Quyết định 130/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Tây Ninh

Quyết định 130/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quyết định 36/2025/QĐ-UBND về phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng và mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh. Các quy định mới bao gồm việc trang bị máy móc, thiết bị phục vụ công tác bí mật nhà nước trên môi trường số và máy móc, thiết bị đầu cuối cơ bản phục vụ công việc thường xuyên trên môi trường số.

Document No.130/2026/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityUbnd Tỉnh Tây Ninh
Signed byHuỳnh Văn Sơn — Phó Chủ tịch
Updated17/09/2026
SectorTài Chính
FieldĐầu Tư Công
Issued date07/09/2026
Effective date18/09/2026
Expiry date—
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định 130/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quyết định 36/2025/QĐ-UBND về phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng và mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh. Các quy định mới bao gồm việc trang bị máy móc, thiết bị phục vụ công tác bí mật nhà nước trên môi trường số và máy móc, thiết bị đầu cuối cơ bản phục vụ công việc thường xuyên trên môi trường số.

Scope of application

Các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh.

Key points

  • Cơ quan, đơn vị được bổ sung thẩm quyền quyết định về số lượng và mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác bí mật nhà nước trên môi trường số;
  • Cơ quan, đơn vị được quy định cụ thể về số lượng máy móc, thiết bị đầu cuối cơ bản phục vụ công việc thường xuyên trên môi trường số;
  • Mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác bí mật nhà nước trên môi trường số có yêu cầu về tính năng, dung lượng, cấu hình cao hơn mức giá quy định tại Mục A, B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 10/2026/QĐ-TTg ngày 9/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ;
  • Cơ quan, đơn vị được trang bị máy móc, thiết bị đầu cuối cơ bản phục vụ công việc thường xuyên trên môi trường số theo Mục C Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 10/2026/QĐ-TTg ngày 9/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 18/9/2026.

🌐 Social impact of this document

  • Giảm gánh nặng về chi phí mua sắm máy móc, thiết bị cho các cơ quan, đơn vị;
  • Tăng cường bảo vệ bí mật nhà nước trên môi trường số.
  • Đảm bảo trang bị đầy đủ máy móc, thiết bị phục vụ công việc thường xuyên trên môi trường số.

❓ Frequently asked questions

Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định về số lượng và mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác bí mật nhà nước?

Cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh được bổ sung thẩm quyền quyết định về số lượng và mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác bí mật nhà nước trên môi trường số.

Mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác bí mật nhà nước có yêu cầu gì?

Mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác bí mật nhà nước trên môi trường số có yêu cầu về tính năng, dung lượng, cấu hình cao hơn mức giá quy định tại Mục A, B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 10/2026/QĐ-TTg ngày 9/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp cấp tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18/9/2026.

Cơ quan, đơn vị được trang bị máy móc, thiết bị đầu cuối cơ bản phục vụ công việc thường xuyên trên môi trường số theo quy định nào?

Cơ quan, đơn vị được trang bị máy móc, thiết bị đầu cuối cơ bản phục vụ công việc thường xuyên trên môi trường số theo Mục C Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 10/2026/QĐ-TTg ngày 9/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH TÂY NINH

–––––––

Số: 130/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

–––––––––––––––––––––––––

Tây Ninh, ngày 07 tháng 9 năm 2026

 

                                                                  QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; Quyết định điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; Quyết định việc trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung; Quyết định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14;

Căn cứ Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ số 07/2022/QH15;

Căn cứ Luật Viễn thông số 24/2023/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Luật số 56/2024/QH15 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật dự trữ Quốc Gia, Luật xử lý vi phạm hành chính;

Căn cứ Luật số 90/2025/QH15 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế Giá trị gia tăng, Luật Thuế Xuất khẩu, Thuế Nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Quản lý sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg ngày 09/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; Quyết định điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; Quyết định việc trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung; Quyết định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; Quyết định điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; Quyết định việc trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung; Quyết định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh.

1. Bổ sung cụm từ “Quyết định số lượng, mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác bí mật nhà nước trên môi trường số; Số lượng, mức giá máy móc, thiết bị đầu cuối cơ bản phục vụ công việc thường xuyên trên môi trường số” vào sau cụm từ “thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh” quy định tại tên gọi, Điều 1, Điều 3 của Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND.

2. Bổ sung điểm đ, điểm e, điểm g vào khoản 1 và khoản 2 Điều 3 Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND, như sau:

“đ) Số lượng máy móc, thiết bị quy định tại Mục D Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg ngày 09/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ trang bị cho các chức danh hoặc tại phòng làm việc của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo chức năng, nhiệm vụ, khối lượng, tính chất, mức độ bí mật của công việc theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

e) Mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác bí mật nhà nước trên môi trường số (từ số thứ tự 1 đến số thứ tự 6 Mục D Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg ngày 09/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ) có yêu cầu về tính năng, dung lượng, cấu hình mà có mức giá cao hơn mức giá máy móc, thiết bị quy định tại Mục A, Mục B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg ngày 09/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ; Mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác bí mật nhà nước trên môi trường số (số thứ tự 7, số thứ tự 8 Mục D Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg ngày 09/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ).

g) Số lượng, mức giá máy móc, thiết bị đầu cuối cơ bản phục vụ công việc thường xuyên trên môi trường số tại Mục C Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg ngày 09/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ”.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/9/2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp cấp tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:

- Bộ Tài chính;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức

thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;

- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- CT, PCT.UBND tỉnh;

- CVP, PCVP.UBND tỉnh;

- Như khoản 2 Điều 2;

- Trung tâm Công báo-Tin học;

- Các phòng, ban, trung tâm

thuộc Văn phòng UBND tỉnh;

- Lưu: VT. Quoc.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 20
72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 Expired 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 In effect 64/2020/QH14 Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 In effect 24/2023/QH15 Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 In effect 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 In effect 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 In effect 29/2023/QH15 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 In effect 32/2024/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 In effect 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 Expired 90/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15 In effect 17/2025/NĐ-CP Nghị định số 17/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu In effect 101/2025/TT-BNNMT Thông tư số 101/2025/TT-BNNMT Hướng dẫn các loại máy chuyên dùng khác phục vụ cho sản xuất nông nghiệp chưa được quy định tại khoản 6 Điều 19 Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng In effect 40/2020/NĐ-CP Nghị định số 40/2020/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công In effect 186/2025/NĐ-CP Nghị định số 186/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công In effect
130/2026/QĐ-UBND
Quyết định 130/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Tây Ninh
In effect
↓ Documents affected by this document
Related 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.