Nghị quyết số 117/2008/NQ-HĐND Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009

문서 번호117/2008/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Thanh Hóa
서명자Lê Ngọc Hân — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 12. 2008
발효일30. 12. 2008
효력 만료일31. 12. 2009
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009

___________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 12

 

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/ 2003;

Căn cứ Luật đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ; Nghị định số 123/2007/NĐ- CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ; Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Sau khi xem xét tờ trình số 88 /TTr-UBND ngày 08/12/2008 của UBND tỉnh về việc đề nghị HĐND tỉnh phê chuẩn giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009; Báo cáo thẩm tra số 297/ HĐND-PC ngày 12/12/2008 của Ban pháp chế HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:  

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 88 /TTr- UBND ngày 08 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009, với những nội dung chủ yếu sau:

I. PHÂN KHU VỰC ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT.

1. Thành phố Thanh hoá:

Gồm các xã, phường của Thành phố Thanh hóa

2.  Khu vực thị xã:

Gồm các xã, phường của Thị xã Bỉm Sơn và Thị Xã Sầm Sơn.

3. Khu vực các huyện:

- Khu vực 1: Bao gồm các xã và thị trấn của 3 huyện: Đông sơn, Hoằng Hóa, Quảng Xương.

- Khu vực 2: Bao gồm các xã và thị trấn của 10 huyện: Yên Định, Thiệu Hóa, Triệu Sơn, Nông Cống, Thọ Xuân, Hậu Lộc, Vĩnh Lộc, Hà Trung, Nga Sơn và Tĩnh Gia.

- Khu vực 3: Bao gồm các xã và thị trấn của 4 huyện: Như Thanh, Cẩm Thủy,  Ngọc Lặc và Thạch Thành.

- Khu vực 4: Bao gồm các xã và thị trấn của 7 huyện: Như xuân, Thường Xuân, Bá Thước, Lang Chánh, Quan Hóa, Quan Sơn và Mường Lát. 

- Khu kinh tế Nghi Sơn.

II. GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT:

1. Giá đất nông nghiệp:

a) Về phân vị trí:

- Nguyên tắc xác định vị trí đất của nhóm đất nông nghiệp: Vị trí của đất được xác định căn cứ vào khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung và mức độ thuận tiện về giao thông.

+ Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất  phân làm 03 vị trí.

+ Đất nuôi trồng thủy sản phân làm 02 vị trí.

+ Đất làm muối phân làm 01 vị trí.

Riêng Khu kinh tế Nghi Sơn, việc phân vị trí giữ nguyên như năm 2008 nhằm ổn định phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các dự án; đối với đất rừng sản xuất được phân làm 03 vị trí như các khu vực khác cho phù hợp với thực tế.

b) Bảng giá đất nông nghiệp năm 2009:

Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm:

B1.1. Khu vực Thành phố Thanh Hoá.

Giá đất  năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Giá đất tại các ph­ường

Giá đất tại các  xã

So sánh NĐ 123 (%)

1

35.000

1

135000

65.000

       60.000

48

2

29.000

2

 

60.000

       55.000

 

3

24.000

3

 

55.000

       50.000

 

B1.2. Khu vực thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn:

Giá đất  năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Giá đất tại các ph­ường

Giá đất tại các  xã

So sánh NĐ 123 (%)

1

35.000

1

135.000

     52.000

   47.000

39

2

29.000

2

 

     47.000

   42.000

 

3

24.000

3

 

     42.000

   37.000

 

 

B1.3. Khu vực các huyện:

Khu vực 1:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí đất

Giá tối đa NĐ 123

Giá đất tại xã giáp ranh với thành phố

Giá đất tại các xã còn lại

So sánh NĐ 123 (%)

1

30.000

1

135.000

50.000

45.000

33

2

27.600

2

 

45.000

40.000

 

3

24.300

3

 

40.000

35.000

 

4

21.000

 

 

 

 

 

5

18.600

 

 

 

 

 

6

15.000

 

 

 

 

 

Khu vực 2.

