Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 18 tháng 3 năm 2026. Quyết định này thay thế quyết định trước đó và dựa trên các văn bản pháp luật liên quan.

문서 번호17/2026/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Nai
서명자Nguyễn Kim Long — Phó Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
발행일04. 03. 2026
발효일18. 03. 2026
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 18 tháng 3 năm 2026. Quyết định này thay thế quyết định trước đó và dựa trên các văn bản pháp luật liên quan.

적용 범위

Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, vận hành nhà ở thuộc sở hữu tài sản công; người thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công.

핵심 사항

  • được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công theo quy định tại Điều 62 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
  • Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công mà chưa được cải tạo, xây dựng lại được quy định chi tiết trong quyết định này (điều 3)
  • Giá cho thuê cụ thể cho một căn nhà được xác định dựa trên bảng giá và hệ số K1, K2, K3, K4 (điều 4)
  • Việc thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công theo quy định tại Điều 67 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP (điều 5)
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 3 năm 2026 và thay thế Quyết định số 76/2013/QĐ-UBND (điều 6)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp người dân có thêm lựa chọn về nhà ở, giảm chi phí thuê nhà.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng gánh nặng tài chính cho những đối tượng thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công.

❓ 자주 묻는 질문

Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công được quy định như thế nào?

Giá cho thuê nhà ở cụ thể cho một căn nhà được xác định dựa trên bảng giá và hệ số K1, K2, K3, K4 (điều 4).

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công theo quy định tại Điều 62 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP (điều 2).

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 3 năm 2026 (điều 6).

Có quy định miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công không?

Việc thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công theo quy định tại Điều 67 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP (điều 5).

Bảng giá cho thuê nhà ở cụ thể như thế nào?

Loại nhà biệt thự và nhà thông thường có các cấp, hạng với mức giá cụ thể được quy định trong quyết định này (điều 3).

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/2026/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 04 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh Bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024 số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 35/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết về phân loại đô thị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công để áp dụng thu tiền thuê nhà ở thuộc tài sản công mà chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo quy định tại khoản 3 Điều 66 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công theo quy định tại Điều 62 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP.

2. Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, vận hành nhà ở thuộc sở hữu tài sản công.

Điều 3. Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công mà chưa được cải tạo, xây dựng lại.

Loại nhà

Biệt thự (hạng)

Nhà ở thông thường (cấp)

Cấp, hạng nhà

I

II

III

IV

I

II

III

IV

Giá (đồng/m2 sử dụng/tháng)

49.000

58.500

68.500

107.500

29.500

27.300

26.400

17.800

Trong trường hợp Nhà nước có điều chỉnh tiền lương thì mức giá chuẩn cho thuê tại Bảng giá này được điều chỉnh tương ứng với tỷ lệ điều chỉnh của tiền lương.

Việc xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở cũ thuộc tài sản công thực hiện theo quy định tại Điều 72 Nghị định 95/2024/NĐ-CP.

Điều 4. Giá cho thuê nhà ở cụ thể cho một căn nhà

1. Giá cho thuê nhà ở cụ thể cho 01 m2 được xác định dựa trên bảng giá cho thuê quy định tại Điều 3 Quyết định này cùng với 04 nhóm hệ số sau đây:

Giá cho thuê 1m2 diện tích sử dụng nhà ở

=  Bảng giá cho thuê x (1 + K1 + K2 + K3 + K4)

a) Hệ số cấp đô thị (K1):

Loại đô thị

Đặc biệt và loại I

II

III

IV

V

Hệ số K1

0,00

- 0,05

- 0,10

- 0,15

- 0,20

b) Hệ số vị trí xét theo khu vực (K2)

Khu vực

Trung tâm

Cận trung tâm

Ven nội

Hệ số K2

0,00

- 0,10

- 0,20

c) Hệ số tầng cao (K3):

Tầng nhà

Hệ số

I

II

III

IV

V

VI trở lên

Trị số K3

+ 0,15

+ 0,05

0,00

- 0,10

- 0,20

- 0,30

- Những địa phương sử dụng khái niệm tầng trệt thì tầng trệt là tầng 1.

- Việc phân cấp nhà ở để thực hiện cho thuê, bán nhà ở cũ thuộc tài sản công căn cứ vào Phụ lục số X, Phụ lục số XI kèm theo Nghị định số 95/2024/NĐ-CP.

d) Hệ số điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K4):

Điều kiện hạ tầng kỹ thuật

Hệ số

Tốt

Trung bình

Kém

Trị số K4

0,00

-0,10

-0,20

Các điều kiện hạ tầng kỹ thuật chủ yếu (gắn liền với nhà ở) để đánh giá nhà ở bao gồm: Điều kiện giao thông, điều kiện vệ sinh của nhà ở, điều kiện hệ thống cấp thoát nước, cụ thể:

- Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại tốt khi đảm bảo cả ba điều kiện sau:

+ Điều kiện 1: nhà ở có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà;

+ Điều kiện 2: có khu vệ sinh khép kín;

+ Điều kiện 3: có hệ thống cấp thoát nước hoạt động bình thường.

- Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại trung bình khi chỉ đảm bảo điều kiện 1 hoặc có đủ điều kiện 2 và 3.

- Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại kém khi nhà ở chỉ có điều kiện 2 hoặc điều kiện 3 hoặc không đảm bảo cả 3 điều kiện trên.

2. Nguyên tắc áp dụng hệ số: Biệt thự các hạng và nhà ở các cấp áp dụng tối đa không vượt quá 4 hệ số quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm Nghị định số 95/2024/NĐ-CP, dấu (+) tăng thêm, dấu (-) giảm đi.

3. Tiền thuê nhà phải trả hàng tháng

Tiền thuê phải trả cho toàn bộ diện tích sử dụng = tổng số

Giá cho thuê 01 m2 sử dụng tính theo quy định tại khoản 1 Điều này

x

Diện tích sử dụng từng loại nhà tương ứng với giá cho thuê

Ghi chú:

- K1: hệ số cấp đô thị;

- K2: hệ số vị trí xét theo khu vực;

- K3: hệ số tầng cao;

- K4: hệ số điều kiện hạ tầng kỹ thuật.

Điều 5. Miễn, giảm tiền thuê nhà

Việc thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công mà chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 67 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 3 năm 2026 và thay thế Quyết định số 76/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

 

(Đã ký)

 

Nguyễn Kim Long

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
95/2024/NĐ-CP Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 만료됨 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 111/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 Về phân loại đô thị 발효 중 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 35/2026/NĐ-CP Nghị định số 35/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết về phân loại đô thị 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중
17/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.