Quyết định số 111/2006/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn, thay thế Quyết định cũ. Quy định này quy định các điều kiện và thủ tục cho việc khai thác khoáng sản.
적용 범위
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành liên quan; UBND các quận, huyện; các cơ quan, đơn vị có liên quan; cá nhân và tổ chức có hoạt động khai thác khoáng sản.
핵심 사항
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường → chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan để thực hiện Quy định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3619/QĐ-UB cũ.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đảm bảo quản lý khoáng sản một cách hiệu quả, tránh khai thác không hợp pháp.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp có hoạt động khai thác khoáng sản.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành liên quan, UBND các quận, huyện, các cơ quan, đơn vị có liên quan, cá nhân và tổ chức có hoạt động khai thác khoáng sản.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số bao nhiêu?
Quyết định này thay thế Quyết định số 3619/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng, Thủy sản Nông lâm, Giao thông Công chính, Du lịch; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự thành phố, Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này quy định điều kiện gì cho hoạt động khai thác khoáng sản?
Quyết định không nêu rõ các điều kiện cụ thể cho hoạt động khai thác khoáng sản, chỉ ghi nhận việc Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan để thực hiện Quy định này.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định quản lý hoạt động khoáng sản
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
___________________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 20 tháng 3 năm 1996 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 150/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 01/1997/TT-BCN ngày 31 tháng 12 năm 1997 của Bộ Công nghiệp hướng dẫn về nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế mỏ và thủ tục thẩm định, phê duyệt thiết kế mỏ;
Căn cứ Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn một số nội dung của Nghị định 160/2005/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 806/TTr-TNMT ngày 27 tháng 11 năm 2006,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quy định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký, và thay thế Quyết định số 3619/QĐ-UB ngày 27 tháng 9 năm 1997 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng, Thủy sản Nông lâm, Giao thông Công chính, Du lịch; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự thành phố, Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.