000

 

 

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

165

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

105.000

 

166

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

167.000

 

167

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

330.000

 

168

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

384.000

 

169

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

466.000

 

170

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

358.000

 

171

7

Soi cổ tử cung

23.000

 

172

8

Soi ối

17.000

 

173

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

31.000

 

174

10

Chích apxe tuyến vú

71.000

 

175

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

151.000

 

176

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

907.000

 

177

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

155.000

 

178

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

962.000

 

179

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

308.000

 

 

C3.3

MẮT

 

 

180

1

Đo nhãn áp

11.000

 

181

5

Soi đáy mắt

13.000

 

182

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt (Chưa tính thuốc tiêm)

9.000

 

183

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt (Chưa tính thuốc tiêm)

9.000

 

184

10

Chích chắp/ lẹo

25.000

 

185

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

19.000

 

186

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

21.000

 

187

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

139.000

 

188

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

150.000

 

189

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

175.000

 

190

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

385.000

 

191

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

326.000

 

192

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

460.000

 

193

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

480.000

 

 

C3.4

 TAI - MŨI - HỌNG

 

 

194

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

78.000

 

195

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

78.000

 

196

3

Cắt Amiđan (gây tê)

106.000

 

197

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

127.000

 

198

5

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

139.000

 

199

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

48.000

 

200

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

84.000

 

201

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

120.000

 

202

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

180.000

 

203

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

94.000

 

204

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

95.000

 

205

12

Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng

111.000

 

206

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

154.000

 

207

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

173.000

 

208

15

Mổ cắt bỏ u bả đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

190.000

 

209

16

Nạo VA gây mê

359.000

 

210

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

356.000

 

211

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

348.000

 

212

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

316.000

 

213

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

387.000

 

214

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

387.000

 

215

23

Cắt Amiđan (gây mê)

391.000

 

216

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

349.000

 

217

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

398.000

 

218

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

535.000

 

 

C3.5

 RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

 

 

219

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

18.000

 

220

2

Nhổ răng số 8 bình thường

92.000

 

221

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

133.000

 

222

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vựng/ một hàm

50.000

 

223

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

82.000

 

224

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

29.000

 

 

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

 

 

225

7

Một răng (Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo)

212.000

 

 

C3.5.3

Răng giả cố định

 

 

 

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

 

 

226

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

72.000

 

227

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

76.000

 

228

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

78.000

 

229

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

86.000

 

 

C5

XÉT NGHIỆM

 

 

 

C5.1

Xét Nghiệm Huyết Học Miễn Dịch

 

 

230

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

54.000

 

231

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

29.000

 

232

4

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

23.000

 

233

5

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

10.000

 

234

6

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

11.000

 

235

8

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

29.000

 

236

9

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

34.000

 

237

15

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

24.000

 

238

18

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

11.000

 

239

19

Co cục máu đông

13.000

 

240

25

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

10.000

 

241

34

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

22.000

 

242

36

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)

12.000

 

243

38

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp;

Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

14.000

 

244

39

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần  hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol

19.000

 

245

42

Tìm ký sinh trừng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

32.000

 

246

55

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp
 (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

60.000

 

 

 

Một số xét nghiệm khác

 

 

 

 

Xét nghiệm hóa sinh

 

 

247

2

HbA1C

84.000

 

 

C5.2

Xét nghiệm nước tiểu

 

 

248

9

Amylase niệu

27.000

 

 

C5.3

Xét nghiệm phân

 

 

249

4

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

32.000

 

 

C5.4

Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

 

 

 

 

Vi khuẩn - Ký sinh trùng

 

 

250

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

35.000

 

251

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

41.000

 

252

4

Kháng sinh đồ

85.000

 

253

5

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

90.000

 

 

 

Xét nghiệm tế bào

 

 

254

1

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)

41.000

 

255

2

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào

41.000

 

 

 

Xét nghiệm dịch chọc dò

 

 

256

1

Protein dịch

5.000

 

257

2

Glucose dịch

15.000

 

258

5

Rivalta

4.000

 

 

 

Xét Nghiệm Giải phẩu bệnh lý

 

 

259

1

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

163.000

 

260

8

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

138.000

 

261

9

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

55.000

 

262

10

Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)

114.000

 

263

11

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học (*)

146.000

 

264

14

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

105.000

 

265

15

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) (*)

136.000

 

 

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

266

1

Điện tâm đồ

21.000

 

267

2

Điện não đồ

26.000

 

268

3

Lưu huyết não

23.000

 

269

4

Đo chức năng hô hấp

81.000

 

270

10

Thăm dò các dung tích phổi

183.000

 

271

11

Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography

173.000

 

 

 

Tổng cộng : 271 DVKT

 

 

 

PHỤ LỤC 3:

BIỂU GIÁ VIỆN PHÍ CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

(chi tiết các dịch vụ quy định tại Mục C4 Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC)

(Kèm theo Quyết định số 07/2013 /QĐ-UBND, ngày 28/3/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

Số TT

TÊN KỸ THUẬT

PL Phẫu thuật

PL Thủ thuật

Mức thu
(đồng)

 

 

A

B

C

D

E

6

 

 

I

NỘI KHOA

 

 

 

 

1

NK01

Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim

3

 

595.000

 

2

NK02

Bơm rửa màng phổi

 

3

31.000

 

3

NK03

Đặt ống thông Blakemore (*)

 

1

141.000

 

