Quyết định số 09/2000/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định về quy trình công chứng hợp đồng kinh tế; công chứng bản sao và công chứng bản dịch ở Phòng Công chứng Nhà nước tỉnh

문서 번호09/2000/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Quảng Trị
서명자Phan Lâm Phương — Phó Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Tư Pháp
분야Quốc TịchHộ TịchChứng Thực
발행일14. 04. 2000
발효일14. 04. 2000
효력 만료일01. 07. 2007
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Về việc ban hành Quy định về quy trình công chứng hợp đồng kinh tế; công chứng bản sao và công chứng bản dịch ở Phòng Công chứng Nhà nước tỉnh

_______________________

 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;

- Căn cứ Nghị quyết số 38/CP, ngày 04/5/1994 của Chính phủ về cải cách một bước thủ tục hành chính trong việc giải quyết công việc của công dân và tổ chức;

- Căn cứ Nghị định 31/CP, ngày 18/5/1996 của Chính phủ và Thông tư số 1411/TT-CC, ngày 03/10/1996 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thực hiện Nghị định số 31/CP về tổ chức và hoạt động Công chứng Nhà nước;

- Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quy trình công chứng hợp đồng kinh tế; Công chứng bản sao và công chứng bản dịch để áp dụng thống nhất tại Phòng Công chứng Nhà nước tỉnh.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3:  Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

 

TM/ UBND TỈNH QUẢNG BÌNH

KT/CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Phan Lâm Phương

QUY ĐỊNH

Về quy trình công chứng hợp đồng kinh tế; Công chứng bản sao và công chứng bản dịch ở phòng Công chứng Nhà nước tỉnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2000/QĐ-UBND, ngày 14/4/2000 của UBND tỉnh)

________________________

A- QUY TRÌNH CHỨNG NHẬN HỢP ĐỒNG KINH TẾ CÓ THẾ CHẤP, CẦM CỐ, BẢO LÃNH TÀI SẢN:

Bước 1: Cán bộ nghiệp vụ công chứng tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và hướng dẫn bổ sung các giấy tờ liên quan còn thiếu.

Trường hợp hai bên chủ thể đã ghi trước nội dung hợp đồng, cán bộ nghiệp vụ kiểm tra đầy đủ nội dung hợp đồng, đồng thời hai bên ký trực tiếp vào bản hợp đồng kinh tế trước mặt công chứng viên. Còn trường hợp hai bên chủ thể chưa có bản hợp đồng đã ghi trước thì cán bộ nghiệp vụ công chứng hướng dẫn hai bên thống nhất nội dung thoả thuận và ghi vào mẫu hợp đồng (mẫu hợp đồng đã in sẵn tại Phòng Công chứng), đồng thời hai bên trực tiếp ký vào bản hợp đồng kinh tế trước mặt Công chứng viên (Nếu một bên chủ thể hợp đồng kinh tế là Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng cho vay ở trong tỉnh có tư cách pháp nhân, có đăng ký chữ ký, con dấu thì bên này không phải đến Công chứng ký trực tiếp).

Bước 2: Công chứng viên thẩm định thực tế tài sản đảm bảo hợp đồng kinh tế. Hai bên chủ thể hợp đồng kinh tế cùng có mặt để thoả thuận trị giá tài sản tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh (trường hợp đã có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (bìa hồng) thì không cần đi thẩm định tài sản).

Bước 3: Công chứng viên chứng nhận hợp đồng kinh tế.

Bước 4: Đóng dấu tròn (Quốc huy), thu lệ phí công chứng.

Bước 5: Ghi sổ lưu công chứng, lưu hồ sơ và trả hồ sơ cho đương sự.

Bước 6: Hướng dẫn đương sự đăng ký tài sản thế chấp cầm cố, bảo lãnh tại cơ quan có thẩm quyền.

B- QUY TRÌNH CÔNG CHỨNG BẢN SAO

Bước 1: Đương sự xuất trình bản chính cần công chứng và bản sao (nếu có), cán bộ nghiệp vụ công chứng tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra đối chiếu bản sao với bản chính. Nếu chưa photocopy thì kiểm tra bản chính hợp lệ và đưa vào máy photocopy của Phòng Công chứng copy, sau đó đóng dấu nghiệp vụ.