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí đất

Giá tối đa NĐ 123

Giá đất tại xã giáp ranh với thành phố

Giá đất tại các xã còn lại

So sánh NĐ 123  (%)

1

30.000

1

135.000

43.000

40.000

31

2

27.600

2

 

38.000

35.000

 

3

24.300

3

 

33.000

30.000

 

4

21.000

 

 

 

 

 

5

18.600

 

 

 

 

 

6

15.000

 

 

 

 

 

Khu vực 3:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí đất

Giá tối đa NĐ 123

Giá đất tại xã giáp ranh với thành phố

Giá đất tại các xã còn lại

So sánh NĐ 123  (%)

1

20.000

1

71.000

37.000

35.000

49

2

18.400

2

 

33.500

30.000

 

3

16.200

3

 

29.500

25.000

 

4

14.000

 

 

 

 

 

5

12.200

 

 

 

 

 

6

10.000

 

 

 

 

 

Khu vực 4:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí đất

Mức giá tối đa ND123

Mức giá

So sánh ND123 (%)

1

20.000

1

71.000

30.000

42

2

18.400

2

 

25.000

 

3

16.200

3

 

20.000

 

4

14.000

 

 

 

 

5

12.200

 

 

 

 

6

10.000

 

 

 

 

Khu kinh tế Nghi Sơn:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Vị trí

Giá đất tại xã đồng bằng

Giá đất tại xã miền núi

Vị trí đất

Giá đất tại xã đồng bằng

Giá đất tại xã miền núi

1

55.000

50.000

1

55.000

50.000

2

50000

45000

2

50000

45000

Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:

B2.1. Khu vực Thành phố Thanh hóa.

Giá đất  năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí
đất

Giá đất tối đa NĐ 123

Giá đất tại các phư­ờng

Giá đất tại các xã

So sánh NĐ 123 (%)

1

15.000

1

158000

35.000

    30.000

22

2

11.000

2

 

30.000

    25.000

 

3

7.500

3

 

25.000

    20.000

 

B2.2. Khu vực Thị xã Sầm sơn, thị xã Bỉm Sơn:

Giá đất  năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí
đất

Giá đất tối đa NĐ 123

Giá đất tại các phư­ờng

Giá đất tại các xã

SosánhNĐ123  (%)

1

15.000

1

158000

30.000

   25.000

         19

2

11.000

2

 

25.000

   20.000

 

3

7.500

3

 

20.000

   15.000

 

B2.3. Khu vực các huyện:

Khu vực 1:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí
đất

Giá đất tối đa NĐ 123

Giá đất

So sánh
 NĐ 123 (%)

1

15.000

1

158.000

27.000

17

2

11.000

2

 

22.000

 

3

7.500

3

 

17.000

 

 Khu vực 2:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí
đất

Giá đất tối đa NĐ 123

Giá đất

So sánh
 NĐ 123 (%)

1

15.000

1

158.000

22.000

14

2

11.000

2

 

17.000

 

3

7.500

3

 

12.000

 

Khu vực 3:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng
đất

Mức giá

Vị trí
 đất

Giá đất tối đa NĐ 123

Giá đất

So sánh NĐ 123 (%)

1

7.500

1

68.000

17.000

25

2

5.500

2

 

13.000

 

3

3.500

3

 

9.000

 

Khu vực 4:

            Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng
 đất

Mức giá

Vị trí
 đất

Giá đất tối đa NĐ 123

Giá đất

So sánh NĐ 123 (%)

1

7.500

1

68.000

12.000

18

2

5.500

2

 

8.000

 

3

3.500

3

 

4.000

 

Khu kinh tế Nghi Sơn:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Vị trí


 đồng bằng

Xã miền núi

Vị trí
 đất


đồng bằng

Xã miền núi

1

27.000

20.000

1

27.000

20.000

Bảng 3. Giá đất nuôi trồng thủy sản:

B3.1. Khu vực Thành phố Thanh hóa:

Giá đất   QĐ 2008

Năm 2009

Hạng
đất

Mức giá

Vị trí
đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Tại các Phư­ờng

Tại các xã

So sánh NĐ 123 (%)

1

34.000

1

135.000

65.000

       60.000

            48

2

25.500

2

 

60.000

       55.000

 

3

17.000

 

 

 

 

 

B3.2. Khu vực Thị xã Sầm sơn , thị xã Bỉm Sơn:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng
đất

Mức giá

Vị trí
đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Tại các Phư­ờng

Tại các xã

So sánh NĐ 123 (%)

1

34.000

1

135.000

52.000

47.000

            39

2

25.500

2

 

47.000

42.000

 

3

17.000

 

 

 

 

 

B3.3. Khu vực các huyện:

Khu vực 1:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng
đất

Mức giá

Vị trí
đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Mức giá

So sánh NĐ 123%

1

34.000

1

135.000

45.000

33

2

25.500

2

 

40.000

 

3

17.000

 

 

 

 

Khu vực 2:

            Giá đất QĐ 2008

Năm 2009

Hạng
đất

Mức giá

Vị trí
đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Mức giá

So sánh NĐ 123%

1

34.000

1

135.000

40.000

30

2

25.500

2

 

35.000

 

3

17.000

 

 

 

 

Khu vực 3:

            Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí
đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Mức giá

So sánh NĐ 123 (%)

1

13.000

1

36.000

35.000

97

2

9.600

2

 

30.000

 

3

6.200

 

 

 

 

Khu vực 4:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí
đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Mức giá

So sánh NĐ 123 (%)

1

13.000

1

36.000

30.000

83

2

9.600

2

 

25.000

 

3

6.200

 

 

 

 

Khu kinh tế Nghi Sơn:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Vị trí

Xã đồng bằng

Xã miền núi

Vị trí
đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi

1

61.000

55.000

1

61.000

55.000

 Bảng 4. Giá đất làm muối:

B4.1. Các xã ngoài Khu kinh tế Nghi Sơn:

Giá đất quy định 2008

Năm 2009

Vị trí

Mức giá

Vị trí đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Mức giá

So sánh NĐ 123 (%)

1

35.000

1

62.000

61.000

98

2

29.000

 

 

 

 

B4.2. Khu kinh tế Nghi Sơn:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

 

Vị trí đất

Mức giá

Vị trí đất

Mức giá

Mức giá tối đa NĐ 123

So sánh NĐ123   (%)

 

1

61.000

1

62.000

61.000

98

 

 

Bảng 5. Giá đất rừng sản xuất:

B5.1. Thành phố Thanh Hoá; thị xã Sầm Sơn, Bỉm Sơn và khu vực 1, khu vực 2 của các huyện:     

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí
đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Mức giá

So sánh NĐ 123%

1

10.000

1

60.000

10.000

16

2

6.500

2

 

6.500

 

3

3.000

3

 

3.000

 

B5.2. Khu vực 3 và Khu vực 4 của các huyện:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí
đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Mức giá

So sánh NĐ 123%

1

5.000

1

30.000

5.000

16

2

3.200

2

 

3.200

 

3

1.500

3

 

1.500

 

B5.3. Khu kinh tế Nghi Sơn:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Vị trí


 đồng bằng

Xã miền núi

Vị trí
đất


 đồng bằng

Xã miền núi

1

    12.000

      8.000

1

          12.000

8.000

2

     8.000

      5.000

2

          10.000

6.500

 

 

 

3

8.000

5.000

2. Giá đất ở:

Bảng 6 : Thành phố Thanh Hóa, Thị xã Sầm Sơn , Bỉm Sơn:

                                                                                                                                                          ĐVT: đồng

 Địa bàn

Thành phố Thanh Hóa

 Thị xã Sầm Sơn

Thị xã Bỉm sơn

Tối thiểu (đ/m2)

Tối đa (đ)

Tối thiểu (đ/m2)

Tối đa (đ)

Tối thiểu (đ/m2)

Tối đa (đ)

Ph­ường

                250.000

                   27.500.000

120.000

8.000.000                      

120.000

6.000.000                      

                200.000

                     9.000.000

100.000

5.500.000                      

80.000

3.500.000                      

Bảng 7: Giá đất ở tại các huyện và Khu kinh tế Nghi Sơn:

                                                                                                                                                       ĐVT: 1.000đ

 Địa bàn

 

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

Khu kinh tê Nghi Sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Thị trấn

150

4.500

100

4.000

80

2.500

60

2.500

 

 

90

3.500

70

2.500

50

1.800

40

1.100

100

2.500

3. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:

3.1. Tại Thành phố Thanh Hoá, thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn.

                                                                                                                                                     ĐVT: 1.000đ

Địa bàn 

Thành phố Thanh Hóa

Thị xã Sầm Sơn

Thị xã Bỉm sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

 

Tối đa

Phư­ờng

168

18.425

80

5.360

80,400

4.020

134

6.030

67

3.685

53,600

2.345

3.2. Tại Thị trấn và các xã thuộc khu vực các huyện:

                                                                                                                                                       ĐVT: 1.000đ

 Địa bàn

 

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

Khu kinh tê Nghi Sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Thị trấn

100

3.015

67

2.680

53,6

1.675

40

1.675

 

 

50

1.925

39

1.375

25

990

22

605

55

1.375

 4. Giá các loại đất khác:

- Đất vườn, ao trong cùng một thửa có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở .được quy định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng khu vực.

 - Giá các loại đất khác không đề cập  trong văn bản này thì thực hiện theo các quy định hiện hành.

Điều 2. Giao UBND tỉnh, căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành, tổ chức triển khai thực hiện;

Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và các Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khoá XV, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 20 tháng 12  năm 2008./. 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
145/2007/TT-BTC Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 114/2004/TT-BTC Thông tư số 114/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất các loại 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 2189/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2189/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh 만료됨 2188/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2188/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh 만료됨 2187/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2187/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh 만료됨 2186/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2186/2008/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh 만료됨 85/2008/QĐ-UBND Quyết định số 85/2008/QĐ-UBND Về một số chủ trương và biện pháp điều hành kế hoạch kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2009 만료됨 92/2008/QĐ-UBND Quyết định số 92/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2009 만료됨 136/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 136/2009/NQ-HĐND Về điều chỉnh kế hoạch năm 2009 và bổ sung một số giải pháp chủ yếu thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 06 tháng cuối năm 2009 만료됨
117/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 117/2008/NQ-HĐND Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 23
147/2000/QĐ-TTg Quyết định số 147/2000/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chiến lược Dân số Việt Nam giai đoạn 2001 - 2010 만료됨 30/2008/QĐ-TTg Quyết định số 30/2008/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới khám, chữa bệnh đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 만료됨 03/2008/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, Phòng Y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 63/2008/NĐ-CP Nghị định số 63/2008/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 47/2003/NĐ-CP Nghị định số 47/2003/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 만료됨 06/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 06/2003/PL-UBTVQH11 Dân số 만료됨 104/2003/NĐ-CP Nghị định số 104/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Dân số 발효 중 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 153/2006/QĐ-TTg Quyết định số 153/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế Việt Nam giai đoạn đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 만료됨 230/2006/QĐ-TTg Quyết định số 230/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Điện Biên thời kỳ 2006 - 2020 발효 중 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 24/2007/CT-TTg Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg Tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân 발효 중 14/2008/NĐ-CP Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 80/2008/NĐ-CP Nghị định số 80/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 만료됨 176/1999/NĐ-CP Nghị định số 176/1999/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.