Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang

文号16/2021/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关An Giang
签署人Lâm Minh Thành — Chủ tịch
更新25/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期07/12/2021
生效日期18/12/2021
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 16/2021/QĐ-UBND
Kiên Giang, ngày 07 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 24/2015/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa và luật sửa đổi, bổ sung một số điều luật giao thông đường thủy nội địa;

Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy;

Căn cứ Thông tư số 10/2021/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thuỷ nội địa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang tại Tờ trình số 604/TTr-SGTVT ngày 21 tháng 7 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, đầu tư xây dựng, bảo trì và khai thác vận tải đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang.

Điều 3. Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa trên sông, kênh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang

Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này. Việc xác định các thông số về chiều sâu, chiều rộng… của sông, kênh theo cấp kỹ thuật đường thủy nội địa được ban hành tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Bộ Giao thông vận tải.

Phạm vi hành lang bảo vệ luồng được được xác định bằng mức tối thiểu theo quy định tại Điều 33 của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này.

Đối với các tuyến sông, kênh còn lại trên địa bàn tỉnh không đủ tiêu chuẩn phân cấp kỹ thuật, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các ngành có liên quan tổ chức quản lý theo quy hoạch xây dựng được cấp thẩm quyền phê duyệt và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Điều 5. Điều khoản thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2021 và thay thế Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc quy định cấp kỹ thuật và phạm vi hành lang bảo vệ luồng đường thủy nội địa trên sông, kênh thuộc tỉnh Kiên Giang quản lý./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(đã ký)

 

Lâm Minh Thành

 

 

 

PHỤ LỤC 1

Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa trên sông, kênh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang

(Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2021

 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

 

STT

Tên đường thủy nội địa

Chiều dài (km)

Phạm vi

Cấp kỹ thuật

Điểm đầu

Điểm cuối

Hiện trạng

Quy hoạch (Đến năm 2030)

I. KHU VỰC VÙNG U MINH THƯỢNG

351,40

 

 

 

 

1

Kênh chống Mỹ (đoạn 1)

22,40

Sông Cái Lớn

Kênh Làng Thứ 7

V

IV

Kênh chống Mỹ (đoạn 2)

32,10

Kênh Làng Thứ 7

Giáp Cà Mau

2

Kênh Làng Thứ 7

39,80

Kênh Chắc Băng (Sông Trẹm Cạnh Đền)

Kênh Tân Bằng Cán Gáo (kênh Xẻo Rô)

V

IV

14,70

Kênh Tân Bằng Cán Gáo (kênh Xẻo Rô)

Cửa Biển

VI

IV

3

Kênh 2 Minh Thuận

10,50

Kênh Tân Bằng Cán Gáo (kênh Xẻo Rô)

Kênh Đê bao ngoài rừng U Minh Thượng

VI

VI

4

Kênh Kim Quy

17,00

Kênh Tân Bằng Cán Gáo (kênh Xẻo Rô)

Cửa Biển

V

V

5

Kênh Xẻo Nhàu

12,20

Kênh Tân Bằng Cán Gáo (kênh Xẻo Rô)

Cửa Biển

V

V

6

Kênh Xẻo Cạn

10,00

Sông Cái Lớn

Kênh làng Thứ 7

VI

V

7

Kênh KT1

21,20

Kênh làng Thứ 7

Kênh Ngã Bát

VI

V

8

Kênh Thứ Tám

14,00

Kênh Tân Bằng Cán Gáo (kênh Xẻo Rô)

Cửa Biển

VI

V

9

Kênh Thứ Chín

14,50

Kênh Tân Bằng Cán Gáo (kênh Xẻo Rô)

Cửa Biển

V

V

10

Kênh Thứ Mười

11,30

Kênh Tân Bằng Cán Gáo (kênh Xẻo Rô)

Cửa Biển

VI

VI

11

Kênh Hãng

10,60

Kênh Tân Bằng Cán Gáo (Xẻo Rô)

