Nghị quyết số 126/2014/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với giáo dục chuyên nghiệp và giáo dục nghề nghiệp của các trường công lập thuộc tỉnh năm học 2014 - 2015

文号126/2014/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Gia Lai
签署人Phạm Đình Thu — Chủ tịch
更新28/06/2026
行业Giáo Dục Và Đào Tạo, Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期11/12/2014
生效日期21/12/2014
失效日期
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức học phí đối với giáo dục chuyên nghiệp và giáo dục nghề nghiệp

của các trường công lập thuộc tỉnh năm học 2014 - 2015

____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 8

(Từ ngày 08/12 đến ngày 11/12/2014)

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015; Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/5/2014 của các Bộ Giáo dục và Đào tạo - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP;

Sau khi xem xét Tờ trình số 4660/TTr-UBND ngày 24/11/2014 của UBND tỉnh về việc đề nghị quy định mức học phí đối với giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề của các trường công lập thuộc tỉnh năm học 2014-2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và các ý kiến thảo luận, thống nhất của các đại biểu tại Kỳ họp thứ 8, Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục chuyên nghiệp và giáo dục nghề nghiệp của các trường công lập thuộc tỉnh năm học 2014-2015 như sau:

I. Trung cấp chuyên nghiệp

1. Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách

ĐVT: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

STT

Nhóm ngành đào tạo

Mức học phí trung cấp chuyên nghiệp

1

Y dược

336

2

Văn hóa, nghệ thuật

150

2. Hệ đào tạo tự túc học phí:

ĐVT: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

STT

Nhóm ngành đào tạo

Mức học phí trung cấp chuyên nghiệp

1

Kinh tế

260

2

Y dược

560

3

Văn hóa, nghệ thuật

400

II. Trung cấp nghề:

1. Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách:

ĐVT: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

STT

Tên mã nghề

Mức học phí trung cấp nghề

1

Toán và thống kê

140

2

Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, kinh doanh

140

3

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

140

4

Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật

240

2. Hệ đào tạo tự túc học phí:

ĐVT: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

STT

Tên mã nghề

Mức học phí trung cấp nghề

1

Toán và thống kê

200

2

Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, kinh doanh

200

3

Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật

350

III. Đào tạo cao đẳng:

1. Đào tạo cao đẳng nghề trong chỉ tiêu ngân sách:

ĐVT: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

STT

Tên mã nghề

Mức học phí Cao đẳng nghề

1

Toán và thống kê

232

2

Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, kinh doanh

232

3

Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật

350

2. Đào tạo cao đẳng tự túc học phí:

a) Cao đẳng nghề:

ĐVT: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

STT

Tên mã nghề

Mức học phí Cao đẳng nghề

1

Toán và thống kê

290

2

Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, kinh doanh

300

3

Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật

400

b) Cao đẳng sư phạm (khối ngoài sư phạm).

ĐVT: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

STT

Nhóm ngành đào tạo

Mức học phí Cao đẳng

1

Khoa học xã hội

320

2

Khoa học tự nhiên

350

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa X, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 5
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 已失效 74/2013/NĐ-CP Nghị định số 74/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 已失效 14/2015/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 5 năm 2014 của liên Bộ Giáo dục và đào tạo, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP 已失效
126/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 126/2014/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với giáo dục chuyên nghiệp và giáo dục nghề nghiệp của các trường công lập thuộc tỉnh năm học 2014 - 2015
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 15
76/2014/QH13 Nghị quyết số 76/2014/QH13 Đẩy mạnh thực hiện mục tiêu giảm nghèo bền vững đến năm 2020 生效中 102/2014/TT-BTC Thông tư số 102/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 24/2005/TT-BTC ngày 01/4/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Qui chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 của Thu tương Chính phủ 已失效 133/2014/TT-BTC Thông tư số 133/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 已失效 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 15/2012/NĐ-CP Nghị định số 15/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản 已失效 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 已失效 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 生效中 87/2009/QĐ-TTg Quyết định số 87/2009/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đăk Lăk thời kỳ đến năm 2020 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。