Nghị quyết số 142/2015/NQ-HĐND Chấp thuận danh mục các dự án phải thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng. Thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2016 trên địa bàn tỉnh

문서 번호142/2015/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Lai Châu
서명자Giàng Páo Mỷ — Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh
업데이트29. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일11. 12. 2015
발효일21. 12. 2015
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 142/2015/NQ-HĐND
Lai Châu, ngày 11 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Chấp thuận danh mục các dự án phải thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải

phóng mặt bằng. Thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất

trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

năm 2016 trên địa bàn tỉnh

__________________

  HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 12

 

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số: 23/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015)  tỉnh Lai Châu,

Xét Tờ trình số: 1765/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số: 376/BC-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Chấp thuận danh mục các dự án phải thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng. Thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2016 trên địa bàn tỉnh với các nội dung sau:

1. Tổng số dự án phải thu hồi đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của các huyện, thành phố gồm: 192 dự án với tổng diện tích 819,89 ha. Trong đó: Đất nông nghiệp 711,97 ha; đất phi nông nghiệp 32,51 ha; đất chưa sử dụng 75,41 ha. (Chi tiết tại phụ lục số 01 kèm theo)

2. Mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng 192 dự án với tổng kinh phí dự kiến: 376.173 triệu đồng (Ba trăm bảy mươi sáu tỷ, một trăm bảy mươi ba triệu đồng). (Chi tiết tại phụ lục số 01 kèm theo)

3. Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ phải chuyển mục đích sang các loại đất khác để thực hiện 109 dự án với tổng diện tích: 273,16 ha. Trong đó: Đất trồng lúa 128,75 ha; đất rừng phòng hộ 144,41 ha. (Chi tiết tại phụ lục số 02 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. Trường hợp có thay đổi mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng khi triển khai thực hiện các dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm quyết định hoặc yêu cầu cơ quan có thẩm quyền quyết định cụ thể về mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định hiện hành.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định đối với các dự án phải thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phát sinh trong năm 2016 và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày thông qua.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015./.

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
(Đã ký)
Giàng Páo Mỷ
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

142/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 142/2015/NQ-HĐND Chấp thuận danh mục các dự án phải thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng. Thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2016 trên địa bàn tỉnh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP 만료됨 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 74/2013/NĐ-CP Nghị định số 74/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 13/2001/L-CTN Lệnh số 13/2001/L-CTN Về việc công bố Pháp lệnh Phí và lệ phí 발효 중 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.