Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND Quy định tạm thời mức giá dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

문서 번호18/2023/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Phú Thọ
서명자Hoàng Thị Thúy Lan — Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일15. 12. 2023
발효일26. 12. 2023
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 18/2023/NQ-HĐND
Vĩnh Phúc, ngày 15 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT 
Quy định tạm thời mức giá dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm

không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế

đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

__________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh chữa bệnh, trong các cơ sở khám bệnh, khám bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 407/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Bổ sung khoản 4 Điều 1 của Nghị quyết số 91/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và áp giá, mức giá một số trường hợp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định tạm thời mức giá dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm (viết tắt là IVF) không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc như sau:

1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:

a) Cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

b) Người có nhu cầu sử dụng dịch vụ IVF không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế;

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

2. Mức giá quy định tạm thời dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm như sau:

STT

Tên dịch vụ kỹ thuật

Đơn vị tính

Mức giá thực hiện (đồng)

Ghi chú

1

Trữ lạnh phôi, noãn

Ca

4.780.000

2

Trữ đông tinh trùng

Ca

1.248.000

3

Nuôi cấy phôi từ D1 - D3

Ca

5.760.000

4

Sinh thiết 01 phôi ngày 3

Ca

3.029.000

5

Sinh thiết 01 phôi ngày 5 

Ca

2.198.000

6

Nuôi cấy phôi ngày 5

Ca

1.454.000

7

Hỗ trợ phôi thoát màng bằng laser

Ca

400.000

8

Chọc hút nang tồn dư

Ca

2.522.000

9

Thụ tinh trong ống nghiệm xin tinh trùng từ ngân hàng

Ca

1.744.000

10

Trữ lạnh thêm một cọng phôi, noãn

Ca

1.432.000

11

Nuôi cấy phôi liên tục - Timlapse < 14 noãn

Ca

7.887.000

12

Nuôi cấy Timlapse 01 đĩa

Ca

6.241.000

13

Lựa chọn tinh trùng trên đĩa PICSI

Ca

2.174.000

14

Bảo quản phôi đông 12 tháng

Ca

2.141.000

15

Bảo quản tinh trùng đông 12 tháng

Ca

2.229.000

16

Hoạt hóa noãn

Ca

1.850.000

17

Hỗ trợ phôi làm tổ

Ca

1.001.000

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Khoá XVII, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 15 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 26 tháng 12 năm 2023./.

 

