Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang

문서 번호18/2025/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관An Giang
서명자Ngô Công Thức — Phó Chủ tịch
업데이트22. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Lao ĐộngTiền LươngTiền Công
발행02. 12. 2025
발효12. 12. 2025
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18/2025/QĐ-UBND

An Giang, ngày 02 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước

thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 679/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 11 năm 2025;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.

b) Người sử dụng đất, chủ sở hữu cây trồng, vật nuôi gắn liền với đất và đối tượng khác có liên quan đến khu đất thu hồi.

c) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ di dời

Đối với những loại cây trồng trong chậu, trong bồn, cây ăn trái trồng tạm với mục đích ươm giống, bán giống có thể di dời được thì được hỗ trợ chi phí di dời và thiệt hại thực tế do di dời, phải trồng lại. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng xem xét chi phí di dời thực tế, thiệt hại do di dời đưa vào phương án bồi thường, hỗ trợ.

Điều 3. Những trường hợp không phải bồi thường

1. Cây trồng, vật nuôi được tạo lập trái quy định của pháp luật hoặc tạo lập từ sau khi có thông báo thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

2. Đối với cây trồng hằng năm, vật nuôi đã đến thời kỳ thu hoạch thì không bồi thường; trường hợp loại cây hằng năm, vật nuôi chưa đến thời kỳ thu hoạch, nếu dự án chưa thật cấp bách, có thể kéo dài đủ thời gian để thu hoạch thì không bồi thường.

Điều 4. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang (Chi tiết tại các phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII đính kèm).

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Đối với các loại cây trồng, vật nuôi không có tên tại các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này thì cơ quan Nhà nước, tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng xác định khối lượng, giá trị thiệt hại thực tế và các quy định của pháp luật để lập đơn giá bồi thường, hỗ trợ trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

2. Khi có phát sinh cây trồng, vật nuôi mới hoặc các yếu tố hình thành đơn giá cây trồng, vật nuôi có biến động thì tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2025 và thay thế: Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang (cũ); Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời đối với từng loại vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (cũ).

2. Quy định chuyển tiếp

Đối với trường hợp đã có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo Quyết định đã phê duyệt. Đối với trường hợp chưa có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo Quyết định này.

3. Trong quá trình thực hiện Quyết định này, trường hợp phát sinh vướng mắc, tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng kịp thời báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo quy định.

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Ngô Công Thức

 

Phụ lục I

CÁCH XÁC ĐỊNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND

ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

1. Cây hằng năm

Căn cứ vào đặc tính và quá trình sinh trưởng của từng loại cây, cây hàng năm được chia làm 3 loại như sau:

a) Loại A: cây cho năng suất cao nhất;

b) Loại B: cây cho năng suất trung bình;

c) Loại C: cây cho năng suất kém.

Riêng đối với loại cây trồng phải lên líp thì diện tích cây trồng phải bồi thường chỉ tính phần diện tích đất lên líp (không tính diện tích đất mương).

2. Cây ăn trái

Đơn giá bồi thường đối với cây ăn trái căn cứ trên tuổi cây, thời gian sinh trưởng của cây, thời gian cho trái, cho trái ổn định đến già cổi. Đơn giá bồi thường dựa vào kết quả điều tra thực tế đầu vào trong quá trình chăm sóc như giống, phân, thuốc bảo vệ thực vật (BVTV), công chăm sóc,… lợi nhuận của cây nếu cây đã cho trái. Căn cứ vào đặc tính và quá trình sinh trưởng của từng loại cây trồng, chia ra làm 2 nhóm như sau:

a) Nhóm 1: có thời gian từ trồng đến thu hoạch lâu năm, được chia ra làm 04 giai đoạn sinh trưởng, như sau:

Loại A: Cây trồng đang trong thời kỳ trưởng thành, cho trái, năng suất cao, ổn định.

Loại B: Cây đang thời kỳ sinh trưởng, cho trái chưa ổn định; cây trong thời kỳ già cổi, năng suất kém.

Loại C: Cây đang thời kỳ sinh trưởng, chưa cho trái.

Loại D: Cây mới trồng dưới 1 năm (cây còn nhỏ chưa được phân loại A, B, C).

b) Nhóm 2: có thời gian từ trồng đến thu hoạch ngắn, được chia ra làm 03 giai đoạn sinh trưởng, như sau:

Loại A: cây đang cho trái.

Loại B: cây lớn, sắp cho trái.

Loại C: cây mới trồng.