Kênh Đê Bao Ngoài

VI

V

12

Kênh Đê bao ngoài rừng U Minh Thượng

60,00

Kênh Hãng

Kênh Hãng

VI

VI

13

Kênh Thứ 3 - Biển

12,00

Kênh Tân Bằng Cán Gáo (kênh Xẻo Rô)

Cửa Biển

V

V

14

Kênh Ngã Bát

6,00

Sông Trèm Trẹm

Ngã tư

V

V

15

Kênh Cạnh Đền

5,40

Kênh Chắc Băng (Sông Trẹm Cạnh Đền)

Giáp Bạc Liêu

V

V

16

Kênh Thứ Hai Xẻo Vườn - Hốc Hỏa - Trâu Chết - Ngang Chùa

21,30

Kênh Tân Bằng Cán Gáo (kênh Xẻo Rô)

Kênh Xẻo Cạn

VI

VI

17

Kênh Ngây - Sân Gạch - Sáu Sanh

16,40

Rạch Cái Tàu

Kênh Làng Thứ 7

VI

VI

II. KHU VỰC TÂY SÔNG HẬU

424,50

 

 

 

 

18

Kênh Ông Hiển Tà Niên

7,30

Kênh Rạch Giá - Long Xuyên

Kênh Cụt

V

III

19

Kênh Cụt

1,00

Cửa biển

Kênh Ông Hiển Tà Niên

III

III

20

Kênh Nhánh

1,30

Cửa biển

Kênh Rạch Giá - Long Xuyên

III

III

21

Sông Kiên

2,00

Cửa biển

Kênh Rạch Giá - Long Xuyên

III

III

22

Kênh cầu số 1

4,20

Cửa biển

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

VI

VI

23

Kênh cầu số 2

2,80

Cửa biển

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

VI

VI

24

Kênh Mỹ Lâm

3,20

Cửa biển

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

V

V

25

Kênh Đòn Dông

28,00

Kênh Ông Hiển Tà Niên

Ranh Cần Thơ

V

IV

26

Kênh Tắc Ráng

4,00

Kênh Ông Hiển Tà Niên

Kênh Rạch Sỏi  Hậu Giang

V

III

27

Kênh KH1

35,60

Sông Cái Bé

Kênh Ranh Cần Thơ

VI

V

28

Sông Cái Bé (đoạn nhánh)

17,50

Ngã ba Cai Trung

Kênh Thác Lác Ô Môn

V

IV

29

Sông Cái Bé

1,30

Cửa Vịnh Rạch Giá

Rạch Khe Luông

V

IV

30

Kênh KH7

21,40

Kênh Ba Quân

Kênh Ranh Cần Thơ

VI

V

31

Rạch Cái Tư

9,30

Rạch Cái Nhứt

Kênh Ba Quân

VI

V

32

Kênh Thác Lác - Ô Môn

22,50

Rạch Cái Tư

Kênh Ranh Cần Thơ

V

V

33

Kênh Thốt Nốt

12,00

Ngã ba Kênh Thị Đội - Ô Môn

Kênh Ranh Cần Thơ

V

V

34

Kênh Ông Hai (đoạn 1)

2,80

Sông Giồng Riềng

kênh KH3

VI

VI

Kênh Ông Hai (đoạn 2)

4,30

kênh KH3

Kênh Chưng Bầu

VI

VI

35

Sông Giồng Riềng

7,10

Sông Cái Bé

kênh KH3

IV

IV

36

Kênh Giồng Riềng Bến Nhứt

10,70

Sông Giồng Riềng

Sông Cái Bé

IV

IV

37

Kênh Lộ Mới

15,60

Kênh Thốt Nốt

Kênh Thác Lác Ô Môn

VI

V

38

Kênh Lộ Xe

10,00

Rạch Cái Tư

Ranh tỉnh Bạc Liêu

VI

V

39

Kênh Zero (Tân Hiệp B)

