Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu

文号12/2018/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Vĩnh Long
签署人Võ Thành Hạo — Chủ tịch
更新27/06/2026
行业Nội Vụ
领域Chính Quyền Địa Phương
发布日期06/12/2018
生效日期06/12/2018
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 12/2018/NQ-HĐND
Bến Tre, ngày 06 tháng 12 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE KHÓA IX

KỲ HỌP THỨ 9, NHIỆM KỲ 2016 - 2021

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân ngày 20 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 85/2014/QH13 ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Quốc hội về lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội, Hội đồng nhân dân bầu hoặc phê chuẩn;

Căn cứ Biên bản lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân bầu ngày 06 tháng 12 năm 2018.

 QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Kỳ họp thứ 9, Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre Khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021 đã tiến hành lấy phiếu tín nhiệm đối với 27 người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân bầu.

Hội đồng nhân dân tỉnh đánh giá cao tinh thần trách nhiệm, sự chủ động của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh và các cơ quan có liên quan trong việc chuẩn bị, gửi các văn bản, tài liệu có liên quan đến việc lấy phiếu tín nhiệm đến đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chu đáo, kịp thời; nghiên cứu và tổ chức thực hiện quy trình lấy phiếu tín nhiệm đúng theo quy định của Nghị quyết số 85/2014/QH13 ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Quốc hội. Đồng thời, Hội đồng nhân dân tỉnh đánh giá cao tinh thần trách nhiệm của người được lấy phiếu tín nhiệm trong việc gửi đầy đủ các báo cáo, bảng kê khai tài sản cá nhân và các tài liệu có liên quan theo đúng thời gian do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh yêu cầu, tinh thần nghiêm túc, trách nhiệm trong việc giải trình, làm rõ những nội dung thuộc căn cứ đánh giá tín nhiệm theo yêu cầu của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh. Hội đồng nhân dân tỉnh cũng đánh giá cao sự công tâm, khách quan của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong việc thể hiện chính kiến về mức độ tín nhiệm của mình đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu thông qua việc bỏ phiếu tín nhiệm tại kỳ họp.

Điều 2. Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm như sau:

1. Ông Võ Thành Hạo - Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 49 phiếu (chiếm 90,74% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 4 phiếu (chiếm 7,41% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh). + Số phiếu tín nhiệm thấp: 0 phiếu (chiếm 0% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

2. Ông Huỳnh Quang Triệu - Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 30 phiếu (chiếm 55,56% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 21 phiếu (chiếm 38,89% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 02 phiếu (chiếm 3,7% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

3. Ông Nguyễn Văn Quới - Trưởng Ban kinh tế - ngân sách, Hội đồng nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 35 phiếu (chiếm 64,81% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 14 phiếu (chiếm 25,92% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 04 phiếu (chiếm 7,4% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

4. Ông Lê Văn Mười - Trưởng Ban pháp chế, Hội đồng nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 31 phiếu (chiếm 57,4% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 20 phiếu (chiếm 37,03% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 02 phiếu (chiếm 3,7% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

5. Bà Nguyễn Thị Bé Mười - Trưởng Ban văn hóa - xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 35 phiếu (chiếm 64,81% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 17 phiếu (chiếm 31,48% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 01 phiếu (chiếm 1,85% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

6. Ông Đặng Ngọc Anh - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 38 phiếu (chiếm 70,37% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 12 phiếu (chiếm 22,22% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 01 phiếu (chiếm 1,85% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

7. Ông Cao Văn Trọng - Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 42 phiếu (chiếm 77,78% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 10 phiếu (chiếm 18,52% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 01 phiếu (chiếm 1,85% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

8. Ông Trương Duy Hải - Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 29 phiếu (chiếm 53,70% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 23 phiếu (chiếm 42,59% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 01 phiếu (chiếm 1,85% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

9. Ông Nguyễn Hữu Lập - Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 36 phiếu (chiếm 66,67% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 16 phiếu (chiếm 29,63% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 01 phiếu (chiếm 1,85% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

10. Ông Nguyễn Hữu Phước - Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 37 phiếu (chiếm 68,52% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 16 phiếu (chiếm 29,63% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 0 phiếu (chiếm 0% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