4

NK04

Phong bế ngoài màng cứng

 

ĐB

667.000

 

5

NK05

Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi

 

2

275.000

 

6

NK06

Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị (*)

 

1

115.000

 

7

NK07

Chọc dò u trung thất, u phổi (*)

 

1

294.000

 

 

II

NGOẠI THẦN KINH

 

 

 

 

 

 

A. THẦN KINH SỌ NÃO

 

 

 

 

8

TK01

Ghép khuyết xương sọ

2

 

1.275.000

 

9

TK02

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

1

 

1.641.000

 

10

TK03

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch trên, xoang hơi trán

ĐB

 

1.648.000

 

11

TK04

Khoan sọ thăm dò

2

 

1.275.000

 

12

TK05

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

1

 

2.066.000

 

13

TK06

Phẫu thuật áp xe não

1

 

2.001.000

 

14

TK07

Phẫu thuật chèn ép tủy

1

 

1.970.000

 

15

TK08

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

1

 

2.024.000

 

16

TK09

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

1

 

1.970.000

 

17

TK10

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ

1

 

2.122.000

 

18

TK11

Phẫu thuật viêm xương sọ

2

 

1.275.000

 

19

TK12

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

1

 

2.295.000

 

20

TK13

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

3

 

1.020.000

 

 

III

TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

 

 

 

 

21

TM01

Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ

1

 

1.915.000

 

22

TM02

Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn

1

 

1.978.000

 

23

TM03

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

1

 

1.960.000

 

24

TM04

Khâu vết thương mạch máu chi

1

 

2.030.000

 

25

TM05

Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

2

 

1.275.000

 

26

TM06

Lấy máu cục làm nghẽn mạch (*)

2

 

1.275.000

 

27

TM07

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo (*)

2

 

1.275.000

 

28

TM08

Cắt một xương sườn trong viêm xương

2

 

1.275.000

 

29

TM09

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

3

 

1.020.000

 

30

TM10

Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch

3

 

1.020.000

 

31

TM11

Khâu kín vết thương thủng ngực

3

 

1.020.000

 

32

TM12

Thắt các động mạch ngoại vi

3

 

1.020.000

 

33

TM13

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới (*)

2

 

1.275.000

 

34

TM14

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

2

 

1.275.000

 

35

TM15

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi (*)

1

 

1.771.000

 

36

TM16

Mở ngực lấy máu cục màng phổi (*)

2

 

1.275.000

 

37

TM17

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

2

 

1.275.000

 

38

TM18

Mở màng phổi tối đa

2

 

1.275.000

 

39

TM19

Khâu vết thương nhu mô phổi

2

 

1.275.000

 

40

TM20

Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)

2

 

1.275.000

 

41

TM21

Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi

 

1

892.500

 

42

TM22

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

3

 

1.020.000

 

43

TM23

Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn

2

 

1.275.000

 

44

TM24

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng

2

 

1.275.000

 

 

IV

TIÊU HÓA - BỤNG

 

 

 

 

45

TH01

Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính

1

 

2.158.000

 

46

TH02

Phẫu thuật xoắn dạ dày

1

 

2.295.000

 

47

TH03

Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành

1

 

1.908.000

 

48

TH04

Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình môn vị

1

 

1.605.000

 

49

TH05

Mở thông dạ dày

2

 

1.090.000

 

50

TH06

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

2

 

1.275.000

 

51

TH07

Cắt túi thừa tá tràng

1

 

1.453.000

 

52

TH08

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

1

 

1.802.000

 

53

TH09

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

1

 

1.376.000

 

54

TH10

Cắt đoạn ruột non

1

 

1.272.000

 

55

TH11

Cắt lại đại tràng

1

 

1.301.000

 

56

TH12

Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma

1

 

1.902.000

 

57

TH13

Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

1

 

1.470.000

 

58

TH14

Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp

1

 

1.133.000

 

59

TH15

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược

1

 

1.818.000

 

60

TH16

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn

1

 

1.796.000

 

61

TH17

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

1

 

2.045.000

 

62

TH18

Cắt bỏ trĩ vòng

1

 

1.567.000

 

63

TH19

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

1

 

1.985.000

 

64

TH20

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

1

 

1.344.000

 

65

TH21

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột

1

 

1.985.000

 

66

TH22

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

2

 

1.275.000

 

67

TH23

Phẫu thuật viêm ruột thừa

2

 

1.233.000

 

68

TH24

Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non, ruột già

1

 

1.567.000

 

69

TH25

Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng

2

 

1.275.000

 

70

TH26

Làm hậu môn nhân tạo

2

 

1.275.000

 

71

TH27

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

2

 

1.275.000

 

72

TH28

Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản

2

 

705.000

 

73

TH29

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn phức tạp

2

 

1.093.000

 

74

TH30

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản

2

 

1.275.000

 

75

TH31

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

2

 

1.275.000

 

76

TH32

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng

2

 

1.275.000

 

77

TH33

Mở bụng thăm dò

2

 

1.275.000

 

78

TH34

Cắt trĩ từ 2 búi trở lên

2

 

1.196.000

 

79

TH35

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

2

 

800.000

 

80

TH36

Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt

1

 

1.698.000

 

81

TH37

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

2

 

1.275.000

 

82

TH38

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

2

 

838.000

 

83

TH39

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

2

 

1.275.000

 

84

TH40

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

2

 

1.275.000

 

85

TH41

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

3

 