11,30

Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang

Kênh Rạch Giá Long Xuyên

V

V

40

Kênh Đông Bình

8,70

Kênh Chưng Bầu

Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang

VI

VI

41

Kênh 11 (Đông Thọ)

11,80

Kênh Kiên Hảo

Kênh Mỹ Thái

V

V

42

Kênh Nước Mặn

24,20

Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang

Kênh Giồng Riềng - Bến Nhứt

V

V

43

Kênh Chưng Bầu

30,00

Sông Cái Bé

Kênh Ranh Cần Thơ

V

V

44

Kênh KH3 (đoạn 1)

9,20

Kênh Chưng Bầu

Kênh Nước Mặn

V

V

Kênh KH3 (đoạn 2)

19,00

Kênh Nước Mặn

Kênh Ranh Cần Thơ

V

V

45

Kênh 5

9,60

Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang

Kênh Rạch Giá Long Xuyên

V

IV

46

Kênh KH5 (đoạn 1)

20,40

Sông Cái Lớn (Gò Quao)

Sông Cái Bé (nhánh)

VI

V

Kênh KH5 (đoạn 2)

18,20

Sông Cái Bé (nhánh)

Kênh Ranh Cần Thơ

VI

V

47

Kênh KH6 (đoạn 1)

18,00

Sông Cái Lớn (Gò Quao)

Sông Cái Bé (nhánh)

V

V

Kênh KH6 (đoạn 2)

17,00

Sông Cái Bé (nhánh)

Kênh Ranh Cần Thơ

V

V

48

Kênh Lộ 62

3,20

kênh Thác Lác - Ô Môn

Ranh tỉnh Hậu Giang

VI

VI

III. KHU VỰC TỨ GIÁC LONG XUYÊN

334,60

 

 

 

 

49

Kênh Vĩnh Tế

15,50

Sông Giang Thành

Giáp ranh An Giang

VI

V

50

Sông Giang Thành

28,60

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

Kênh Vĩnh Tế

V

IV

51

Kênh Kiên Hảo

24,10

Cửa biển

Giáp ranh An Giang

V

V

52

Kênh Mỹ Thái

17,70

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

Giáp ranh An Giang

V

V

53

Kênh Hòn Sóc

13,20

Cửa biển

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

V

V

54

Kênh Luỳnh Huỳnh

9,30

Cửa biển

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

V

V

55

Kênh Lung Lớn 2

15,50

Cửa biển

Kênh Lung Lớn

V

III

56

Kênh Lung Lớn

8,50

Cửa biển

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

V

V

57

Kênh Cái Tre đoạn 1

6,80

Kênh Lung Lớn 2

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

V

III

Kênh Cái Tre đoạn 2

4,30

Cửa biển

Kênh Lung Lớn 2

V

V

58

Kênh Holcim
 (tuyến chuyên dùng)

4,20

Kênh Lung Lớn 2

Nhà máy xi măng

III

III

59

Kênh 9

6,20

Cửa biển

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

V

V

60

Kênh T6

28,40

Cửa biển

Giáp ranh An Giang

V

V

61

Kênh Võ Văn Kiệt (T5)

29,10

Cửa biển

Giáp ranh An Giang

V

V

62

Kênh T4

11,80

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

Giáp ranh An Giang

V

V

63

Kênh T3

27,00

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

Kênh Vĩnh Tế

V

IV

64

Kênh Tư

5,50

Kênh Kiên Hảo

Kênh Ba Thê

VI

V

65

Kênh Tư Tỷ

7,00

Kênh Rạch Giá - Long Xuyên

Kênh Kiên Hảo

VI

V

66

Kênh 11

12,20

Kênh Kiên Hảo

Kênh Mỹ Thái

VI

V

67

Kênh Hà Giang

22,50

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

Kênh Vĩnh Tế

V

IV

68

Kênh Nông Trường

25,00

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

Kênh Vĩnh Tế

VI

V

69

Kênh Ba Hòn

2,50

Cửa biển Ba Hòn

Cống Ba Hòn

V

V

70

Kênh Tà Hem

3,90

Cửa biển

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

V

V

71

Kênh Vàm Răng

5,80

Cửa biển

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

IV

IV

IV. KHU VỰC ĐẢO PHÚ QUỐC

11,60

 