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hoàng Thị Thúy Lan

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 18
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 21/2023/TT-BYT Thông tư số 21/2023/TT-BYT quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp. 만료됨 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨 40/2009/QH12 Nghị quyết số 40/2009/QH12 Về chủ trương đầu tư Dự án thủy điện Lai Châu 발효 중 122/2024/QĐ-UBND Quyết định số 122/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức 발효 중 60/2024/QĐ-UBND Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức 발효 중 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 발효 중 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn 발효 중 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 발효 중 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Khoa học - Công nghệ và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức 발효 중 17/2024/QĐ-UBND Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 57/2023/QĐ-UBND Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức (quy chế mẫu) của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và các quận - huyện 발효 중
폐지됨 6
29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định chính sách thu hút, đãi ngộ, hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2026 - 2030 발효 중 55/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện ma túy, quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy; chính sách hỗ trợ đối với người lao động làm việc tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập do Công an Thành phố Hồ Chí Minh quản lý và các cơ sở cai nghiện ma túy của Công an tỉnh Đồng Nai, Công an tỉnh Lâm Đồng được Bộ Công an quy định tiếp nhận người cai nghiện từ Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 55/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2026 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Ninh 발효 중 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; định mức, nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc vốn chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn 발효 중 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Thông qua điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨
18/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND Quy định tạm thời mức giá dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 113
89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 38/2023/NĐ-CP Nghị định số 38/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 발효 중 21/2023/TT-BYT Thông tư số 21/2023/TT-BYT quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp. 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 17/2023/QH15 Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 발효 중 56/2023/TT-BTC Thông tư số 56/2023/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật , chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở 발효 중 34/2023/NĐ-CP Nghị định số 34/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền 발효 중 33/2023/NĐ-CP Nghị định số 33/2023/NĐ-CP Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 발효 중 31/2023/TT-BTC Thông tư số 31/2023/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường 발효 중 09/2022/TT-BLĐTBXH Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn một số nội dung thực hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 05/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 82/2022/TT-BTC Thông tư số 82/2022/TT-BTC Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn 발효 중 111/2022/NĐ-CP Nghị định số 111/2022/NĐ-CP Về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 68/2022/TT-BTC Thông tư số 68/2022/TT-BTC Sửa đôi, bổ sung một số điều của Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29 tháng 3 năm 2016 quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đon vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghỉệp, tổ chửc xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghỉệp 만료됨 53/2022/TT-BTC Thông tư số 53/2022/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 56/2022/TT-BTC Thông tư số 56/2022/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 61/2022/TT-BTC Thông tư số 61/2022/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, sử dụng và thanh, quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 62/2022/TT-BTC Thông tư số 62/2022/TT-BTC Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc; công tác cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, cơ sở cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy 발효 중 116/2021/NĐ-CP Nghị định số 116/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy 발효 중 42/2022/NĐ-CP Nghị định số 42/2022/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ cộng trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng 발효 중 105/2021/NĐ-CP Nghị định số 105/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống ma túy 발효 중 04/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 27/2022/NĐ-CP Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 발효 중 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 37/2018/QH14 Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH14 발효 중 71/2018/TT-BTC Thông tư số 71/2018/TT-BTC Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước 발효 중 96/2018/TT-BTC Thông tư số 96/2018/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho người cao tuổi tại nơi cư trú; chúc thọ, mừng thọ; ưu đãi tín dụng và biểu dương, khen thưởng người cao tuổi 발효 중 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 발효 중 73/2021/QH14 Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14 발효 중 25/2021/QĐ-TTg Quyết định số 25/2021/QĐ-TTg Quy định về xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật 만료됨 99/2021/NĐ-CP Nghị định số 99/2021/NĐ-CP Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán sử dụng vốn đầu tư công 만료됨 85/2021/NĐ-CP Nghị định số 85/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử (Nghị định số 52/2013/NĐ-CP). 발효 중 30/2021/QĐ-TTg Quyết định số 30/2021/QĐ-TTg Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 발효 중 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 54/2021/TT-BTC Thông tư số 54/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 35 Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước 발효 중 89/2021/NĐ-CP Nghị định số 89/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 81/2021/NĐ-CP Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo 만료됨 21/2021/QĐ-TTg Quyết định số 21/2021/QĐ-TTg Quy định về thành phần và nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật. 만료됨 02/2021/TT-BYT Thông tư số 02/2021/TT-BYT Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số 발효 중 131/2020/QH14 Nghị quyết số 131/2020/QH14 Tổ chức chính quyền đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 32/2021/NĐ-CP Nghị định số 32/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 97/2019/QH14 ngày 27 tháng 11 năm 2019 của Quốc hội về thí điểm tổ chức mô hình chính quyền đô thị tại thành phố Hà Nội 만료됨 33/2021/NĐ-CP Nghị định số 33/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 136/2020/NĐ-CP Nghị định số 136/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy 만료됨 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 발효 중 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 48/2019/QH14 Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 46/2019/QH14 Luật Thư viện số 46/2019/QH14 발효 중 73/2019/NĐ-CP Nghị định số 73/2019/NĐ-CP Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 발효 중 14/2019/QĐ-TTg Quyết định số 14/2019/QĐ-TTg Về xây dựng, quản lý, khai thác Tủ sách pháp luật 발효 중 23/2018/QH14 Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14 발효 중 158/2018/NĐ-CP Nghị định số 158/2018/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính 만료됨 146/2018/NĐ-CP Nghị định số 146/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế 만료됨 165/2017/NĐ-CP Nghị định số 165/2017/NĐ-CP quy định việc quản lý, sử dụng tài sản tại cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam 만료됨 21/2017/QH14 Luật quy hoạch số 21/2017/QH14 발효 중 77/2018/NĐ-CP Nghị định số 77/2018/NĐ-CP Quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước 발효 중 67/2018/NĐ-CP Nghị định số 67/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 발효 중 98/2018/NĐ-CP Nghị định số 98/2018/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp 발효 중 09/2018/NĐ-CP Nghị định số 09/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 08/2018/NĐ-CP Nghị định số 08/2018/NĐ-CP Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 발효 중 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨 140/2017/NĐ-CP Nghị định số 140/2017/NĐ-CP Về chính sách thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ 만료됨 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 발효 중 33/2017/TT-BTNMT Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai 발효 중 101/2017/NĐ-CP Nghị định số 101/2017/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 337/2016/TT-BTC Thông tư số 337/2016/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội cúa Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội 발효 중 26/2016/NĐ-CP Nghị định số 26/2016/NĐ-CP Quy định chế độ trợ cấp, phụ cấp đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy và cơ sở trợ giúp xã hội công lập 발효 중 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn việc thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hộỉ đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất 만료됨 85/2016/NĐ-CP Nghị định số 85/2016/NĐ-CP Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 발효 중 58/2016/TT-BTC Thông tư số 58/2016/TT-BTC Quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp 만료됨 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân 발효 중 05/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 26/2016/NĐ-CP ngày 06/04/2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý trợ cấp, phụ cấp đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy và cơ sở trợ giúp xã hội công lập 발효 중 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 07/2015/QĐ-TTg Quyết định số 07/2015/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình phát triển thương mại điện tử quốc gia 발효 중 09/2017/QH14 Luật Du lịch số 09/2017/QH14 발효 중 112/2014/NĐ-CP Nghị định số 112/2014/NĐ-CP Quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền 발효 중 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 만료됨 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 발효 중 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 40/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13 만료됨 45/2013/QĐ-TTg Quyết định số 45/2013/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế điều hành hoạt động tại các cửa khẩu biên giới đất liền 발효 중 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 35/2013/QH13 Luật Hòa giải ở cơ sở số 35/2013/QH13 발효 중 52/2013/NĐ-CP Nghị định số 52/2013/NĐ-CP Về Thương mại điện tử 발효 중 14/2012/QH13 Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật số 14/2012/QH13 발효 중 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 36/2005/QH11 Luật Thương mại số 36/2005/QH11 발효 중 06/2011/NĐ-CP Nghị định số 06/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi 발효 중 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 발효 중 27/2001/QH10 Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 만료됨 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 발효 중 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 06/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 06/2008/PL-UBTVQH12 Công an xã 발효 중 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 발효 중 53/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ, bồi dưỡng và một số mức chi cho lực lượng thma gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 57/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho các nhóm đối tượng xã hội đang thường trú trên địa bàn thành phố Hải Phòng, giai đoạn 2026 - 2030 발효 중
대체 9
03/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 94/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách thực hiện cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện ma túy và hỗ trợ lực lượng trực tiếp phòng, chống tội phạm ma túy trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 '41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '41/2025/NQ-HĐND Quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 25/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với người có công với cách mạng, thân nhân và gia đình người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh thái nguyên năm 2025 만료됨 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Vĩnh Phúc quản lý 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.