3. Cây hoa kiểng:

Các loại cây hoa, kiểng trồng dưới đất như: Mai vàng, Mai chiếu thủy, Nguyệt quế, Linh sam, Bông giấy, Cần thăng, Kim quýt, Bông bụt, Bông giấy, Bông trang, Cau kiểng, Điệp, Đinh lăng, Hoa sứ, Huỳnh anh, Hoàng hạ (Hoàng hậu), Tha La (Sala), Sa kê, Thần kỳ, Cọ, cây kiểng khác trồng dưới đất. Nhóm cây hoa kiểng được chia ra làm 06 loại, xác định theo đường kính gốc như sau:

Loại A: Kiểng cổ thụ trồng dưới đất có đường kính gốc > 30 cm

Loại B: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc từ 20 đến 30 cm

Loại C: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc từ 15 đến dưới 20 cm

Loại D: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 15 cm

Loại Đ: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc từ 5 cm đến dưới 10 cm

Loại E: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc từ 2 cm đến dưới 5 cm

4. Cây lấy gỗ:

Đối với các loại cây lấy gỗ được xác định theo nhóm gỗ căn cứ theo Quyết định số 2198/CNR ngày 26 tháng 11 năm 1977 của Bộ Lâm nghiệp về việc phân loại các loại gỗ sử dụng; Quyết định số 334/CNR ngày 10 tháng 5 năm 1988 của Bộ Lâm nghiệp điều chỉnh việc xếp hạng một số loại gỗ sử dụng trong bản phân loại 8 nhóm và các loại cây lấy gỗ khác. Đơn giá bồi thường được xác định bằng cách tính đường kính gốc, riêng đối với cây cừ tràm (tràn nước) thì tính bằng đường kính ngọn.

Đối với nhóm cây lấy gỗ theo Quyết định số 2198/CNR ngày 26 tháng 11 năm 1977 và Quyết định số 334/CNR ngày 10 tháng 5 năm 1988 của Bộ Lâm nghiệp, được chia ra làm 06 loại, như sau:

Loại A: Đường kính gốc từ 70 cm trở lên.

Loại B: Đường kính gốc từ 60 cm đến dưới 70 cm.

Loại C: Đường kính gốc từ 40 cm đến dưới 60 cm.

Loại D: Đường kính gốc từ 20 cm đến dưới 40 cm.

Loại Đ: Đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 20 cm.

Loại E: Đường kính gốc dưới 10 cm.

Đối với các loại cây lấy gỗ khác được chia làm 6 nhóm nhỏ như sau:

a) Nhóm 1: cây gỗ lớn gồm có các loại cây như: Sao, Dầu rái, Dầu long, Bằng lăng, Bời lời, Cà đuối, Cà men, Sơn mã, Cầy, Chay, Da tây, Nâu, Huỷnh, Răng, Sấu, Sung mã, Tà men, Trai, Trai rừng, Dó bầu, Diệp, Tùng, Viết, Trâm bầu, Tra, Thao lao, Sến, Gõ, Xưa, Bên, Muồng đen.

b) Nhóm 2: cây ưa sáng mọc nhanh gồm có các loại cây như: Mù u, Trâm, Sắn, Sung, Sung rừng đen, Sung rừng trắng, Bần, Đầu heo, Bứa, Bình linh, Con cang, Luồng tuống, Miên, Mít rừng, Nhãn rừng, Rội, Sơn, Sết, Tà sết, Thị rừng, Dương, Bàng, Phượng, Còng, Sầu đâu, Xoan, Chôm chôm rừng, Măng khe, Nhọc, Tung, Xương máu, Bàng, Cao su, Xanh, Lộc vừng, Lụa, Mắm, Me nước, Vẹt, Trôm, Lâm dồ, Xà cừ, gáo, bún, gừa, trâm bầu, liễu, điệp, thông, tùng.

c) Nhóm 3: cây tạp gồm có các loại cây như: Gòn, Gừa, Sộp, Bồ đề, Ván ngựa, Si, Bã đậu, Gáo, Bình bát, Càri, Chồi mòi, Cò ke, Dâu tằm ăn, Điên điển, Đỗ trọng, Đũng đỉnh, Nhàu, Quao, So đũa, Trà là, Vông nem, cây tạp khác.

Đối với 3 nhóm trên được chia làm 05 loại xác định theo đường kính gốc của cây như sau:

Loại A: Đường kính gốc từ 35 cm đến 40 cm

Loại B: Đường kính gốc từ 20 cm đến 35 cm

Loại C: Đường kính gốc từ 10 cm đến 20 cm

Loại D: Đường kính gốc từ 5 cm đến nhỏ hơn 10 cm

Loại Đ: Đường kính gốc nhỏ hơn 5 cm.

d) Nhóm 4: gồm có cây Tràm Bông vàng, cây Bạch đàn, cây Keo lai, cây Cừ tràm, cây Đước và cây Tràm úc trồng riêng lẻ là cây trồng có diện tích dưới 3.000m2 tính cho một tổ chức, hộ gia đình hoặc cá nhân, mật độ dưới 666 cây/ha. Trường hợp diện tích trên 3000 m2, nhưng mật độ cây trồng dưới 666 cây/ha thì tính riêng lẻ.