746.000

 

86

TH42

Lấy máu tụ tầng sinh môn

3

 

1.020.000

 

87

TH43

Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn

3

 

746.000

 

 

V

GAN MẬT TUỴ

 

 

 

 

88

GM01

Cắt gan phải hoặc gan trái

ĐB

 

2.256.000

 

89

GM02

Cắt hạ phần thùy gan

1

 

2.295.000

 

90

GM03

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

1

 

2.295.000

 

91

GM04

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

1

 

2.295.000

 

92

GM05

Phẫu thuật cắt chỏm nang gan bằng mở bụng

1

 

2.100.000

 

93

GM06

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

1

 

2.295.000

 

94

GM07

Dẫn lưu áp xe gan

3

 

1.020.000

 

95

GM08

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan

1

 

2.077.000

 

96

GM09

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật

1

 

2.106.000

 

97

GM10

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại

1

 

2.106.000

 

98

GM11

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi (*)

1

 

2.295.000

 

99

GM12

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu

1

 

2.032.000

 

100

GM13

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

1

 

1.912.000

 

101

GM14

Cắt lách bệnh lý do ung thư­, áp xe, xơ lách

1

 

1.995.000

 

102

GM15

Nối ống mật chủ - tá tràng

1

 

1.971.000

 

103

GM16

Nối ống mật chủ - hỗng tràng

1

 

1.971.000

 

104

GM17

Dẫn lưu túi mật

2

 

1.275.000

 

105

GM18

Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật

2

 

1.275.000

 

106

GM19

Dẫn lưu đường mật qua da

 

ĐB

1.530.000

 

107

GM20

Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da.

 

1

892.500

 

108

GM21

Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da (*)

 

1

892.500

 

109

GM22

Nối tạng tụy- dạ dày

1

 

1.941.000

 

110

GM23

Nối nang tụy - hỗng tràng

1

 

1.941.000

 

111

GM24

Nối túi mật - hỗng tràng

1

 

1.941.000

 

112

GM25

Dẫn lưu áp xe tụy

1

 

1.941.000

 

113

GM26

Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu

2

 

1.275.000

 

114

GM27

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

1

 

1.941.000

 

115

GM28

Cắt lách do chấn thương

1

 

1.941.000

 

 

VI

TIẾT NIỆU - SINH DỤC

 

 

 

 

116

TN01

Cắt một nửa thận

1

 

1.838.000

 

117

TN02

Cắt thận đơn thuần

1

 

1.838.000

 

118

TN03

Phẫu thuật treo thận (*)

2

 

1.275.000

 

119

TN04

Lấy sỏi san hô thận

1

 

1.707.000

 

120

TN05

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

1

 

1.711.000

 

121

TN06

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

1

 

1.655.000

 

122

TN07

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

1

 

1.666.000

 

123

TN08

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản

2

 

1.275.000

 

124

TN09

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

2

 

1.275.000

 

125

TN10

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

1

 

1.714.000

 

126

TN11

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

1

 

1.701.000

 

127

TN12

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

1

 

1.672.000

 

128

TN13

Lấy sỏi bàng quang

2

 

1.275.000

 

129

TN14

Dẫn lưu đài bể thận qua da

1

 

1.658.000

 

130

TN15

Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận. (*)

 

1

892.500

 

131

TN16

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

 

2

511.000

 

132

TN17

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo; bàng quang-tử cung/ trực tràng

1

 

2.199.000

 

133

TN18

Cắt nối niệu quản

1

 

2.199.000

 

134

TN19

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

1

 

2.199.000

 

135

TN20

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

1

 

1.640.000

 

136

TN21

Cắm niệu quản bàng quang (*)

1

 

1.626.000

 

137

TN22

Cắt cổ bàng quang (*)

1

 

1.725.000

 

138

TN23

Cắt nối niệu đạo sau (*)

1

 

1.551.000

 

139

TN24

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

1

 

2.199.000

 

140

TN25

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu (*)

2

 

1.275.000

 

141

TN26

Cắt nối niệu đạo trước (*)

2

 

1.275.000

 

142

TN27

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

2

 

1.275.000

 

143

TN28

Dẫn lưu thận qua da

2

 

1.275.000

 

144

TN29

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

2

 

1.275.000

 

145

TN30

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

3

 

1.020.000

 

146

TN31

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

3

 

1.020.000

 

147

TN32

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

3

 

1.020.000

 

148

TN33

Cắt túi thừa niệu đạo (*)

3

 

1.020.000

 

149

TN34

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

3

 

1.020.000

 

150

TN35

Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang

 

3

64.000

 

151

TN36

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

2

 

1.275.000

 

152

TN37

Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

2

 

1.275.000

 

153

TN38

Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

2

 

1.275.000

 

154

TN39

Sinh thiết tinh hoàn, mào tinh

 

1

814.000

 

155

TN40

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

2

 

1.275.000

 

156

TN41

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

2

 

1.275.000

 

 

VII

CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

 

 

 

 

157

CT01

Bơm rửa ổ áp xe khớp (khớp háng, khớp gối …)

 

2

268.000

 

158

CT02

Băng chỉnh hình: băng số 8, băng chỉnh hình bàn chân khoèo, băng Desault (sơ sinh)

 

1

58.000

 

159

CT03

Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tuỷ

2

 

1.275.000

 

160

CT04

Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

1

 

1.819.000

 

161

CT05

Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay

2

 

