Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc các xã Ia Băng, Adơk và xã Nam Yang huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai

문서 번호08/2009/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Thế Dũng — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chính Quyền Địa Phương
발행일01. 04. 2009
발효일11. 04. 2009
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 08/2009/QĐ-UBND
Gia Lai, ngày 01 tháng 04 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

Về việc chia tách các thôn thuộc các xã Ia Băng, ADơk và xã Nam Yang huyện Đak Đoa,  tỉnh Gia Lai

_________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003.

Căn cứ Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV ngày 06/12/2002 của Bộ Nội vụ về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố;

Căn cứ Quyết định số 78/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định thành lập, sáp nhập, chia tách và đặt tên, đổi tên ttor dân phố của xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Gia lai;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chia tách thôn thuộc các xã Ia Băng, ADơk và xã Nam Yang huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; cụ thể như sau:

1. Chia tách thôn Bông Lar thuộc xã Ia Băng huyện Đak Đoa thành 02 thôn là: thôn Bông Lar và thôn Ia Klai:

a) Thôn Bông Lar (mới): Gồm 250 hộ, 1.074 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp xã Adơk; phía tây giáp thôn Châm Rông (đường đất); phía nam giáp thôn Châm Rông (đường đất) và thôn Ia hét (suối Ia O); phía Bắc giáp thôn Ia Klai (đường đất, suối Ia kơlse) và xã Chư Á, thành phố Pleiku.

b) Thôn Ia Klai: Gồm 111 hộ, 481 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp xã Adơk; phía tây giáp thôn Bông Lar (suối Ia kơlse, đường đất); phía nam giáp thôn Bông Lar (suối Ia kơlse); phía Bắc giáp xã Chư Á, thành phố Pleiku.

2. Chia tách thôn Biă tỉh thuộc xã Adơk huyện Đak Đoa thành 02 thôn là: thôn Biă tỉh 1 và thôn Biă tỉh 2:

a) Thôn Biă tỉh 1: Gồm 130 hộ, 627 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp thôn Broch 1 (bờ hồ Đak Ơi) và thôn Piơng (mương nước); phía tây giáp xã Ia Băng; phía nam giáp thôn Biă tỉh 2 (đường đất, bờ hồ Đak Ơi) và thôn Tân Lập (bờ hồ Đak Ơi); phía Bắc giáp thôn Piơng (đất nông nghiệp).

b) Thôn Biă tỉh 2: Gồm 80 hộ, 220 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp thôn Biă tỉh 1 (ranh giới bờ hồ Đak Ơi) và thôn Tân Lập (đất nông nghiệp); phía tây giáp xã Ia Băng; phía nam giáp thôn Blo (đất nông nghiệp); phía Bắc giáp thôn Biă tỉh 1 ( đường đất).

3. Chia tách thôn Blo thuộc xã Adơk huyện Đak Đoa thành 02 thôn là: thôn Blo (mới) và thôn Tân Lập:

a) thôn Blo (mới): Gồm 126 hộ, 665 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp thôn Tân Lập (đường đất, đường mòn đi giọt nước); phía tây giáp xã Ia Băng; phía nam giáp xã Ia Pết; phía Bắc giáp thôn Biă tỉh 2 (đất nông nghiệp).

b) Thôn Tân Lập: Gồm 60 hộ, 177 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp thôn Broch 1 (đường đất) và thôn Djrông (đường đất); phía tây giáp thôn Blo (đường đất, đường mòn đi giọt nước); phía nam giáp xã Ia Pết; phía Bắc giáp thôn Biă tỉh 2 (đất nông nghiệp).

a) thôn Blo (mới): Gồm 126 hộ, 665 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp thôn Tân Lập (đường đất, đường mòn đi giọt nước); phía tây giáp xã Ia Băng; phía nam giáp xã Ia Pết; phía Bắc giáp thôn Biă tỉh 2 (đất nông nghiệp).

4. Chia tách 03 thôn thuộc xã Nam Yang huyện Đak Đoa thành 02 thôn là: thôn 3 và thôn 5:

a) Thôn 3 (mới): Gồm 234 hộ, 1.159 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp thôn 2 (đường nhựa liên xã và suối Ia Krom và suối Đak Rơdoe); phía tây giáp thôn 5 (đường nhựa liên xã); phía nam giáp xã H'Neng; phía Bắc giáp thôn 1 (đường nhựa liên xã).

b) Thôn 5: Gồm 285 hộ, 1.189 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp thôn 3 (đường nhựa liên xã); phía tây giáp xã Hà Bầu; phía nam giáp xã H'Neng; phía Bắc giáp thôn 1 và nghĩa địa Nam Yang (đường đất, đường nhựa liên xã).

Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Đak Đoa có trách nhiệm hướng dẫn Ủy ban nhân dân xã Ia Băng, ADơk và xã Nam Yang triển khai thực hiện, sớm ổn định tổ chức, nhân sự và mọi hoạt động ở khu dân cư.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Ia Băng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã ADơk và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nam Yang chụi trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Thế Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 13/2002/QĐ-BNV Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố 만료됨
08/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc các xã Ia Băng, Adơk và xã Nam Yang huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 92
13/2002/QĐ-BNV Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố 만료됨 VB tạm nhập 05/2008/TTLT-BKHCN-BNV Thông tư liên tịch số VB tạm nhập 05/2008/TTLT-BKHCN-BNV 05/2008/TTLT-BKHCN-BNV 발효 중 35/2008/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 35/2008/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện 만료됨 06/2007/TT-BCA-C11 Thông tư số 06/2007/TT-BCA-C11 Hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Cư trú và Nghị Định số 107/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2007 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Cư trú 만료됨 725/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 725/2009/UBTVQH12 Điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường 발효 중 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN Nghị quyết liên tịch số 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN Hướng dẫn thi hành các Điều 11, Điều 14, Điều 16, Điều 22 và Điều 26 của Pháp lệnh Thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn 발효 중 03/2008/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân các cấp 만료됨 04/2008/TT-BTNMT Thông tư số 04/2008/TT-BTNMT Hướng dẫn lập, phê duyệt hoặc xác nhận đề án bảo vệ môi trường và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường 만료됨 04/2008/TT-BXD Thông tư số 04/2008/TT-BXD Hướng dẫn quản lý đường đô thị 만료됨 11/2008/TT-BXD Thông tư số 11/2008/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ "Về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại" 만료됨 61/2008/TTLT-BNN-BNV Thông tư liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân cấp xã về nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 58/2008/NĐ-CP Nghị định số 58/2008/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng 만료됨 97/2008/NĐ-CP Nghị định số 97/2008/NĐ-CP Về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet 만료됨 70/2008/NĐ-CP Nghị định số 70/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bình đẳng giới 발효 중 108/2008/TT-BTC Thông tư số 108/2008/TT-BTC Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm 발효 중 24/2008/NQ-CP Nghị quyết số 24/2008/NQ-CP Ban hành chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết hội nghị lần thứ 7 Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn 발효 중 05/2008/TT-BTTTT Thông tư số 05/2008/TT-BTTTT Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet đối với dịch vụ Internet 발효 중 22/2008/QĐ-BCT Quyết định số 22/2008/QĐ-BCT Ban hành Quy chế chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong khu kinh tế cửa khẩu 발효 중 02/2002/NĐ-CP Nghị định số 02/2002/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc 발효 중 26/2001/QH10 Luật Giao thông đường bộ số 26/2001/QH10 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 81/2002/NĐ-CP Nghị định số 81/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ 만료됨 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 11/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 11/2003/PL-UBTVQH11 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 135/2003/NĐ-CP Nghị định số 135/2003/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 02/2003/NĐ-CP Nghị định số 02/2003/NĐ-CP Về phát triển và quản lý chợ 만료됨 106/2003/NĐ-CP Nghị định số 106/2003/NĐ-CP Quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 만료됨 06/2004/TT-BTC Thông tư số 06/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 만료됨 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 67/2003/TT-BTC Thông tư số 67/2003/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính áp dụng cho Ban quản lý chợ, doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ 발효 중 27/2004/CT-TTg Chỉ thị số 27/2004/CT-TTg Về tăng cường hoạt động vì sự tiến bộ của phụ nữ ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 06/2003/TT-BTM Thông tư số 06/2003/TT-BTM Về việc hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Ban quản lý chợ 만료됨 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 159/2004/NĐ-CP Nghị định số 159/2004/NĐ-CP Về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ 만료됨 13/2004/QĐ-BKHCN Quyết định số 13/2004/QĐ-BKHCN Về việc ban hành "Quy định đánh giá nghiệm thu Đề tài khoa học và công nghệ cấp Nhà nước" 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 116/2004/TT-BTC Thông tư số 116/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 126/2005/QĐ-TTg Quyết định số 126/2005/QĐ-TTg Về một số chính sách khuyến khích phát triển nuôi trồng thuỷ hải sản trên biển và hải đảo 발효 중 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 40/2005/QĐ-BNN Quyết định số 40/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy chế về khai thác gỗ và lâm sản khác 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 121/2005/NĐ-CP Nghị định số 121/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 10/2006/QĐ-TTg Quyết định số 10/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành thuỷ sản đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 만료됨 17/2006/NĐ-CP Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 61/2005/QH11 Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 만료됨 38/2006/NĐ-CP Nghị định số 38/2006/NĐ-CP Về Bảo vệ dân phố 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 53/2006/QĐ-TTg Quyết định số 53/2006/QĐ-TTg Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 01/2005/QĐ-BKHCN