Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh. Nghị quyết áp dụng cho tổ chức, cá nhân khi sử dụng tài liệu tại thư viện và có hiệu lực từ ngày 28/7/2015.
适用范围
Tổ chức, cá nhân khi có nhu cầu sử dụng tài liệu Thư viện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
要点
- Tổ chức, cá nhân phải làm thẻ bạn đọc và nộp phí thư viện theo quy định tại các thư viện tỉnh và huyện.
- Mức thu phí: 20.000 đồng/thẻ/năm cho người lớn (từ 16 tuổi trở lên) tại Thư viện tỉnh; 7.000 đồng/thẻ/năm cho thiếu nhi tại Thư viện tỉnh; 10.000 đồng/thẻ/năm cho người lớn và 5.000 đồng/thẻ/năm cho thiếu nhi tại Thư viện huyện.
- Người khuyết tật đặc biệt nặng được miễn phí thư viện, người khuyết tật nặng giảm 50% mức thu phí; trường hợp vừa thuộc diện hưởng chính sách ưu đãi văn hóa và khuyết tật nặng chỉ được giảm 50%.
- 90% số tiền phí thu được trích lại cho đơn vị quản lý, 10% nộp vào ngân sách nhà nước.
- Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
🌐 本文件的社会影响
- Người khuyết tật đặc biệt nặng sẽ không phải trả phí thư viện, giảm gánh nặng về tài chính cho họ.
- Người khuyết tật nặng và người vừa thuộc diện hưởng chính sách ưu đãi văn hóa vừa khuyết tật nặng chỉ phải trả 50% mức phí, giúp họ tiếp cận với thông tin dễ dàng hơn.
- Tổ chức thu phí phải tuân thủ quy định về kê khai và nộp phí, đảm bảo minh bạch trong quản lý tài chính.
❓ 常见问题
Mức phí thư viện là bao nhiêu?
Mức phí thư viện là 20.000 đồng/thẻ/năm cho người lớn (từ 16 tuổi trở lên) tại Thư viện tỉnh; 7.000 đồng/thẻ/năm cho thiếu nhi tại Thư viện tỉnh; 10.000 đồng/thẻ/năm cho người lớn và 5.000 đồng/thẻ/năm cho thiếu nhi tại Thư viện huyện.
Người khuyết tật được miễn phí thư viện như thế nào?
Người khuyết tật đặc biệt nặng được miễn phí thư viện, trong khi người khuyết tật nặng chỉ được giảm 50% mức thu phí.
Tổng số tiền phí thu được sẽ được sử dụng như thế nào?
90% số tiền phí thu được trích lại cho đơn vị quản lý, 10% nộp vào ngân sách nhà nước.
Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này?
Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
全文
NGHỊ QUYẾT
Phê duyệt mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện
trên đia bàn tỉnh Trà Vinh
_________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 18
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí ngày 28/8/2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật;
Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 2126/TTr-UBND ngày 06/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; trên cơ sở thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh cụ thể như sau:
1. Đối tượng thu
Tổ chức, cá nhân khi có nhu cầu sử dụng tài liệu Thư viện phải làm thẻ bạn đọc và nộp phí thư viện theo quy định.
2. Mức thu
|
STT |
ĐƠN VỊ THU PHÍ |
ĐVT |
Mức thu |
|
01 |
Thư viên tỉnh |
|
|
|
|
- Thẻ bạn đọc tài liệu người lớn (từ 16 tuổi trở lên) |
đồng/thẻ/năm |
20.000 |
|
|
- Thẻ bạn đọc tài liệu (thiếu nhi) |
đồng /thẻ/năm |
7.000 |
|
02 |
Thư viện huyện |
|
|
|
|
- Thẻ bạn đọc tài liệu người lớn (từ 16 tuổi trở lên) |
đồng /thẻ/năm |
10.000 |
|
|
- Thẻ bạn đọc tài liệu (thiếu nhi) |
đồng /thẻ/năm |
5.000 |
3. Các đối tượng được giảm, miễn
a) Miễn phí thư viện
Miễn phí thư viện đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.
b) Giảm 50% mức thu đối với các trường hợp sau:
- Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.
- Trường hợp người vừa thuộc diện hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa vừa thuộc diện người khuyết tật nặng thì chỉ được giảm 50% mức thu phí thư viện.
c) Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể thủ tục giảm, miễn cho các đối tượng trên theo đúng quy định của pháp luật.
4. Quản lý và sử dụng phí
Đơn vị được phép tổ chức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, được trích để lại 90% số tiền phí thu được, phần còn lại 10% nộp vào ngân sách nhà nước. Việc kê khai thu, nộp phí,..., đơn vị thu phải thực hiện đúng theo quy định.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 28/7/2015. Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2011/NQ-HĐND ngày 29/9/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 2 phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 17/7/2015./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。