1.275.000

 

162

CT06

Cắt u xương lành

2

 

1.275.000

 

163

CT07

Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ II, III, IV

1

 

1.362.000

 

164

CT08

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu (gây mê)

2

 

1.015.000

 

165

CT09

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu (gây tê)

2

 

1.002.000

 

166

CT10

Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

2

 

1.275.000

 

167

CT11

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần(me)

1

 

1.819.000

 

168

CT12

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần(tê)

1

 

1.012.000

 

169

CT13

Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối(tê)

2

 

1.002.000

 

170

CT14

Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối(mê)

2

 

1.015.000

 

171

CT15

Chọc dò khớp gối

 

3

53.000

 

172

CT16

Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần

2

 

1.275.000

 

173

CT17

Chích áp xe phần mềm lớn (gây tê)

3

 

997.000

 

174

CT18

Chích áp xe phần mềm lớn (gây mê)

3

 

1.010.000

 

175

CT19

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

1

 

1.528.000

 

176

CT20

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu

 

2

675.000

 

177

CT21

Bột ngực vai cánh tay (Desault)

 

1

400.000

 

178

CT22

Bột chậu lưng chân (bột chậu đùi bàn chân)

 

1

736.000

 

179

CT23

Bột đùi cẳng bàn chân

 

1

400.000

 

180

CT24

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

1

 

1.607.000

 

181

CT25

Đặt vít gãy trật xương thuyền (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.022.000

 

182

CT26

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
 (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.819.000

 

183

CT27

Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

762.000

 

184

CT28

Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.525.000

 

185

CT29

Phẫu thuật trật khớp khuỷu (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.708.000

 

186

CT30

Tháo khớp háng

1

 

1.846.000

 

187

CT31

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.764.000

 

188

CT32

Thay chỏm xương đùi (chưa bao gồm Vật tư thay thế) (*)

1

 

1.764.000

 

189

CT33

Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.764.000

 

190

CT34

Kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.708.000

 

191

CT35

Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu
 (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.708.000

 

192

CT36

Đặt nẹp vít gãy mâm chày và trên đầu xương chày
(chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.708.000

 

193

CT37

Ghép trong mất đoạn xương (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.764.000

 

194

CT38

Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.764.000

 

195

CT39

Chuyển vạt da có cuống mạch

1

 

1.764.000

 

196

CT40

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.340.000

 

197

CT41

Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.558.000

 

198

CT42

Cắt đoạn khớp khuỷu

1

 

1.528.000

 

199

CT43

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít(chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.377.000

 

200

CT44

Phẫu thuật toác khớp mu (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.764.000

 

201

CT45

Phẫu thuật trật khớp háng (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.764.000

 

202

CT46

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

1

 

1.708.000

 

203

CT47

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
 (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.708.000

 

204

CT48

Phẫu thuật bàn chân khoèo (gây mê) chưa tính YDC kết hợp xương

1

 

1.503.000

 

205

CT49

Phẫu thuật bàn chân khoèo (gây tê) chưa tính YDC kết hợp xương

1

 

1.012.000

 

206

CT50

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ (gây mê)

1

 

1.025.000

 

207

CT51

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ (gây tê)

1

 

1.012.000

 

208

CT52

Phẫu thuật can lệch, không kết hợp xương

1

 

1.808.000

 

209

CT53

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ

1

 

1.708.000

 

210

CT54

Nối gân gấp

1

 

1.522.000

 

211

CT55

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

1

 

1.645.000

 

212

CT56

Ghép trong mất đoạn xương (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.823.000

 

213

CT57

Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
(chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.560.000

 

214

CT58

PT gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới
 (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.340.000

 

215

CT59

Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.684.000

 

216

CT60

Phẫu thuật cắt cụt đùi

1

 

1.753.000

 

217

CT61

Đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm: nẹp/vít/ đinh/ kim)

1

 

1.595.000

 

218

CT62

Đặt nẹp vít gãy thân xương chày (chưa bao gồm: nẹp/ vít/đinh/ kim)

1

 

1.425.000

 

219

CT63

Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.458.000

 

220

CT64

Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.482.000

 

221

CT65

Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.418.000

 

222

CT66

Đặt vít gãy thân xương sên (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.505.000

 

223

CT67

Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.595.000

 

224

CT68

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ (*)

2

 

1.275.000

 

225

CT69

Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay

2

 

1.275.000

 

226

CT70

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

2

 

1.275.000

 

227

CT71

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

2

 

1.275.000

 

228

CT72

Phẫu thuật chân chữ O (*)

2

 

1.275.000

 

229

CT73

Phẫu thuật chân chữ X (*)

2

 

1.275.000

 

230

CT74

Phẫu thuật co gân Achille

2

 

1.275.000

 

231

CT75

Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

2

 

1.275.000

 

232

CT76

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

2

 

1.275.000

 

233

CT77

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

2

 

1.275.000

 

234

CT78

Bột Corset Minerve, Cravate

 

1

554.000

 

235

CT79

Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng (gây tê)

 

1

795.000

 

236

CT80

Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng (gây mê)

 

1

874.000

 

237

CT81

Nắn gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng (gây mê) (chưa bao gồm: nẹp/vít/đinh/kim)

 

1

874.000

 

238

CT82

Nắn gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng (gây tê) (chưa bao gồm: nẹp/vít/đinh/kim)

 

1

516.000

 

