Nghị quyết số 119/2014/NQ-HĐND Quy định về phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Nghị quyết này quy định về phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, bao gồm đối tượng thu phí, mức thu tối đa, quản lý sử dụng phí và thay thế Nghị quyết trước đó.

문서 번호119/2014/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Đình Thu — Chủ tịch
업데이트18. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일11. 12. 2014
발효일21. 12. 2014
효력 만료일01. 01. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định về phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, bao gồm đối tượng thu phí, mức thu tối đa, quản lý sử dụng phí và thay thế Nghị quyết trước đó.

적용 범위

Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thực hiện chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải; các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình nộp phí vệ sinh.

핵심 사항

  • Cơ quan, đơn vị thu phí là tổ chức, cá nhân thực hiện chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải
  • nộp phí bao gồm các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được các đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải phục vụ
  • Mức thu phí tối đa: Hộ gia đình không kinh doanh (30.000 đồng/hộ/tháng), hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ (60.000 đồng/hộ/tháng), hộ kinh doanh, buôn bán vừa (120.000 đồng/hộ/tháng), hộ kinh doanh, buôn bán lớn (180.000 đồng/hộ/tháng), cửa hàng kinh doanh ăn uống (300.000 đồng/cửa hàng /tháng), nhà hàng, khách sạn (280.000 đồng/m3 rác), văn phòng làm việc; cơ quan hành chính sự nghiệp và cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp (200.000 đồng/đơn vị/tháng), trường học, nhà trẻ (dưới 2m3 rác/tháng: 200.000 đồng/đơn vị/tháng; từ 2m3 rác/tháng trở lên: 250.000 đồng/đơn vị/tháng), nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe, chung cư (280.000 đồng/m3 rác), công trình XDCB dở dang (240.000 đồng/m3 rác)
  • Phí vệ sinh do các đơn vị sự nghiệp nhà nước thu là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, đơn vị được để lại toàn bộ số phí thu được
  • Phí vệ sinh do các đơn vị là doanh nghiệp, hợp tác xã, nhóm cá nhân, cá nhân, hộ gia đình thực hiện thu phí không thuộc ngân sách nhà nước. Mức thu phí là đơn giá dịch vụ, số tiền phí thu được là doanh thu của đơn vị thu phí

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng nguồn lực cho hoạt động vệ sinh môi trường, cải thiện chất lượng môi trường sống
  • Tác động tiêu cực: Gánh nặng tài chính đối với các hộ gia đình và doanh nghiệp có thu phí cao

❓ 자주 묻는 질문

Phí vệ sinh áp dụng cho ai?

Phí vệ sinh được áp dụng cho các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được các đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải phục vụ.

Mức thu phí tối đa là bao nhiêu?

Mức thu phí tối đa đối với hộ gia đình không kinh doanh là 30.000 đồng/hộ/tháng; hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ là 60.000 đồng/hộ/tháng; hộ kinh doanh, buôn bán vừa là 120.000 đồng/hộ/tháng; hộ kinh doanh, buôn bán lớn là 180.000 đồng/hộ/tháng.

Phí vệ sinh thu được thuộc ngân sách nhà nước hay không?

Phí vệ sinh do các đơn vị sự nghiệp nhà nước thu là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, trong khi phí vệ sinh do các đơn vị là doanh nghiệp, hợp tác xã, nhóm cá nhân, cá nhân, hộ gia đình thực hiện thu phí không thuộc ngân sách nhà nước.

Các tổ chức, cá nhân nào phải kê khai và nộp thuế?

Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình là doanh nghiệp, hợp tác xã, nhóm cá nhân, cá nhân phải kê khai và nộp thuế theo quy định của pháp luật thuế hiện hành.

Nghị quyết này thay thế nghị quyết nào?

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 26/2008/NQ-HĐND ngày 26/9/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa IX, Kỳ họp thứ 16 (bất thường) về việc thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định về phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 8

(Từ ngày 08/12/2014 đến ngày 11/12/2014)

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí năm 2001; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Sau khi xem xét Tờ trình số 4668/TTr-UBND ngày 24/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận, thống nhất của các đại biểu tại Kỳ họp thứ 8, HĐND tỉnh khóa X,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định về phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể:

1. Đối tượng thu phí: Cơ quan, đơn vị thu phí là tổ chức, cá nhân thực hiện chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải.

2. Đối tượng nộp phí: Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được các đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải phục vụ.

3. Mức thu phí tối đa:

Stt

Đối tượng

Mức thu tối đa

1

Hộ gia đình không kinh doanh

Không quá 30.000 đồng/hộ/tháng

2

Hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ

Không quá 60.000 đồng/hộ/tháng

3

Hộ kinh doanh, buôn bán vừa

Không quá 120.000 đồng/hộ/tháng

4

Hộ kinh doanh, buôn bán lớn

Không quá 180.000 đồng/hộ/tháng

5

Cửa hàng kinh doanh ăn uống

Không quá 300.000 đồng/cửa hàng /tháng

6

Nhà hàng, khách sạn

Không quá 280.000 đồng/m3 rác

7

Văn phòng làm việc; Cơ quan hành chính sự nghiệp và cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp

Không quá 200.000 đồng/đơn vị/tháng.

 

Đơn vị hành chính sự nghiệp dùng chung văn phòng (trụ sở liên cơ quan)

Không quá 100.000 đồng/đơn vị/tháng.

8

Trường học, nhà trẻ

- Dưới 2m3 rác/tháng: Không quá 200.000 đồng/đơn vị/tháng.

- Từ 2m3 rác/tháng trở lên: Không quá 250.000 đồng/đơn vị/tháng.

9

Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe, chung cư

Không quá 280.000 đồng/m3 rác

10

Công trình XDCB dở dang

Không quá 240.000 đồng/m3 rác

4. Mức thu cụ thể: Trên cơ sở mức thu tối đa nêu trên, căn cứ vào tình hình thực tiễn của địa phương trong từng thời kỳ, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành mức thu cụ thể và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

5. Quản lý sử dụng:

a) Phí vệ sinh do các đơn vị sự nghiệp nhà nước có chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải thực hiện thu là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, đơn vị thu phí được để lại toàn bộ (100%) số phí thu được để bù đắp một phần hay toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải và hoạt động thu phí.

b) Phí vệ sinh do các đơn vị là doanh nghiệp, hợp tác xã, nhóm cá nhân, cá nhân, hộ gia đình thực hiện thu phí không thuộc ngân sách nhà nước. Mức thu phí là đơn giá dịch vụ, số tiền phí thu được là doanh thu của đơn vị thu phí, đơn vị thu phí phải kê khai, nộp thuế theo quy định của pháp luật thuế hiện hành.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 26/2008/NQ-HĐND ngày 26/9/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa IX, Kỳ họp thứ 16 (bất thường) về việc thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Những quy định trước đây trái với Nghị quyết này được bãi bỏ và không còn giá trị thực hiện.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai tổ chức triển khai thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa X, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 11/12/2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
119/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 119/2014/NQ-HĐND Quy định về phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 18
42/2009/NĐ-CP Nghị định số 42/2009/NĐ-CP Về việc phân loại đô thị 만료됨 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 210/2013/NĐ-CP Nghị định số 210/2013/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 만료됨 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ 발효 중 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 발효 중 32/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 32/2013/QH13 발효 중 83/2009/NĐ-CP Nghị định số 83/2009/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 34/2009/TT-BXD Thông tư số 34/2009/TT-BXD Quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định 42/2009/NĐ-CP ngày 07/5/2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị 만료됨 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 14/2008/QH12 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 발효 중 12/2009/NĐ-CP Nghị định số 12/2009/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.