đ) Nhóm 5: gồm có cây Tràm Bông vàng, cây Bạch đàn, cây Keo lai, cây Tràm nước, cây Tràm úc và cây Đước trồng tập trung. là cây trồng có diện tích trồng từ 3.000m2 trở lên tính cho một tổ chức, hộ gia đình hoặc cá nhân; cây trồng phải liền lô, liền khoảnh, mật độ cây trồng từ 666 cây/ha trở lên. Trường hợp diện tích dưới 3000 m2 nhưng mật độ trên 666 cây/ha thì tính trồng rừng tập trung.

e) Nhóm 6: gồm cây Tre, cây Trúc, cây Dừa nước, trong đó cây Trúc được chia ra làm 06 loại xác định theo số lượng cây của bụi như sau:

Từ 100 cây/bụi trở lên

Từ 50 đến dưới 100 cây/bụi

Từ 20 đến dưới 50 cây/bụi

Từ dưới 20 cây/bụi ( từ 10 cây đến 19 cây/bụi)

Từ 3 cây đến 9 cây/bụi

Từ dưới 3 cây/bụi

5. Vật nuôi là thủy sản:

a) Đối với phương pháp nuôi thâm canh – bán thâm canh: mức giá bồi thường từng loại thủy sản được quy định tại phụ lục VI và VII ban hành kèm theo Quyết định.

b) Đối với phương pháp nuôi quảng canh: mức giá bồi thường từng loại thủy sản tính bằng 40% so với giá bồi thường theo phương pháp nuôi thâm canh – bán thâm canh.

6. Vật nuôi khác

Đối với vật nuôi khác không phải là thủy sản, tùy vào từng dự án cụ thể, Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư xác định giá trị vật nuôi thuộc phạm vi bồi thường gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Phụ lục II

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI CÂY HẰNG NĂM

(Ban hành kèm theo Quyết định số18/2025/QĐ-UBND

ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Loại cây

Giá bồi thường
Loại A Loại B Loại C

1

Thơm, Khóm

20

16

13

2

Các loại Khoai, Bắp, Đậu phộng, Ớt,

Chè xanh, Sâm dây, Nghệ, Rừng, Ngải bún, củ huyền, nghệ đen.

10

8

5

3

Mía

8

6

4

4

Rau muống, Bông sen, Bông súng, Dưa Lưới, Dưa gang, Dưa Hấu, Rau màu các loại, Sả, Nha Đam, cà pháo

12

10

6

5

Thuốc lá, Cây thuốc nam, Lá dứa, dây Trầu,

4

3

2

6

Lúa

5

4

3

7

Hoa các loại trồng thành vườn

5

3

2

Phụ lục III

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI CÂY ĂN TRÁI

(Ban hành kèm theo Quyết định số18/2025/QĐ-UBND

ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Đơn vị tính: nghìn đồng/cây

STT

Tên loại cây, phân loại cây

Giá bồi thường

Ghi chú

I

LOẠI THÂN CỨNG

1

Thốt lốt (Thốt nốt)

Loại A - Cây có trái từ 20 năm trở lên

7.300

Loại B - Cây từ 15 năm đến dưới 20 năm

6.400

Loại C - Cây từ 5 năm đến dưới 15 năm

3.500

Loại D - Cây dưới 5 năm

550

2

Sầu riêng các loại

Loại A - Từ 7 năm trở lên có trái ổn định

6.100

Loại B - Từ 4 năm đến dưới 7 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

4.500

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 4 năm

3.600

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

900

3

Măng cụt

Loại A - Từ 7 năm trở lên có trái ổn định

4.800

Loại B - Từ 4 năm đến dưới 7 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

3.600

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 4 năm

1.900

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

280

4

Xoài các loại

Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định.

4.240

Loại B - Từ 2 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

3.064

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 2 năm

1.035

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

400

5

Loại A - Từ 7 năm trở lên có trái ổn định

4.080

Loại B - Từ 4 năm đến dưới 7 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

2.870

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 4 năm

1.630

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

356

6

Trâm

Loại A - Từ 9 năm trở lên có trái ổn định

4.000

Loại B - Từ 7 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

2.000

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 7 năm

1.000

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

500

7

Hồng quân (Bồ quân)

Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định

2.900

Loại B - Từ 5 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

2.110

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 5 năm

1.330

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

145

8

Bòn bon

Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định

2.550

Loại B - Từ 5 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

1.650

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 5 năm

1.050

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

270

9

Vú sữa

Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định

2.236

Loại B - Từ 4 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cổi

1.632

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 4 năm

758

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

288

10

Mít

Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định

2.236

Loại B - Từ 2 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

1.632

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 2 năm

758

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

180

11

Cám, me chua

Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định

2.200

Loại B - Từ 5 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

1.280

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 5 năm

550

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

275

12

Chà là

Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định

2.175

Loại B - Từ 5 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

1.200

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 5 năm

600

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

150

13

Chúc

Loại A - Từ 6 năm trở lên có trái ổn định

2.050

Loại B - Từ 4 năm đến dưới 6 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

1.025

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 4 năm

588

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

183

14

Nhãn, chôm chôm các loại

Loại A - Từ 7 năm trở lên có trái ổn định

1.713

Loại B - Từ 3 năm đến dưới 7 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

1.039

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm

517

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

202

15

Dừa

Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định.