 

 

 

72

Sông Dương Đông

3,50

Cửa biển

Cầu Hùng Vương

V

IV

2,20

Cầu Hùng Vương

Cầu Bến Tràm (cầu Lớn)

VI

VI

73

Rạch Cầu Sấu

2,40

Cửa biển

Cầu Sấu

VI

VI

74

Sông Cửa Cạn

3,50

Cửa biển

Ngã ba đền thờ Nguyễn Trung Trực

VI

VI

 

Tổng km

1122,10

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2

KÍCH THƯỚC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THEO CẤP KỸ THUẬT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

 

Kích thước tính bằng mét

Cấp

Kích thước đường thủy

Kích thước âu nhỏ nhất

Cầu

Chiều cao tỉnh không

Chiều sâu đặt dây cáp/đường ống

 

Sông

Kênh

Bán kính cong

chiều dài

Chiều rộng

Độ sâu ngưỡng

Khẩu độ khoang thông thuyền

Cầu

Đường dây điện

 
 

Sâu  

Rộng 

Sâu   

Rộng

Kênh

Sông

sông, kênh

 

I

 > 4,0

 > 125

 > 4,5

 > 80

 > 550

100,0

12,5

3,8

> 75

> 120

11,0

12+∆H

2,0

 

II

 > 3,5

 > 65

 > 3,5

 > 50

 > 500

100,0

12,5

3,5

> 50

> 60

9,5

12+∆H

2,0

 

III

 > 2,8

 > 50

 > 3,0

 > 35

 > 350

95,0

10,5

3,4

> 30

> 50

7 (6)

12+∆H

1,5

 

IV

 > 2,6

 > 35

 > 2,8

 > 25

 > 100

75,0

9,5

2,7

> 25

> 30

6 (5)

7+∆H

1,5

 

V

 > 2,1

 > 25

 > 2,2

 > 15

 > 80

18,0

5,5

1,9

> 15

> 25

4 (3,5)

7+∆H

1,5

 

VI

 > 1,3

 > 14

 > 1,3

 > 10

 > 70

12,0

4,0

1,3

> 10

> 13

3 (2,5)

7+∆H

1,5

 

 

Ghi chú:

- Chiều rộng sông kênh là bề rộng tại đáy luồng

 

 

- Độ dư an toàn ∆H theo các quy định hiện hành.

 

 

- Chiều sâu đặt dây cáp/đường ống được quy định phải đặt dưới cao trình đáy thiết kế luồng theo quy hoạch

- Trị số (  ) không ưu tiên sử dụng.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lâm Minh Thành