239

CT83

Nắn gãy mâm chày, bột đùi cẳng bàn chân (chưa bao gồm: nẹp/vít/đinh/kim)

 

1

892.500

 

240

CT84

Nắn bó chỉnh hình chân chữ O, chữ X (trẻ sơ sinh)

 

1

285.000

 

241

CT85

Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles (chưa bao gồm: nẹp/vít/đinh/kim)

 

1

892.500

 

242

CT86

Gãy nền xương bàn 1 và Bennet (chưa bao gồm: nẹp/vít/đinh/kim)

 

2

550.000

 

243

CT87

Phẫu thuật gãy Monteggia

1

 

1.774.000

 

244

CT88

Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay (gây mê) (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)

1

 

1.609.000

 

245

CT89

Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay (gây tê) (chưa bao gồm: nẹp/vít/đinh/kim)

1

 

952.000

 

246

CT90

Nắn bó bột trật chỏm xương quay

 

2

550.000

 

247

CT91

Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2

1

 

1.846.000

 

248

CT92

Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay (gây mê) (chưa bao gồm: nẹp/vít/đinh/ kim)

1

 

1.702.000

 

249

CT93

Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay (gây tê) (chưa bao gồm: nẹp/vít/đinh/kim)

1

 

1.070.000

 

250

CT94

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi (gây mê)

1

 

1.616.000

 

251

CT95

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi (gây tê)

1

 

1.213.000

 

252

CT96

Phẫu thuật vết thương khớp

1

 

952.000

 

253

CT97

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2

1

 

1.070.000

 

254

CT98

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

1

 

1.479.000

 

255

CT99

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

1

 

1.102.000

 

256

CT100

Phẫu thuật gãy xương đòn (gây mê)

1

 

1.420.000

 

257

CT101

Phẫu thuật gãy xương đòn (gây tê)

1

 

898.000

 

258

CT102

Tháo khớp vai

1

 

1.384.000

 

259

CT103

Nối gân duỗi chi trên (gây mê)

1

 

1.455.000

 

260

CT104

Nối gân duỗi chi trên (gây tê)

1

 

815.000

 

261

CT105

Nối gân duỗi chi dưới (gây mê)

1

 

1.487.000

 

262

CT106

Nối gân duỗi chi dưới (gây tê)

1

 

990.000

 

263

CT107

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

1

 

1.625.000

 

264

CT108

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (gây mê)

2

 

1.275.000

 

265

CT109

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (gây tê)

2

 

836.000

 

266

CT110

Phẫu thuật gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay (gây mê)

2

 

1.275.000

 

267

CT111

Phẫu thuật gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay (gây tê)

2

 

851.000

 

268

CT112

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu

2

 

1.275.000

 

269

CT113

Cắt cụt cẳng tay

2

 

1.275.000

 

270

CT114

Tháo khớp khuỷu

2

 

1.275.000

 

271

CT115

Tháo khớp cổ tay

2

 

1.275.000

 

272

CT116

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu

2

 

1.275.000

 

273

CT117

Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, dẫn lưu

2

 

1.275.000

 

274

CT118

Tháo khớp gối

2

 

1.275.000

 

275

CT119

Kéo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè (gây mê)

2

 

1.275.000

 

276

CT120

Kéo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè (gây tê)

2

 

987.000

 

277

CT121

Cắt cụt cẳng chân (gây tê)

2

 

1.275.000

 

278

CT122

Cắt cụt cẳng chân (gây mê)

2

 

1.275.000

 

279

CT123

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, dẫn lưu

2

 

1.275.000

 

280

CT124

Tháo một nữa bàn chân trước (gây tê)

2

 

1.275.000

 

281

CT125

Tháo một nữa bàn chân trước (gây mê)

2

 

1.275.000

 

282

CT126

Tháo khớp kiểu Pirogoff

2

 

1.275.000

 

283

CT127

Cắt cụt cánh tay

2

 

1.275.000

 

284

CT128

Găm Kirschner trong gãy mắt cá (chưa bao gồm: nẹp/ vít/đinh/kim)

2

 

1.275.000

 

285

CT129

Kết hợp xương trong gãy xương mác (chưa bao gồm: nẹp/vít/đinh/kim)

2

 

1.275.000

 

286

CT130

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật (Chi trên - gây mê)

2

 

1.275.000

 

287

CT131

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật (Chi trên - gây tê)

2

 

1.174.000

 

288

CT132

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật (Chi dưới - gây mê)

2

 

1.275.000

 

289

CT133

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật (Chi dưới - gây tê)

2

 

1.275.000

 

290

CT134

Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

3

 

973.000

 

291

CT135

Tháo đốt bàn chi dưới (gây mê)

3

 

1.020.000

 

292

CT136

Tháo đốt bàn chi dưới (gây tê)

3

 

1.020.000

 

293

CT137

Tháo đốt bàn chi trên (gây tê)

3

 

1.020.000

 

294

CT138

Tháo đốt bàn chi trên (gây mê)

3

 

1.020.000

 

295

CT139

Rút đinh các loại

3

 

1.020.000

 

296

CT140

Nắn bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV

 

1

892.500

 

297

CT141

Nắn trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật (gây tê)

 

1

506.000

 

298

CT142

Nắn trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật (gây mê)

 

1

802.000

 

299

CT143

Nắn bó bột trật khớp gối

 

1

874.000

 

300

CT144

Nắn bó bột cẳng bàn chân trong trật khớp cổ chân

 