1.708

Loại B - Từ 3 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định cây già cổi

1.122

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm

494

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm)

211

16

Dâu

Loại A - Từ 5 năm trở lên có trái ổn định

1.713

Loại B - Từ 3 năm đến dưới 5 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

997

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm

473

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

185

17

Cam, quýt, bƣởi, sabô, lòng mứt, mận

Loại A - Từ 5 năm trở lên có trái ổn định

1.713

Loại B - Từ 3 năm đến dưới 5 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

997

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm

473

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

150

18

Sầu đâu

Loại A - Trên 6 năm

1.630

Loại B - Từ 3 năm đến dưới 6 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

547

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm

164

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

54

19

Vải

Loại A - Từ 5 năm trở lên có trái ổn định

1.377

Loại B - Từ 3 năm đến dưới 5 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

899

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm

438

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

185

20

Điều

Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định

1.068

Loại B - Từ 3 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

679

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm

308

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

150

21

Cà na

Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định

1.007

Loại B - Từ 2 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

807

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 2 năm

407

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

107

22

Mãng cầu các loại

Loại A - Từ 5 năm trở lên có trái ổn định

979

Loại B - Từ 3 năm đến dưới 5 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

554

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm

293

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

120

23

Táo, Chanh, Sơ ri

Loại A - Từ 5 năm trở lên có trái ổn định

979

Loại B - Từ 3 năm đến dưới 5 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

554

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm

283

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

93

24

Cóc các loại

Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định

800

Loại B - Từ 2 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

580

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 2 năm

360

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

180

25

Chùm ruột, Lêkima, lựu, khế, thị, bình bát, sa kê.

Loại A - Từ 6 năm trở lên có trái ổn định

667

Loại B - Từ 3 năm đến dưới 6 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

360

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm

228

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

80

26

Ca cao, ô môi

Loại A - Từ 8 năm trở lên có trái ổn định

613

Loại B - Từ 3 năm đến dưới 8 năm hoặc qua thời kỳ cho trái ổn định, cây già cổi

400

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm

215

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

81

27

Cau

Loại A - Từ 6 năm trở lên có trái ổn định

580

Loại B - Từ 3 năm đến dưới 6 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

430

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm

291

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

70

28

Ổi

Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định

571

Loại B - Từ 2 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

337

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 2 năm

203

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

70

29

Sơn trà

Loại A - Cây có trái từ 5 năm trở lên

580

Loại B - Cây từ 3 năm đến dưới 5 năm

420

Loại C - Cây từ 1 năm đến dưới 3 năm

240

Loại D - Cây dưới 1 năm

70

30

Hạnh (tắc)

Loại A - Từ 4 năm trở lên có trái ổn định

500

Loại B - Từ 2 năm đến dưới 4 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

300

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 2 năm

134

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

54

31

Đào Tiên

Loại A - Cây có trái từ 5 năm trở lên

344

Loại B - Cây từ 3 năm đến dưới 5 năm

239

Loại C - Cây từ 1 năm đến dưới 3 năm

134

Loại D - Cây dưới 1 năm

54

32

Lý, Cà phê, Nho, Cherry

Loại A - Cây có trái từ 5 năm trở lên

324

Loại B - Cây từ 3 năm đến dưới 5 năm

277

Loại C - Cây từ 1 năm đến dưới 3 năm

123

Loại D - Cây dưới 1 năm

31

33

Sim, Trứng cá

Loại A: cây đang cho trái.

64

Loại B: cây lớn, sắp cho trái.

50

Loại C: cây mới trồng.

25

II

LOẠI THÂN MỀM, THÂN LEO

1

Tiêu, Thanh long

Loại A - Từ 5 năm trở lên có trái ổn định

920

Loại B - Từ 3 năm đến dưới 5 năm hoặc qua thời kỳ cho trái

ổn định, cây già cổi

605

Loại C - Từ 1 năm đến dưới 3 năm

294

Loại D - Mới trồng (dưới 1 năm và chiều cao tối thiểu 0,5 m)

56

2

Chuối

Loại A: cây đang cho trái.

132

Loại B: cây lớn, sắp cho trái.

76

Loại C: cây mới trồng, cây con

34

3

Đu đủ

Loại A: cây đang cho trái.

248

Loại B: cây lớn, sắp cho trái.

146

Loại C: cây mới trồng.

45

4

Trầu

Loại A: cây đang cho trái.