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 10
10/2021/TT-BGTVT Thông tư số 10/2021/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa 生效中 46/2016/TT-BGTVT Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa 生效中 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 08/2021/NĐ-CP Nghị định số 08/2021/NĐ-CP Quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa 生效中 23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 已失效 24/2015/NĐ-CP Nghị định số 24/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 48/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 已失效
被其废止 8
83/2025/QĐ-UBND Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, trình tự thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 58/2025/QĐ-UBND Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình 已失效 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh 生效中 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành 生效中 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành 生效中 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng 生效中 67/2023/QĐ-UBND Quyết định số 67/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục III, Phụ lục V và Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 61/2023/QĐ-UBND Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn các huyện: Đức Trọng, Đam Rông, Di Linh, Đạ Huoai, Đạ Tẻh 生效中
被其替代 1
16/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 154
28/2020/TT-BCT Thông tư số 28/2020/TT-BCT Quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp và Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp 已失效 36/2020/QĐ-TTg Quyết định số 36/2020/QĐ-TTg Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành 生效中 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 30/2021/NĐ-CP Nghị định số 30/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 已失效 08/2019/TT-BYT Thông tư số 08/2019/TT-BYT hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế 生效中 41/2018/TT-BYT Thông tư số 41/2018/TT-BYT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt 已失效 11/2019/TT-BCT Thông tư số 11/2019/TT-BCT Hướng dẫn thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương thuộc Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 生效中 04/2019/TT-BGTVT Thông tư số 04/2019/TT-BGTVT Quy định về tuần đường, tuần kiểm để bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 已失效 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 生效中 40/2019/QH14 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 生效中 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 生效中 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 生效中 24/2019/TT-BTC Thông tư số 24/2019/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mửc sử dụng xe ô tô 已失效 40/2019/NĐ-CP Nghị định số 40/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường 已失效 38/2019/NĐ-CP Nghị định số 38/2019/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 已失效 12/2019/QĐ-TTg Quyết định số 12/2019/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ 生效中 10/2021/TT-BGTVT Thông tư số 10/2021/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa 生效中 61/2018/NĐ-CP Nghị định số 61/2018/NĐ-CP Về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính 已失效 02/2021/TT-BYT Thông tư số 02/2021/TT-BYT Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số 生效中 12/2019/TT-BTTTT Thông tư số 12/2019/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước 已失效 27/2017/TT-BTTTT Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT quy định về quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước 已失效 142/2020/NĐ-CP Nghị định số 142/2020/NĐ-CP Quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử 已失效 22/2018/NĐ-CP Nghị định số 22/2018/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật sở hữu trí tuệ năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sở hữu trí tuệ năm 2009 về quyền tác giả, quyền liên quan. 已失效 49/2021/NĐ-CP Nghị định số 49/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 已失效 15/2021/NĐ-CP Nghị định số 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng 已失效 06/2021/NĐ-CP Nghị định số 06/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 生效中 92/2017/NĐ-CP Nghị định số 92/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 生效中 08/2021/NĐ-CP Nghị định số 08/2021/NĐ-CP Quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa 生效中 26/2019/TT-BKHCN Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN Quy định chi tiết xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật 生效中 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 159/2020/NĐ-CP Nghị định số 159/2020/NĐ-CP về người quản lý giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 已失效 120/2020/NĐ-CP Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 已失效 136/2020/NĐ-CP Nghị định số 136/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy 已失效 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 已失效 108/2020/NĐ-CP Nghị định số 108/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 已失效 106/2020/NĐ-CP Nghị định số 106/2020/NĐ-CP vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 12/2020/TT-BGTVT Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 已失效 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 生效中 13/2020/TT-BGTVT Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 已失效 62/2020/NĐ-CP Nghị định số 62/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và biên chế công chức 生效中 66/2020/NĐ-CP Nghị định số 66/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp 已失效 05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau 生效中 40/2020/NĐ-CP Nghị định số 40/2020/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 生效中 25/2019/TT-BTNMT Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 已失效 21/2020/NĐ-CP Nghị định số 21/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 139/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh bất động sản, phát triển nhà ở, quản lý sử dụng nhà và công sở 已失效 10/2020/NĐ-CP Nghị định số 10/2020/NĐ-CP Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 已失效 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 生效中 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 91/2019/NĐ-CP Nghị định số 91/2019/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai 已失效 06/2019/TT-BXD Thông tư số 06/2019/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến quản lý, sử dụng nhà chung cư 已失效 12/2019/TT-BNV Thông tư số 12/2019/TT-BNV quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng 已失效 33/2019/NĐ-CP Nghị định số 33/2019/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 已失效 10/2019/NĐ-CP Nghị định số 10/2019/NĐ-CP Về thực hiện quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước 生效中 04/2019/NĐ-CP Nghị định số 04/2019/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô 已失效 32/2018/TT-BTNMT Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT Quy định thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng 已失效 14/2018/TT-BNV Thông tư số 14/2018/TT-BNV Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố 生效中 114/2018/NĐ-CP Nghị định số 114/2018/NĐ-CP Về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước 生效中 158/2018/NĐ-CP Nghị định số 158/2018/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính 已失效 45/2018/QĐ-TTg Quyết định số 45/2018/QĐ-TTg Quy định chế độ họp trong hoạt động quản lý, điều hành của cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước 生效中 129/2017/NĐ-CP Nghị định số 129/2017/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 已失效 37/2018/TT-BGTVT Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ 生效中 05/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 生效中 67/2018/NĐ-CP Nghị định số 67/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 生效中 83/2018/NĐ-CP Nghị định số 83/2018/NĐ-CP Về Khuyến nông 生效中 96/2018/NĐ-CP Nghị định số 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 已失效 78/2018/NĐ-CP Nghị định số 78/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số đều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. 生效中 139/2017/NĐ-CP Nghị định số 139/2017/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh bất động sản, phát triển nhà ở, quản lý sử dụng nhà và công sở 已失效 43/2017/TT-BTTTT Thông tư số 43/2017/TT-BTTTT Quy định mức giá cước tối đa dịch vụ trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước 已失效 136/2017/TT-BTC Thông tư số 136/2017/TT-BTC Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường 生效中 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 生效中 35/2017/TT-BGTVT Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 已失效 91/2017/NĐ-CP Nghị định số 91/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 已失效 73/2017/NĐ-CP Nghị định số 73/2017/NĐ-CP Về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 生效中 03/2017/TT-BTTTT Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 已失效 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 生效中 68/2017/NĐ-CP Nghị định số 68/2017/NĐ-CP Về quản lý, phát triển cụm công nghiệp 已失效 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 已失效 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 28/2016/TT-BXD Thông tư số 28/2016/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 10/2015/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Xây dựng quy định việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư, Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Xây dựng quy định việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản, việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản và một số quy định của Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư ban hành kèm theo Thông tư số 02/2016/TT-BXD ngày 15 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng 已失效 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 已失效 174/2016/NĐ-CP Nghị định số 174/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán 生效中 46/2016/TT-BGTVT Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa 生效中 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 已失效 141/2016/NĐ-CP Nghị định số 141/2016/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác 已失效 85/2016/NĐ-CP Nghị định số 85/2016/NĐ-CP Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 生效中 220/2015/TTLT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 220/2015/TTLT-BTC-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 已失效 64/2016/NĐ-CP Nghị định số 64/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 已失效 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 02/2016/TT-BXD Thông tư số 02/2016/TT-BXD Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư 已失效 07/2015/TTLT-BXD-BNV Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BXD-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành Xây dựng 已失效 86/2015/QH13 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 生效中 07/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 已失效 99/2015/NĐ-CP Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 已失效 100/2015/NĐ-CP Nghị định số 100/2015/NĐ-CP Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 已失效 01/2015/TTLT-VPCP-BNV Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-VPCP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 生效中 50/2015/TT-BGTVT Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 38/2015/NĐ-CP Nghị định số 38/2015/NĐ-CP Về quản lý chất thải và phế liệu 已失效 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 已失效 15/2015/TT-BNNPTNT Thông tư số 15/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 生效中 29/2015/NĐ-CP Nghị định số 29/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng 已失效 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 已失效 24/2015/NĐ-CP Nghị định số 24/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa 生效中 23/2015/NĐ-CP Nghị định số 23/2015/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch 生效中 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 已失效 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 已失效 04/2018/TT-BXD Thông tư số 04/2018/TT-BXD Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời 生效中 14/2017/TT-BTNMT Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 生效中 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 已失效 171/2014/TT-BTC Thông tư số 171/2014/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia 已失效 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 已失效 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 已失效 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 已失效 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 已失效 53/2014/QH13 Luật Công chứng số 53/2014/QH13 已失效 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 生效中 48/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 已失效 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 已失效 39/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 已失效 40/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13 已失效 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 已失效 