1

244.000

 

301

CT145

Nắn bó bột cẳng bàn chân trong gãy xương bàn chân, ngón chân

 

1

554.000

 

302

CT146

Nắn bó bột gãy Dupuytren

 

1

861.000

 

303

CT147

Nắn bó bột gãy Monteggia

 

1

554.000

 

304

CT148

Nắn bó bột bong sụn tiếp hợp khớp khuỷu/ khớp cổ tay

 

1

230.000

 

305

CT149

Nắn bó bột gãy cổ xương cánh tay

 

1

242.000

 

306

CT150

Nắn bó bột gãy Pouteau-Colles

 

2

282.000

 

307

CT151

Nắn bó bột cẳng bàn tay trong gãy xương bàn tay

 

2

148.000

 

308

CT152

Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm

2

 

1.136.000

 

309

CT153

Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

3

 

1.020.000

 

310

CT154

Nắn gãy khớp khuỷu

 

1

892.500

 

311

CT155

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

 

2

472.000

 

312

CT156

Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

 

2

550.000

 

313

CT157

Nẹp bột các loại, không nắn

 

3

221.000

 

314

CT158

Di chuyển các vạt da hình trụ

3

 

1.020.000

 

315

CT159

Ghép da tự do trên diện hẹp

3

 

1.020.000

 

316

CT160

Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản

3

 

1.020.000

 

317

CT161

Tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống

1

 

2.137.000

 

 

VIII

PHẪU THUẬT NỘI SOI

 

 

 

 

318

NS01

Lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng

1

 

1.969.000

 

319

NS02

Cắt dầy dính trong ổ bụng qua nội soi

1

 

1.757.000

 

320

NS03

Phẩu thuật thoát vị bẹn qua nội soi (*)

1

 

1.801.000

 

321

NS04

Cắt ruột thừa qua nội soi

1

 

1.757.000

 

322

NS05

Cắt chỏm nang gan qua nội soi (*)

1

 

1.894.000

 