Bước 2: Công chứng viên kiểm tra lại và ký chứng nhận bản sao.

Bước 3: Đóng dấu tròn (Quốc huy) và thu lệ phí công chứng.

Bước 4: Ghi sổ lưu công chứng, lưu hồ sơ và trả hồ sơ cho đương sự.

C- QUY TRÌNH CHỨNG NHẬN BẢN DỊCH TIẾNG NƯỚC NGOÀI SANG TIẾNG VIỆT HOẶC NGƯỢC LẠI:

Bước 1: Đương sự xuất trình giấy tờ hồ sơ yêu cầu dịch, cán bộ nghiệp vụ công chứng tiếp nhận, kiểm tra bản chính giấy tờ hợp lệ và viết giấy hẹn ngày đến nhận hồ sơ cho đương sự.

Bước 2: Phòng Công chứng tỉnh làm công văn yêu cầu Cộng tác viên dịch thuật và đánh máy, sau đó người dịch ký vào bản dịch.

Trong trường hợp người yêu cầu công chứng đã nhờ người dịch văn bản trước (người dịch trong danh sách Cộng tác viên của Phòng Công chứng) thì không cần thực hiện bước 1 và bước 2 này.

Bước 3: Công chứng viên kiểm tra bản dịch và ký chứng nhận chữ ký người dịch.

Bước 4: Đóng dấu tròn (Quốc huy) và thu lệ phí công chứng.

Bước 5: Ghi sổ lưu công chứng, lưu hồ sơ và trả hồ sơ cho đương sự

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 17
2/CP Nghị định số 2/CP Ban hành bản Quy định về việc giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp 발효 중 43-CP Nghị định số 43-CP Ban hành Quy chế đấu thầu 발효 중 87-CP Nghị định số 87-CP Quy định chi tiết việc phân cấp, quản lý, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước 발효 중 20/1998/NĐ-CP Nghị định số 20/1998/NĐ-CP Về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc 만료됨 93/CP Nghị định số 93/CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996 발효 중 51/1998/NĐ-CP Nghị định số 51/1998/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 87/CP ngày 19/12/1996 quy định chi tiết việc phân cấp quản lý, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước 만료됨 135/1998/QĐ-TTg Quyết định số 135/1998/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa 발효 중 11/1998/TTLT/BTM-UBDTMN-BTC-BKH Thông tư liên tịch số 11/1998/TTLT/BTM-UBDTMN-BTC-BKH Hướng dẫn thực hiện Nghị định 20/1998/NĐ-CP 만료됨 24/1999/NĐ-CP Nghị định số 24/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế tổ chức huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để xây dựng cơ sở hạ tầng của các xã, thị trấn. 발효 중 43/1999/NĐ-CP Nghị định số 43/1999/NĐ-CP Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. 만료됨 52/1999/NĐ-CP Nghị định số 52/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 발효 중 13/1999/QH10 Luật Doanh nghiệp số 13/1999/QH10 만료됨 85/1999/NĐ-CP Nghị định số 85/1999/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp, và bổ sung việc giao đất làm muối cho hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định lâu dài 만료됨 187/1999/QĐ-TTg Quyết định số 187/1999/QĐ-TTg Về đổi mới tổ chức và cơ chế quản lý lâm trường quốc doanh 발효 중 416/1999/TTLT/BKH-UBDTMN-BTC-BXD Thông tư liên tịch số 416/1999/TTLT/BKH-UBDTMN-BTC-BXD Hướng dẫn quản lý đầu tư và xây dựng công trình hạ tầng ở các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa (theo Quyết định số 135/1998 /QĐ-TTg ngày 31/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ) 만료됨 02/2000/NĐ-CP Nghị định số 02/2000/NĐ-CP Về đăng ký kinh doanh 발효 중 03/2000/NĐ-CP Nghị định số 03/2000/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp 발효 중
09/2000/QĐ-UB
Quyết định số 09/2000/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định về quy trình công chứng hợp đồng kinh tế; công chứng bản sao và công chứng bản dịch ở Phòng Công chứng Nhà nước tỉnh
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.