181/2013/NĐ-CP Nghị định số 181/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng Cáo 已失效 100/2013/NĐ-CP Nghị định số 100/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 已失效 07/2013/TT-BYT Thông tư số 07/2013/TT-BYT Quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản 已失效 04/2012/TT-BNV Thông tư số 04/2012/TT-BNV Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố 生效中 33/2012/NĐ-CP Nghị định số 33/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 04 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 已失效 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 已失效 16/2012/QH13 Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 生效中 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 生效中 72/2010/QĐ-TTg Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia 生效中 45/2010/NĐ-CP Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 已失效 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 生效中 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 已失效 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 生效中 27/2001/QH10 Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 已失效 02/2002/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 02/2002/QH11 已失效 23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 已失效 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 已失效 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 已失效 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 生效中 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 生效中 53/2006/QĐ-TTg Quyết định số 53/2006/QĐ-TTg Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 生效中 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 生效中 127/2007/NĐ-CP Nghị định số 127/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 生效中 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效 75/2009/QĐ-TTg Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản 生效中 68/2000/NĐ-CP Nghị định số 68/2000/NĐ-CP Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp 生效中
替代 19
16/2026/QĐ-UBND Quyết định số 16/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 147/2025/QĐ-UBND Quyết định số 147/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 77/2025/QĐ-UBND Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đường địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 79/2025/QĐ-UBND Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn được UBND tỉnh phê duyệt do UBND cấp xã tổ chức lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 已失效 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Bình 已失效 34/2024/QĐ-UBND Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 51/2024/QĐ-UBND Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Ban hành quy chế làm việc của ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 已失效 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt, y tế và các chất ô nhiễm liên quan đến vấn đề về bệnh tật, sức khỏe con người trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 06/2024/QĐ-UBND Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 12/2024/QĐ-UBND Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Quy định phân cấp cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo Hưng Yên 已失效 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh An Giang 已失效 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng 已失效 46/2022/QĐ-UBND Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Nam 已失效 19/2022/QĐ-UBND Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Hà Giang 已失效 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định 已失效 73/2021/QĐ-UBND Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ 生效中
引用 9
06/2021/NĐ-CP Nghị định số 06/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 生效中 06/2019/TT-BXD Thông tư số 06/2019/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến quản lý, sử dụng nhà chung cư 已失效 28/2016/TT-BXD Thông tư số 28/2016/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 10/2015/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Xây dựng quy định việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư, Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Xây dựng quy định việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản, việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản và một số quy định của Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư ban hành kèm theo Thông tư số 02/2016/TT-BXD ngày 15 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng 已失效 174/2016/NĐ-CP Nghị định số 174/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán 生效中 02/2016/TT-BXD Thông tư số 02/2016/TT-BXD Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư 已失效 99/2015/NĐ-CP Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 已失效 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 已失效 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 生效中 68/2000/NĐ-CP Nghị định số 68/2000/NĐ-CP Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp 生效中
修订补充 9
77/2025/QĐ-UBND Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đường địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việcỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn, nhiệm kỳ 2021 - 2026 ban hành kèm theo Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn 已失效 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi nội dung Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2021 và khoản 4 Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai 已失效 25/2023/QĐ-UBND Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ báo cáo và hệ thống biểu mẫu báo cáo việc lập kế hoạch đầu tư công, tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công, thanh toán vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 30/8/2021 của UBND tỉnh Bắc Ninh 生效中 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi nội dung Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2021 và khoản 4 Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai 已失效 48/2023/QĐ-UBND Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 22/6/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Bình 已失效 31/2022/QĐ-UBND Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi nội dung Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2021 và khoản 4 Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai 已失效 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Bổ sung một số nội dung vào Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 04/6/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。