11. Ông Lê Ngọc Bữu - Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 17 phiếu (chiếm 31,48% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 34 phiếu (chiếm 62,96% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 02 phiếu (chiếm 3,7% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

12. Ông Nguyễn Minh Cảnh - Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 25 phiếu (chiếm 46,3% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 27 phiếu (chiếm 50% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 01 phiếu (chiếm 1,85% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

13. Ông Nguyễn Văn Chinh - Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 13 phiếu (chiếm 24,07% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 30 phiếu (chiếm 55,56% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 10 phiếu (chiếm 18,52% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

14. Ông Đoàn Công Dũng - Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 20 phiếu (chiếm 37,04% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 32 phiếu (chiếm 59,26% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 01 phiếu (chiếm 1,85% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

15. Ông Huỳnh Thanh Hiếu - Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 13 phiếu (chiếm 24,07% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 29 phiếu (chiếm 53,7% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 11 phiếu (chiếm 20,37% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

16. Ông Lê Văn Hoàng - Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 25 phiếu (chiếm 46,3 % tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 26 phiếu (chiếm 48,15% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 02 phiếu (chiếm 3,7% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

17. Ông Nguyễn Văn Hoàng - Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 26 phiếu (chiếm 48,15% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 24 phiếu (chiếm 44,44% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 03 phiếu (chiếm 5,56% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

18. Ông Lê Văn Khê - Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 21 phiếu (chiếm 38,89% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 26 phiếu (chiếm 48,15% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 05 phiếu (chiếm 9,26% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

19. Ông Bùi Văn Lâm - Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 25 phiếu (chiếm 46,3% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 27 phiếu (chiếm 50% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 01 phiếu (chiếm 1,85% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

20. Ông Nguyễn Minh Lập - Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 26 phiếu (chiếm 48,15% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 25 phiếu (chiếm 46,30% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 02 phiếu (chiếm 3,7% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

21. Ông Trương Quốc Phong - Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 20 phiếu (chiếm 37,04% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 33 phiếu (chiếm 61,11% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 0 phiếu (chiếm 0 % tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

22. Ông Lê Văn Sáu - Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 22 phiếu (chiếm 40,74% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 31 phiếu (chiếm 57,41% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 0 phiếu (chiếm 0% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

23. Ông Ngô Văn Tán - Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 21 phiếu (chiếm 38,89% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 29 phiếu (chiếm 53,7% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 03 phiếu (chiếm 5,56% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

24. Ông Lâm Văn Tân - Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 26 phiếu (chiếm 48,15% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 24 phiếu (chiếm 44,44% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 02 phiếu (chiếm 3,7% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

25. Ông Phan Tuấn Thanh - Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 21 phiếu (chiếm 38,89% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 30 phiếu (chiếm 55,56% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 02 phiếu (chiếm 3,7% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

26. Ông Trần Văn Thanh - Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 15 phiếu (chiếm 27,78% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 35 phiếu (chiếm 64,81% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 03 phiếu (chiếm 5,56% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

27. Ông Trương Văn Tỷ - Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 21 phiếu (chiếm 38,89% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm: 30 phiếu (chiếm 55,56% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 02 phiếu (chiếm 3,7% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh). Nghị quyết này đã được kỳ họp thứ 9, Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2018.

