Quyết định số 11/2005/QĐ-UB Về việc ban hành Đơn giá nhân công cho công tác quản lý đất đai năm 2004 tại Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất.

Quyết định số 11/2005/QĐ-UB quy định Đơn giá nhân công cho công tác quản lý đất đai năm 2004 tại Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất, áp dụng cho các cơ quan liên quan. Điểm nổi bật là việc xác định mức phí cụ thể cho từng công đoạn công tác quản lý đất đai.

문서 번호11/2005/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Văn Đua — Phó Chủ tịch
업데이트29. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường, Tài Chính
분야Lĩnh Vực GiáĐất Đai
발행일21. 01. 2005
발효일21. 01. 2005
효력 만료일07. 07. 2009
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 11/2005/QĐ-UB quy định Đơn giá nhân công cho công tác quản lý đất đai năm 2004 tại Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất, áp dụng cho các cơ quan liên quan. Điểm nổi bật là việc xác định mức phí cụ thể cho từng công đoạn công tác quản lý đất đai.

적용 범위

Liên Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất

핵심 사항

  • Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất → được áp dụng đơn giá nhân công cụ thể cho các công đoạn như cập nhật gán số tờ, số thửa bản đồ địa chính lên hồ sơ Đăng ký (10.818 đồng/hồ sõ); chỉnh lý hồ sơ lưu trữ (6.400 đồng/hồ sõ); phục chế và số hóa bản đồ giải thửa trước 1975 tỷ lệ 1/2000 (1.056.200 đồng/bản) và 299/TTg tỷ lệ 1/4000 (1.546.400 đồng/bản); nhập liệu hồ sơ bằng khoán (12.728 đồng/hồ sõ).
  • Liên Sở Tài chính – Sở Tài nguyên và Môi trường → được quyền điều chỉnh đơn giá khi có biến động về giá, dựa trên ý kiến của các ngành quản lý tổng hợp về tài nguyên và môi trường.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường → chịu trách nhiệm hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện bộ Đơn giá này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp các cơ quan quản lý đất đai có cơ sở để lập và thẩm tra dự toán, thanh quyết toán công tác quản lý đất đai.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm chi phí cho các tổ chức thực hiện công tác quản lý đất đai nếu đơn giá cao hơn so với thực tế.

❓ 자주 묻는 질문

Đơn giá nhân công cụ thể là bao nhiêu?

Đơn giá nhân công cụ thể như sau: cập nhật gán số tờ, số thửa bản đồ địa chính lên hồ sõ Đăng ký là 10.818 đồng/hồ sõ; chỉnh lý hồ sõ lưu trữ là 6.400 đồng/hồ sõ; phục chế và số hóa bản đồ giải thửa trước 1975 tỷ lệ 1/2000 là 1.056.200 đồng/bản; phục chế và số hóa bản đồ 299/TTg tỷ lệ 1/4000 là 1.546.400 đồng/bản; nhập liệu hồ sõ bằng khoán là 12.728 đồng/hồ sõ.

Khi nào có thể điều chỉnh đơn giá?

Đơn giá có thể được điều chỉnh khi có biến động về giá, dựa trên ý kiến của các ngành quản lý tổng hợp về tài nguyên và môi trường. Điều này do Liên Sở Tài chính – Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện.

Công tác nào áp dụng đơn giá cụ thể?

Đơn giá nhân công được áp dụng cho các công đoạn như cập nhật gán số tờ, số thửa bản đồ địa chính lên hồ sõ Đăng ký; chỉnh lý hồ sõ lưu trữ; phục chế và số hóa bản đồ giải thửa trước 1975 tỷ lệ 1/2000 và 299/TTg tỷ lệ 1/4000; nhập liệu hồ sõ bằng khoán.

Ai chịu trách nhiệm hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện bộ Đơn giá này?

Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện bộ Đơn giá này.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực ngay khi ban hành, nhưng không cung cấp thông tin về thời điểm cụ thể.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Đơn giá nhân công cho công tác quản lý đất đai năm 2004

tại Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất.

________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 nãm 2003;
Căn cứ Quyết định số
406/QĐ-TCĐC ngày 24 tháng 9 nãm 2002 của Tổng cục Địa chính (nay là Bộ Tài nguyên và Môi trường) về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật công tác đo đạc bản đồ;
Căn cứ Thông tý Liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTN&MT ngày 27 tháng 8 nãm 2003 của Liên tịch Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hýớng dẫn việc phân cấp, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc lập bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Quyết định số 14/2003/QĐ-BTNMT ngày 20 tháng 11
nãm 2003 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về
  định mức kinh tế kỹ thuật Đăng ký đất đai, lập hồ sõ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Xét đề nghị của Liên Sở Tài chính và Sở Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Đơn giá nhân công cho công tác quản lý đất đai tại Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất nãm 2004;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay ban hành Đơn giá nhân công cho công tác quản lý đất đai tại Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất năm 2004, cụ thể:

1. Đơn giá nhân công công tác cập nhật gán số tờ, số thửa bản đồ địa chính lên hồ sõ Đăng ký : 10.818 đồng/hồ sõ;

2. Đơn giá nhân công công tác chỉnh lý hồ sõ lýu trữ: 6.400 đồng/hồ sõ;

3. Đơn giá nhân công phục chế và số hóa bản đồ giải thửa trýớc 1975 tỷ lệ 1/2000: 1.056.200 đồng/bản;

4. Đơn giá nhân công phục chế và số hóa bản đồ 299/TTg tỷ lệ 1/4000: 1.546.400 đồng/bản;

5. Đơn giá nhân công công tác nhập liệu hồ sõ bằng khoán: 12.728 đồng/hồ sõ.

Đơn giá nhân công trên là cơ sở để lập và thẩm tra dự toán, thanh quyết toán các công tác quản lý đất đai tại Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất nãm 2004.

Điều 2.

- Khi có biến động về giá, Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Liên Sở Tài chính – Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành các điều chỉnh Đơn giá thích hợp, có tham khảo ý kiến của các ngành quản lý tổng hợp về tài nguyên và môi trường. Trong trường hợp xét thấy cần thiết, Ủy ban nhân dân thành phố sẽ ban hành Đơn giá mới.

- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố chịu trách nhiệm hýớng dẫn kiểm tra việc thực hiện bộ Đơn giá này.

Điều 3. Chánh Vãn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

11/2005/QĐ-UB
Quyết định số 11/2005/QĐ-UB Về việc ban hành Đơn giá nhân công cho công tác quản lý đất đai năm 2004 tại Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất.
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.