323

NS06

Khâu thủng dạ dày qua nội soi

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 4
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 已失效 04/2012/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước 已失效
07/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức gia thu một phần việc phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 131
03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH Bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Lao động thương binh và Xã hội - ban vật giá Chính Phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí 已失效 29-LCT/HĐNN8 Luật Báo chí số 29-LCT/HĐNN8 已失效 01/2013/TTLT-BNV-BQP Thông tư liên tịch số 01/2013/TTLT-BNV-BQP Hướng dẫn quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng và bố trí sử dụng đối với Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn 生效中 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ 已失效 73/2010/QĐ-TTg Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg Ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh 已失效 41/2013/TT-BTC Thông tư số 41/2013/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp Iệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi 已失效 137/2010/TT-BTC Thông tư số 137/2010/TT-BTC Quy định việc xác định giá khởi điểm của tài sản nhà nước bán đấu giá và chế độ tài chính của Hội đồng bán đấu giá tài sản 已失效 06/2012/TT-BNV Thông tư số 06/2012/TT-BNV Hướng dẫn về chức trách, tiêu chuẩn cụ thể, nhiệm vụ và tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn 已失效 01/2013/TT-BXD Thông tư số 01/2013/TT-BXD hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị 已失效 176/2012/TT-BTC Thông tư số 176/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp 已失效 197/2012/TT-BTC Thông tư số 197/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 已失效 05/2012/TT-BNV Thông tư số 05/2012/TT-BNV Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều về tuyển dụng và nâng ngạch công chức của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 已失效 92/2012/NĐ-CP Nghị định số 92/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo 已失效 23/2009/TT-BCT Thông tư số 23/2009/TT-BCT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp 已失效 26/2012/TT-BCT Thông tư số 26/2012/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp 已失效 04/2012/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước 已失效 23/2012/TT-BCA Thông tư số 23/2012/TT-BCA Quy định về khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn "an toàn về an ninh, trật tự" 已失效 67/2012/NĐ-CP Nghị định số 67/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 生效中 64/2012/NĐ-CP Nghị định số 64/2012/NĐ-CP Về cấp giấy phép xây dựng 已失效 90/2012/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 90/2012/TTLT-BTC-TTCP Quy định việc lâp dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hỉện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 已失效 24/2012/NĐ-CP Nghị định số 24/2012/NĐ-CP Về quản lý hoạt động kinh doanh vàng 生效中 88/2012/TT-BTC Thông tư số 88/2012/TT-BTC Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt 已失效 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn 生效中 54/2012/NĐ-CP Nghị định số 54/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp 已失效 03/2012/TT-BTC Thông tư số 03/2012/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá và lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản 已失效 16/2012/TT-NHNN Thông tư số 16/2012/TT-NHNN Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 04 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng 已失效 71/2011/QĐ-TTg Quyết định số 71/2011/QĐ-TTg Về bảo đảm, hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước đối với các hội có tính chất đặc thù 已失效 122/2011/NĐ-CP Nghị định số 122/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 124/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 已失效 139/2011/TT-BTC Thông tư số 139/2011/TT-BTC Sửa đổi Thông tư 12/2010/TT-BTC hướng dẫn việc xử lý tang vật vi phạm hành chính là hàng hoá, vật phẩm dễ bị hư hỏng và quản lý số tiền thu được từ xử lý tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính 已失效 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực 生效中 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP Hướng dẫn trình tự, thủ tục tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp 生效中 149/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 149/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao 已失效 18/2012/NĐ-CP Nghị định số 18/2012/NĐ-CP Quỹ bảo trì đường bộ 已失效 15/2012/NĐ-CP Nghị định số 15/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản 已失效 48/2012/TT-BTC Thông tư số 48/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất 已失效 08/2011/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 08/2011/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 116/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 已失效 06/2012/NĐ-CP Nghị định số 06/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực 生效中 31/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 31/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ và Nghị định số 46/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 已失效 112/2011/NĐ-CP Nghị định số 112/2011/NĐ-CP Về công chức xã. phường, thị trấn 生效中 16/2011/UBTVQH12 Pháp lệnh số 16/2011/UBTVQH12 Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 生效中 69/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 69/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ 已失效 60/2011/QĐ-TTg Quyết định số 60/2011/QĐ-TTg Quy định một số chính sách phát triển giáo dục mầm non giai đoạn 2011 – 2015 已失效 94/2011/TT-BTC Thông tư số 94/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước. 已失效 93/2011/TT-BTC Thông tư số 93/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 已失效 08/2011/TT-BNV Thông tư số 08/2011/TT-BNV Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ quy định những người là công chức 已失效 46/2011/NĐ-CP Nghị định số 46/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 已失效 32/2011/QĐ-TTg Quyết định số 32/2011/QĐ-TTg Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu 已失效 43/2011/NĐ-CP Nghị định số 43/2011/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 已失效 30/2011/QĐ-TTg Quyết định số 30/2011/QĐ-TTg Về chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh  lãnh đạo chuyên trách tại các hội 生效中 120/2010/NĐ-CP Nghị định số 120/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 已失效 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 生效中 116/2010/NĐ-CP Nghị định số 116/2010/NĐ-CP Về chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 已失效 11/2010/TT-BNV Thông tư số 11/2010/TT-BNV Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 已失效 52/2010/TT-BCA Thông tư số 52/2010/TT-BCA Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cư trú, Nghị định số 107/2007/NĐ-CP ngày 25/6/2007 và Nghị định số 56/2010/NĐ-CP ngày 24/5/2010 về cư trú 已失效 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 已失效 18/2011/NĐ-CP Nghị định số 18/2011/NĐ-CP Sửa đổi khoản 6 Điều 2 Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số 生效中 05/2010/TTLT/BTP-BNG-BCA Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT/BTP-BNG-BCA Hướng dẫn thi hành Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam 已失效 111/2010/NĐ-CP Nghị định số 111/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Lý lịch tư pháp 生效中 68/2010/QĐ-TTg Quyết định số 68/2010/QĐ-TTg Về việc quy định hội có tính chất đặc thù 已失效 60/2010/QĐ-TTg Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 – 2015 生效中 157/2010/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 157/2010/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp 已失效 13/2010/TT-BNV Thông tư số 13/2010/TT-BNV Quy định chi tiết một số điều về tuyển dụng và nâng ngạch công chức của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 已失效 45/2010/NĐ-CP Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 已失效 121/2010/NĐ-CP Nghị định số 121/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 56/2010/NĐ-CP Nghị định số 56/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 107/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Cư trú 已失效 37/2010/NĐ-CP Nghị định số 37/2010/NĐ-CP Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị 已失效 12/2010/TT-BTC Thông tư số 12/2010/TT-BTC Hướng dẫn việc xử lý tang vật vi phạm hành chính là hàng hoá, vật phẩm dễ bị hư hỏng và quản l‎ý số tiền thu được từ xử lý tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính 已失效 24/2010/NĐ-CP Nghị định số 