CHỦ TỊCH

Võ Thành Hạo

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 8
85/2014/QH13 Nghị quyết số 85/2014/QH13 Về lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội, Hội đồng nhân dân bầu hoặc phê chuẩn 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 87/2015/QH13 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 87/2015/QH13 生效中 17/2024/QĐ-UBND Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 19/3/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số chính sách đặc thù đối với cán bộ, giáo viên, học sinh trường Trung học phổ thông Chuyên Lê Quý Đôn, tỉnh Ninh Thuận 生效中 16/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết quy định một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 17/2022/QĐ-UBND Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời hạn lập, xét duyệt, gửi, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước hằng năm và trình tự, thời gian lập, gửi, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước hằng năm do cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh giảm mức thu, nộp một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng trong thời gian chịu ảnh hưởng bởi dịch Covid-19 生效中 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chế độ đặc thù đối với cán bộ, giáo viên và học sinh Trường Trung học phổ thông Chuyên Lê Quý Đôn, tỉnh Ninh Thuận. 生效中
12/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 54
120/2018/NĐ-CP Nghị định số 120/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 77/2015/NĐ-CP ngày 10/09/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020. 生效中 57/2018/NĐ-CP Nghị định số 57/2018/NĐ-CP Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 生效中 35/2018/TT-BTC Thông tư số 35/2018/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện 生效中 96/2018/NĐ-CP Nghị định số 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 已失效 58/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 58/2011/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông 已失效 144/2017/TT-BTC Thông tư số 144/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 生效中 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 已失效 136/2017/TT-BTC Thông tư số 136/2017/TT-BTC Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường 生效中 132/2017/TT-BTC Thông tư số 132/2017/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2018 生效中 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 生效中 82/2017/NĐ-CP Nghị định số 82/2017/NĐ-CP Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước 已失效 65/2017/NĐ-CP Nghị định số 65/2017/NĐ-CP Chính sách đặc thù về giống, vốn và công nghệ trong phát triển nuôi trồng, khai thác dược liệu 生效中 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 生效中 15/2017/TT-BTC Thông tư số 15/2017/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 已失效 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 339/2016/TT-BTC Thông tư số 339/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả 生效中 164/2016/NĐ-CP Nghị định số 164/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 已失效 158/2016/NĐ-CP Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản. 生效中 48/2016/QĐ-TTg Quyết định số 48/2016/QĐ-TTg Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 已失效 140/2016/NĐ-CP Nghị định số 140/2016/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 已失效 41/2016/QĐ-TTg Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 已失效 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 1211/2016/UBTVQH13 Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 Về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính 生效中 1210/2016/UBTVQH13 Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 Về phân loại đô thị 已失效 205/2015/TT-BTC Thông tư số 205/2015/TT-BTC Quy định về cơ chế tài chính thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hỉệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020 生效中 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 136/2015/NĐ-CP Nghị định số 136/2015/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 生效中 87/2015/QH13 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 87/2015/QH13 生效中 118/2015/NĐ-CP Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 已失效 77/2015/NĐ-CP Nghị định số 77/2015/NĐ-CP Về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 09/2015/TT-BNNPTNT Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện điểm a khoản 1 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTG ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020 生效中 85/2014/QH13 Nghị quyết số 85/2014/QH13 Về lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội, Hội đồng nhân dân bầu hoặc phê chuẩn 已失效 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 已失效 36/2018/TT-BTC Thông tư số 36/2018/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 已失效 01/2018/TT-BTC Thông tư số 01/2018/TT-BTC Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông 生效中 12/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 12/2014/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung Điều 23 và Điều 24 Quy chế tổ chức và hoạt động của trường trung học phổ thông chuyên ban hành kèm theo Thông tư số 06/2012/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 已失效 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 已失效 50/2014/QĐ-TTg Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020 已失效 59/2014/NĐ-CP Nghị định số 59/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 已失效 31/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 31/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 2 Quyết định số 44/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về học bổng khuyến khích học tập đối với học sinh, sinh viên trong các trường chuyên, trường năng khiếu, các cơ sở giáo dục đại học và trung cấp chuyên nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 已失效 44/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 44/2007/QĐ-BGDĐT Về học bổng khuyến khích học tập đối với học sinh, sinh viên trong các trường chuyên, trường năng khiếu, các cơ sở giáo dục đại học và trung cấp chuyên nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 已失效 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 已失效 06/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 06/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường trung học phổ thông chuyên 已失效 12/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học 已失效 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 已失效 61/2006/NĐ-CP Nghị định số 61/2006/NĐ-CP Về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục công tác ở trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 生效中 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 已失效
引用 6
15/2017/TT-BTC Thông tư số 15/2017/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 已失效 36/2018/TT-BTC Thông tư số 36/2018/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 已失效 01/2018/TT-BTC Thông tư số 01/2018/TT-BTC Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông 生效中 62/2018/NĐ-CP Nghị định số 62/2018/NĐ-CP Quy định về hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 生效中 693/QĐ-TTg Quyết định số 693/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của danh mục chi tiết các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo, Dạy nghề, Y tế, Văn hóa, Thể thao, Môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 1466/QĐ-TTG ngày 10 tháng 10 năm 2008 của Thủ Tướng Chính Phủ 生效中 1466/QĐ-TTg Quyết định số 1466/QĐ-TTg Danh mục chi tiết các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。