244

Loại B: cây lớn, sắp cho trái.

105

Loại C: cây mới trồng.

36

5

Chanh dây, Gấc

Loại A: cây đang cho trái.

64

Loại B: cây lớn, sắp cho trái.

50

Loại C: cây mới trồng.

25

Phụ lục IV

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI CÂY LẤY GỖ

(Ban hành kèm theo Quyết định số18/2025/QĐ-UBND

ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

STT

Hạng mục

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Ghi chú

I

CÂY LẤY GỖ THEO PHÂN LOẠI 8 NHÓM

1

Thuộc gỗ từ nhóm I đến nhóm III

nghìn đồng/cây

Loại A: Đường kính gốc từ 70 cm trở lên

20,400

Loại B: Đường kính gốc từ 60 cm đến dưới 70 cm

14,400

Loại C: Đường kính gốc từ 40 cm đến dưới 60 cm

7,200

Loại D: Đường kính gốc từ 20 cm đến dưới 40 cm

2,400

Loại Đ: Đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 20 cm

1,200

Loại E: Đường kính gốc dưới 10 cm

360

2

Thuộc gỗ từ nhóm IV đến nhóm V

nghìn đồng/cây

Loại A: Đường kính gốc từ 70 cm trở lên

7,200

Loại B: Đường kính gốc từ 60 cm đến dưới 70 cm

4,800

Loại C: Đường kính gốc từ 40 cm đến dưới 60 cm

2,400

Loại D: Đường kính gốc từ 20 cm đến dưới 40 cm

1,200

Loại Đ: Đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 20 cm

600

Loại E: Đường kính gốc dưới 10 cm

180

3

Thuộc gỗ từ nhóm VI đến nhóm VIII (trừ các loại cây lấy gỗ khác có trong bảng giá này)

nghìn đồng/cây

Loại A: Đường kính gốc từ 70 cm trở lên

3,600

Loại B: Đường kính gốc từ 60 cm đến dưới 70 cm

1,800

Loại C: Đường kính gốc từ 40 cm đến dưới 60 cm

1,200

Loại D: Đường kính gốc từ 20 cm đến dưới 40 cm

600

Loại Đ: Đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 20 cm

120

Loại E: Đường kính gốc dưới 10 cm

60

II

CÂY LẤY GỖ KHÁC

nghìn đồng/cây

1

Mù u, Trâm, Sắn, Sung, Sung rừng đen, Sung rừng trắng, Bần, Đầu heo, Bứa, Bình linh, Con cang, Luồng tuống, Miên, Mít rừng, Nhãn rừng, Rội, Sơn, Sết, Tà sết, Thị rừng, Dương, Bàng, Phượng, Còng, Sầu đâu, Xoan, Chôm chôm rừng, Măng khe, Nhọc, Tung, Xương máu, Bàng, Cao su, Xanh, Lộc vừng, Lụa, Mắm, Me nước, Vẹt, Trôm, Lâm dồ, Xà cừ, còng, gáo, bún, gừa, trâm

bầu, , liễu, điệp, thông, tùng, dông nem, trứng cá

Loại A: Đường kính gốc từ 70 cm trở lên

4.800

Loại B: Đường kính gốc từ 60 cm đến dưới 70 cm

2.400

Loại C: Đường kính gốc từ 40 cm đến dưới 60 cm

1.200

Loại D: Đường kính gốc từ 35 cm đến dưới 40 cm

600

Loại Đ: Đường kính gốc từ 20 cm đến dưới 35 cm

165

Loại E: Đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 20 cm

120

Loại G: Đường kính gốc từ 5 cm đến dưới 10 cm

60

Loại H: Đường kính gốc từ 1 cm đến dưới 5 cm

32

2

Cây tràm cừ, tràm nƣớc

nghìn đồng/cây

Loại A: Đường kính từ 8 cm trở lên (cừ 8 fi ngọn 8 cm)

120

Loại B: Đường kính từ 7 cm trở lên (cừ 7 fi ngọn 7 cm)

96

Loại C: Đường kính từ 6 cm trở lên (cừ 6 fi ngọn 6 cm)

84

Loại D: Đường kính từ 5 cm trở lên (cừ 5 fi ngọn 5 cm)

72

Loại Đ: Đường kính từ 4 cm đến dưới 5 cm (cừ 4 fi ngọn 4 cm)

60

Loại E: Đường kính từ 3cm đến dưới 4 cm (cừ 3 fi ngọn 3 cm)

30

Loại G: Đường kính từ 2 cm đến dưới 3 cm (cừ 3 fi ngọn dưới 3 cm)

8,4

Loại H: Mới trồng (dưới 6 tháng và chiều cao tối thiểu 1m)

6

3

Tràm úc và cây Đước

nghìn đồng/cây

Loại A: Đường kính lớn hơn 20 cm.

60

Loại B: Đường kính từ 11 đến 20 cm.