Quyết định số 01/2005/QĐ-BKHCN Về việc ban hành "Quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học xã hội và nhân văn cấp nhà nước" 만료됨 69/2006/TT-BTC Thông tư số 69/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 3/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 186/2006/QĐ-TTg Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng 만료됨 254/2006/QĐ-TTg Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg Về việc quản lý hoạt động thương mại biên giớivới các nước có chung biên giới 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 131/2006/NĐ-CP Nghị định số 131/2006/NĐ-CP Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006) 만료됨 136/2006/NĐ-CP Nghị định số 136/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo và các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo 발효 중 39/2007/NĐ-CP Nghị định số 39/2007/NĐ-CP Về cá nhân hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên không phải đăng ký kinh doanh 발효 중 41/2007/NĐ-CP Nghị định số 41/2007/NĐ-CP Về xây dựng ngầm đô thị 만료됨 99/2006/TT-BNN Thông tư số 99/2006/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 81/2006/QH11 Luật Cư trú số 81/2006/QH11 만료됨 03/2007/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 03/2007/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 만료됨 03/2007/QĐ-BKHCN Quyết định số 03/2007/QĐ-BKHCN Về việc ban hành Quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 만료됨 107/2007/NĐ-CP Nghị định số 107/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật cư trú 만료됨 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về bảo vệ dân phố 만료됨 04/2007/TT-BKH Thông tư số 04/2007/TT-BKH Hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý và sử dụngnguồn hỗ trợ phát triển chính thức 만료됨 10/2007/QĐ-BKHCN Quyết định số 10/2007/QĐ-BKHCN Ban hành “Quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp nhà nước” 만료됨 11/2007/QĐ-BKHCN Quyết định số 11/2007/QĐ-BKHCN Ban hành “Quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài khoa học xã hội và nhân văn cấp nhà nước” 만료됨 24/2007/CT-TTg Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg Tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân 발효 중 17/2008/QĐ-TTg Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg Về việc ban hành Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 발효 중 179/2007/NĐ-CP Nghị định số 179/2007/NĐ-CP Ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ 만료됨 14/2008/NĐ-CP Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 724/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 724/2009/UBTVQH12 Danh sách huyện, quận, phường của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường 발효 중 127/2008/TT-BNN Thông tư số 127/2008/TT-BNN Hướng dẫn việc trồng cao su trên đất lâm nghiệp 만료됨 12/2009/NĐ-CP Nghị định số 12/2009/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 63/2009/TT-BTC Thông tư số 63/2009/TT-BTC Quy định về công tác lập dự toán, tổ chức thực hiện dự toán và quyết toán ngân sách huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân 발효 중 75/2009/QĐ-TTg Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản 발효 중 92/2008/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 만료됨 21/2008/NĐ-CP Nghị định số 21/2008/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 20/1998/NĐ-CP Nghị định số 20/1998/NĐ-CP Về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc 만료됨 09/1998/QH10 Luật Khiếu nại, tố cáo số 09/1998/QH10 만료됨 224/1999/QĐ-TTg Quyết định số 224/1999/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình phát triển nuôi trồng thủy sản thời kỳ 1999 - 2010 발효 중 08/2000/NĐ-CP Nghị định số 08/2000/NĐ-CP Về đăng ký giao dịch bảo đảm 만료됨 21/2000/QH10 Luật Khoa học và Công nghệ số 21/2000/QH10 만료됨 14/2003/NĐ-CP Nghị định số 14/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường bộ 만료됨
인용 17
135/2003/NĐ-CP Nghị định số 135/2003/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 23/2003/QH11 Nghị quyết số 23/2003/QH11 Về nhà đất do Nhà nước đã quản lý, bố trí sử dụng trong quá trình thực hiện các chính sách quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa trước ngày 1 tháng 7 năm 1991 발효 중 112/2004/QĐ-TTg Quyết định số 112/2004/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình Phát triển giống thủy sản đến năm 2010 만료됨 04/2005/TT-BTC Thông tư số 04/2005/TT-BTC Hướng dẫn về kinh phí hoạt động vì sự tiến bộ của phụ nữ ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 56/2005/NĐ-CP Nghị định số 56/2005/NĐ-CP Về khuyến nông, khuyến ngư 만료됨 103/2005/QĐ-TTg Quyết định số 103/2005/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu 만료됨 150/2005/QĐ-TTg Quyết định số 150/2005/QĐ-TTg Phê duyệt quy hoạch chuyển đổi cơ cấu sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản cả nước đến năm 2010 và tầm nhìn 2020 만료됨 66/2006/NĐ-CP Nghị định số 66/2006/NĐ-CP Về phát triển ngành nghề nông thôn 만료됨 90/2006/NĐ-CP Nghị định số 90/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 59/2007/NĐ-CP Nghị định số 59/2007/NĐ-CP Về quản lý chất thải rắn 만료됨 30/2007/QĐ-TTg Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg Ban hành Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn 만료됨 12/2006/TT-BTNMT Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn điều kiện hành nghề và thủ tục lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép hành nghề, mã số quản lý chất thải nguy hại 만료됨 116/2006/TT-BNN Thông tư số 116/2006/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn 발효 중 23/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Danh mục chất thải nguy hại 만료됨 80/QĐ-TTg Quyết định số 80/QĐ-TTg Thành lập Ban Chỉ đạo chương trình hỗ trợ kỹ thuật "Duy trì tăng trưởng kinh tế và giảm nghèo thông qua việc thực hiện cam kết gia nhập WTO" 발효 중 29/2008/NĐ-CP Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 만료됨 09/2000/NQ-CP Nghị quyết số 09/2000/NQ-CP Về một số chủ trương và chính sách về chuyển dịch cơ cấu kinh tế và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp 발효 중
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.