24/2010/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 已失效 20/2010/NĐ-CP Nghị định số 20/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số 生效中 17/2010/NĐ-CP Nghị định số 17/2010/NĐ-CP Về bán đấu giá tài sản 已失效 105/2009/QĐ-TTg Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp 已失效 39/2009/TT-BCT Thông tư số 39/2009/TT-BCT Quy định thực hiện một số nội dung của Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ 已失效 119/2008/NĐ-CP Nghị định số 119/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CPngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y 已失效 69/2009/NĐ-CP Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 已失效 09/2009/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BYT-BTC Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế 已失效 02/2010/NĐ-CP Nghị định số 02/2010/NĐ-CP Về khuyến nông 已失效 112/2009/NĐ-CP Nghị định số 112/2009/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 已失效 78/2009/NĐ-CP Nghị định số 78/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam 已失效 32/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 32/2001/PL-UBTVQH10 Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi 已失效 51/2002/NĐ-CP Nghị định số 51/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Báo chí, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí 生效中 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 35/2002/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động số 35/2002/QH10 已失效 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 143/2003/NĐ-CP Nghị định số 143/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 已失效 104/2003/NĐ-CP Nghị định số 104/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Dân số 生效中 18/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 18/2004/PL-UBTVQH11 Thú y 已失效 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 已失效 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 已失效 198/2004/NĐ-CP Nghị định số 198/2004/NĐ-CP Về thu tiền sử dụng đất 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 117/2004/TT-BTC Thông tư số 117/2004/TT-BTC Circular guiding the implementation of the Government's Decree No. 198/2004/ND-CP dated 3 December 2004 on land use levy collection (&lt;font color="red"&gt;Content Attached&lt;/font&gt;) 已失效 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 已失效 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 已失效 08/2005/NĐ-CP Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng 已失效 38/2005/QĐ-BNN Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng 生效中 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 158/2005/NĐ-CP Nghị định số 158/2005/NĐ-CP Về đăng ký và quản lý hộ tịch 已失效 142/2005/NĐ-CP Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 05/2006/QĐ-BXD Quyết định số 05/2006/QĐ-BXD Về việc ban hành Quy chế đánh số và gắn biển số nhà 已失效 120/2005/TT-BTC Thông tư số 120/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 生效中 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 已失效 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 已失效 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 生效中 67/2007/NĐ-CP Nghị định số 67/2007/NĐ-CP Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 已失效 81/2006/QH11 Luật Cư trú số 81/2006/QH11 已失效 34/2007/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 34/2007/PL-UBTVQH11 Thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn 生效中 93/2007/QĐ-TTg Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 已失效 107/2007/NĐ-CP Nghị định số 107/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật cư trú 已失效 118/2007/QĐ-TTg Quyết định số 118/2007/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ ngư dân khắc phục rủi ro do thiên tai trên biển 生效中 14/2008/NĐ-CP Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 已失效 34/2008/NĐ-CP Nghị định số 34/2008/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 已失效 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效 102/2008/NĐ-CP Nghị định số 102/2008/NĐ-CP Về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường 生效中 24/2008/QH12 Luật Quốc tịch Việt Nam số 24/2008/QH12 生效中 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 生效中 16/2009/NĐ-CP Nghị định số 16/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung khoản 2 điều 8 Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Úy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 39/2009/NĐ-CP Nghị định số 39/2009/NĐ-CP Về vật liệu nổ công nghiệp 已失效 01/2009/TTLT-BTP-BNV Thông tư liên tịch số 01/2009/TTLT-BTP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Tư pháp thuộc ủy ban nhân dân cấp huyện và Công tác Tư pháp của Ủy ban nhân dân cấp xã 已失效 07/2009/TT-BTNMT Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường 生效中 28/2009/QH12 Luật Lý lịch tư pháp số 28/2009/QH12 生效中 62/2009/NĐ-CP Nghị định số 62/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế 已失效 01/2008/TT-BTP Thông tư số 01/2008/TT-BTP Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch 已失效 124/2008/NĐ-CP Nghị định số 124/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 已失效 12/1999/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí số 12/1999/QH10 已失效
引用 36
230/2012/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ 已失效 06/2012/TT-BNV Thông tư số 06/2012/TT-BNV Hướng dẫn về chức trách, tiêu chuẩn cụ thể, nhiệm vụ và tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn 已失效 11/2012/TT-BNV Thông tư số 11/2012/TT-BNV Quy định về chế độ báo cáo thống kê và quản lý hồ sơ công chức 生效中 197/2012/TT-BTC Thông tư số 197/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 已失效 153/2012/TT-BTC Thông tư số 153/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước 已失效 35/2012/QH13 Nghị quyết số 35/2012/QH13 Về việc lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội, Hội đồng nhân dân bầu hoặc phê chuẩn 已失效 02/2011/QH13 Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 生效中 18/2012/NĐ-CP Nghị định số 18/2012/NĐ-CP Quỹ bảo trì đường bộ 已失效 31/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 31/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ và Nghị định số 46/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 已失效 112/2011/NĐ-CP Nghị định số 112/2011/NĐ-CP Về công chức xã. phường, thị trấn 生效中 46/2011/NĐ-CP Nghị định số 46/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 已失效 30/2011/QĐ-TTg Quyết định số 30/2011/QĐ-TTg Về chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh  lãnh đạo chuyên trách tại các hội 生效中 139/2010/TT-BTC Thông tư số 139/2010/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức 已失效 52/2010/TT-BCA Thông tư số 52/2010/TT-BCA Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cư trú, Nghị định số 107/2007/NĐ-CP ngày 25/6/2007 và Nghị định số 56/2010/NĐ-CP ngày 24/5/2010 về cư trú 已失效 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 已失效 41/2010/NĐ-CP Nghị định số 41/2010/NĐ-CP Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 已失效 56/2010/NĐ-CP Nghị định số 56/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 107/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Cư trú 已失效 02/2008/QĐ-BNV Quyết định số 02/2008/QĐ-BNV Về việc ban hành mẫu biểu quản lý hồ sơ cán bộ, công chức 生效中 02/2010/NĐ-CP Nghị định số 02/2010/NĐ-CP Về khuyến nông 已失效 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 已失效 18/2003/QH11 Luật Hợp tác xã số 18/2003/QH11 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 158/2005/NĐ-CP Nghị định số 158/2005/NĐ-CP Về đăng ký và quản lý hộ tịch 已失效 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 已失效 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 生效中 30/2007/QĐ-TTg Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg Ban hành Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn 已失效 82/2006/QH11 Luật Công chứng số 82/2006/QH11 已失效 107/2007/NĐ-CP Nghị định số 107/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật cư trú 已失效 151/2007/NĐ-CP Nghị định số 151/2007/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác 已失效 34/2008/NĐ-CP Nghị định số 34/2008/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 已失效 102/2008/NĐ-CP Nghị định số 102/2008/NĐ-CP Về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường 生效中 07/2009/TT-BTNMT Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường 生效中 26/2009/TT-BTTTT Thông tư số 26/2009/TT-BTTTT Quy định về việc cung cấp thông tin và đảm bảo khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 已失效 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 生效中
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。