40

Loại C: Đường kính từ 5 đến nhỏ hom 11 cm.

21

Loại D: Đường kính từ 3 đến nhỏ hơn 5 cm.

16

Loại Đ: Đường kính nhỏ hơn 3 cm

7

4

Cây keo lá tràm (Tràm Bông vàng)

nghìn đồng/cây

Loại A: Đường kính gốc từ 70 cm trở lên

7,200

Loại B: Đường kính gốc từ 60 cm đến dưới 70 cm

4,800

Loại C: Đường kính gốc từ 40 cm đến dưới 60 cm

2,400

Loại D: Đường kính gốc từ 20 cm đến dưới 40 cm

1,080

Loại Đ: Đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 20 cm

480

Loại E: Đường kính gốc từ 5 cm đến dưới 10 cm

180

Loại G: Đường kính gốc từ 1 cm đến dưới 5 cm

36

Loại H: Mới trồng (dưới 6 tháng và chiều cao tối

thiểu 1 m)

6

5

Bạch đàn, keo lai

nghìn đồng/cây

Loại A: Đường kính gốc từ 70 cm trở lên

4,800

Loại B: Đường kính gốc từ 60 cm đến dưới 70 cm

2,400

Loại C: Đường kính gốc từ 40 cm đến dưới 60 cm

1,200

Loại D: Đường kính gốc từ 20 cm đến dưới 40 cm

600

Loại Đ: Đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 20 cm

120

Loại E: Đường kính gốc từ 5 cm đến dưới 10 cm

60

Loại G: Đường kính gốc từ 1 cm đến dưới 5 cm

24

Loại H: Mới trồng (dưới 6 tháng và chiều cao tối

thiểu 1 m)

6

6

Tre gai, tre mỡ

nghìn đồng/cây

Cao từ 7 m trở lên

120

Cao từ 5 m đến dưới 7 m

84

Cao từ 2 m đến dưới 5 m

36

Dưới 2 m

24

7

Tre mạnh tông, tre tàu

nghìn đồng/cây

Cao từ 7 m trở lên

360

Cao từ 5 m đến dưới 7 m

240

Cao từ 2 m đến dưới 5 m

72

Dưới 2 m

48

8

Tầm vong

nghìn đồng/cây

Cao từ 7 m trở lên

48

Cao từ 5 m đến dưới 7 m

36

Cao từ 2 m đến dưới 5 m

24

Dưới 2 m

12

9

Trúc

nghìn đồng/bụi

Từ 100 cây/bụi trở lên

600

Từ 50 đến dưới 100 cây/bụi

420

Từ 20 đến dưới 50 cây/bụi

240

Từ dưới 20 cây/bụi ( từ 3 cây đến 9 cây/bụi)

160

Từ 3 cây đến 9 cây/bụi

90

Từ dưới 3 cây/bụi

20

10

Dừa nước (không tính diện tích đất trống)

nghìn đồng/m2

25

Phụ lục V

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CHI PHÍ DI DỜI ĐỐI VỚI CÂY KIỂNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND

ngày 02 tháng 18 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Đơn vị tính: nghìn đồng

STT

Phân loại

Đơn giá bồi thường

Ghi chú

1

Chậu kiểng có đường kính miệng chậu < 30 cm

45

2

Chậu kiểng có đường kính miệng chậu từ 30 cm

đến dưới 60cm

117

3

Chậu kiểng có đường kính miệng chậu >= 60 cm

234

4

Loại A: Kiểng cổ thụ trồng dưới đất có đường

kính gốc > 30 cm

1.950

5

Loại B: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc

từ 20 đến 30 cm

780

6

Loại C: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc

từ 15 đến dưới 20 cm

450

7

Loại D: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc

từ 10 cm đến dưới 15 cm

390

8

Loại E: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc

từ 5 cm đến dưới 10 cm

150

9

Loại F: Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc

từ 2 cm đến dưới 5 cm

72

Phụ lục VI

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI THỦY SẢN GIỐNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND

ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

STT

Tên loại thủy sản giống

Đơn vị tính

Đơn giá bồi thường

Ghi chú

1

Cá tra giống

đồng/kg

38.000

2

Cá lóc giống

đồng/kg

100.000

3

Cá trê phi giống

đồng/kg

40.000

4

Cá trê vàng giống

đồng/kg

80.000

5

Cá hô giống

đồng/con

10.000

6

Cá rô phi giống

đồng/kg

35.000

7

Cá điều hồng giống

đồng/kg

28.000

8

Cá chim trắng giống

đồng/con

1.000

9

Cá basa giống

đồng/con

2.000

10

Cá ét giống

đồng/con

6.000

11

Cá he giống

đồng/kg

43.000

12

Cá mè vinh giống

đồng/kg

47.000

13

Cá chép giống

đồng/kg

70.000

14

Cá tai tượng giống

đồng/con

4.000

15

Lươn giống

đồng/con

4.000

16

Baba giống

đồng/con

5.000

17

Ếch giống

đồng/con

600

18

Tôm càng xanh giống toàn đực

đồng/con

180

19

Cá chạch lấu giống

đồng/con

6.000

20

Cá nàng hai giống

đồng/con

2.000

21

Cá rô đồng giống

đồng/kg

100.000

22

Cá hú giống

đồng/con

4.000

23

Cá sặc rằn giống

đồng/kg

75.000

24

Cá lăng nha giống

đồng/con

2.000

25

Cá vồ đém giống

đồng/con

2.000

26

Cá leo giống

đồng/con

8.000

27

Cá mè hôi giống

đồng/con

8.000

28

Cá cóc giống

đồng/con

8.000

29

Tôm sú giống

đồng/con

165

30

Tôm thẻ chân trắng

đồng/con

129

31

Cua biển

đồng/con

250

32

Cá chốt (trắng, sọc, giấy, cờ)

đồng/con

150

33

Cá mú (cọp, trân châu, nghệ,…)

đồng/con

15.000

34

Cá mú (sao, chuột)

đồng/con

35.000

35

Cá bớp biển (cá giò)

đồng/con

24.000

36

Cá chẽm/cá vược

đồng/con

5.000

Phụ lục VII

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI THỦY SẢN THƯƠNG PHẨM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND

ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

STT

Tên loại thủy sản thương phẩm

Sản lượng thu hoạch kg/m2 mặt nước

Sản lượng thu hoạch kg/m3 lồng

Giá trung bình (nghìn đồng/kg)

Giá bồi thường - Giá trị sản lượng thu hoạch (nghìn đồng/m2)

Giá bồi thường - Giá trị sản lượng thu hoạch (nghìn đồng/m3)

Ghi chú

I

Thủy sản nước ngọt (??

1

Cá tra nuôi công

nghiệp

27

92

29

1,276

2,668

2

Cá tra nuôi hộ nhỏ

lẻ

15

3

Cá basa

100.6

30

3,018

4

Cá lóc

11.5

29

334

5

Cá trê phi

20

28

560

6

Cá trê vàng

15

45

675

7

Cá hô

5

40

250

1,250

10,000

8

Cá rô phi

3.4

50

37

126

1,850

9

Cá điêu hồng

5.3

50

33

175

1,650

10

Cá chim

50

19

950

11

Cá ét

10

80

800

12

Cá he

50

43

2,150

13

Cá xác

50

110

5,500

14

Cá mè vinh

50

43

2,150

15

Cá chép giòn

40

40

85

3,400

3,400

16

Cá chép

2

40

80

17

Cá chình

3

275

825

18

Cá tai tượng

3

50

150

19

Lươn

6.8

100

680

20

Baba, Rùa, Rắn

12.8

220

2,816

21

Ếch

10.4

36

374

22

Tôm càng xanh

0.1

100

16

23

Cá chạch lấu

10

220

2,200

24

Cá nàng hai

32

65

2,080

25

Cá rô đồng

30

28

840

26

Cá hú

108.2

42

4,544

27

Cá lóc bông

89.8

42

3,772

28

Cá sặc rằn

30.5

55

1,678

29

Cá lăng nha

20

140

2,800

30

Cá vồ đém

27

40

30

810

1,200

31

Cá chốt sọc

10

110

1,100

32

Cá lăng vàng

40

69

2,760

33

Cá mè hôi

60

140

8,400

34

Cá cóc

60

140

8,400

35

Cá Mè trắng, cá

Trắm cỏ

15

36

Cá Thác lác cườm

55

II

Thủy sản nƣớc mặn

1

Tôm Thẻ chân trắng

59

2

Tôm Sú, tôm Càng

xanh

36

3

Cua biển

25

4

Cá mú chuột, mú

sao

60

5

Cá mú đen, trân

châu, mú cọp

50

6

Cá Chình

60

7

Cá Đối, cá Chẽm,

cá Bớp biển, cá Nâu,...

35

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 2
18/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 167
226/2025/NĐ-CP Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 발효 중 217/2025/NĐ-CP Nghị định số 217/2025/NĐ-CP Về hoạt động kiểm tra chuyên ngành 발효 중 15/2025/TT-BGDĐT Thông tư số 15/2025/TT-BGDĐT hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo. 발효 중 219/2025/NĐ-CP Nghị định số 219/2025/NĐ-CP Quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 20/2025/TT-BYT Thông tư số Thông tư 20/2025/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 178/2025/NĐ-CP Nghị định số 178/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 발효 중 202/2025/QH15 Nghị quyết số 202/2025/QH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh 발효 중 57/2025/TT-BTC Thông tư số 57/2025/TT-BTC Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực Tài chính – Kế hoạch của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 19/2025/TT-BNNMT Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 37/2025/TT-BCT Thông tư số 37/2025/TT-BCT hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 발효 중 150/2025/NĐ-CP Nghị định số 150/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 147/2025/NĐ-CP Nghị định số 147/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế 발효 중 125/2025/NĐ-CP Nghị định số 125/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 발효 중 151/2025/NĐ-CP Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 발효 중 148/2025/NĐ-CP Nghị định số 148/2025/NĐ-CP Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế 발효 중 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 05/2025/NĐ-CP Nghị định số 05/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 45/2025/NĐ-CP Nghị định số 45/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 29/2025/NĐ-CP Nghị định số 29/2025/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 65/2025/QH15 Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 만료됨 190/2025/QH15 Nghị quyết số 190/2025/QH15 Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước 발효 중 170/2024/NĐ-CP Nghị định số 170/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết về tổ chức chính quyền đô thị tại thành phố Đà Nẵng 발효 중 151/2024/NĐ-CP Nghị định số 151/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 발효 중 19/2025/NĐ-CP Nghị định số 19/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư đặc biệt 만료됨 07/2025/NĐ-CP Nghị định số 07/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực 발효 중 29/2024/TT-BGDĐT Thông tư số 29/2024/TT-BGDĐT Quy định về dạy thêm, học thêm 발효 중 01/2025/TT-BXD Thông tư số 01/2025/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng 발효 중 123/2024/NĐ-CP Nghị định số 123/2024/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai 발효 중 26/2024/TT-BTNMT Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính 발효 중 172/2024/NĐ-CP Nghị định số 172/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15 발효 중 165/2024/NĐ-CP Nghị định số 165/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 발효 중 175/2024/NĐ-CP Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng 발효 중 10/2024/TT-BTNMT Thông tư số 10 /2024/TT-BTNMT quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 발효 중 158/2024/NĐ-CP Nghị định số 158/2024/NĐ-CP Quy định về hoạt động vận tải đường bộ 발효 중 29/2024/TT-BTNMT Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 발효 중 159/2024/NĐ-CP Nghị định số 159/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về Kiểm lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng 발효 중 108/2024/NĐ-CP Nghị định số 108/2024/NĐ-CP Quy định về việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác 발효 중 103/2024/NĐ-CP Nghị định số 103/2024/NĐ-CP Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 발효 중 85/2024/NĐ-CP Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giá 발효 중 47/2024/QH15 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 발효 중 125/2024/NĐ-CP Nghị định số 125/2024/NĐ-CP Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục 발효 중 98/2023/NĐ-CP Nghị định số 98/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 만료됨 36/2024/QH15 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 발효 중 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 발효 중 116/2024/NĐ-CP Nghị định số 116/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy định về kiểm định chất lượng đầu vào công chức. 만료됨 37/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 37/2024/QH15 발효 중 39/2024/QH15 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 발효 중 112/2024/NĐ-CP Nghị định số 112/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết về đất trồng lúa 발효 중 100/2024/NĐ-CP Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 발효 중 95/2024/NĐ-CP Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở 발효 중 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 발효 중 101/2024/NĐ-CP Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai 발효 중 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 발효 중 08/2022/NĐ-CP Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 136/2024/QH15 Nghị quyết số 136/2024/QH15 về tổ chức chính quyền đô thị và thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng 만료됨 88/2024/NĐ-CP Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 발효 중 45/2024/TT-BTC Thông tư số 45/2024/TT-BTC Ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá 발효 중 83/2024/NĐ-CP Nghị định số 83/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 101/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ; Nghị định số 10/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định về cơ quan thuộc Chính phủ đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 47/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ và Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập. 발효 중 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất 발효 중 68/2024/NĐ-CP Nghị định số 68/2024/NĐ-CP quy định về chữ ký số chuyên dùng công vụ 발효 중 06/2022/QH15 Luật Thi đua, Khen thưởng số 06/2022/QH15 발효 중 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 발효 중 04/2024/TT-BTP Thông tư số 04/2024/TT-BTP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch 발효 중 28/2023/QH15 Luật Tài nguyên nước 2023 số 28/2023/QH15 발효 중 28/2024/TT-BTC Thông tư số 28/2024/TT-BTC Quy định về trình tự, thủ tục kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá 발효 중 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 만료됨 69/2023/NĐ-CP Nghị định số 69/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 159/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 về quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 만료됨 48/2024/NĐ-CP Nghị định số 48/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số 발효 중 44/2024/NĐ-CP Nghị định số 44/2024/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 발효 중 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 20/2023/QH15 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 발효 중 34/2023/TT-BYT Thông tư số 34/2023/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của chi cục dân số thuộc sở y tế 발효 중 12/2022/TT-BTNMT Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường 발효 중 01/2024/TT-BNV Thông tư số 01/2024/TT-BNV quy định biện pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 만료됨 14/2023/TT-BXD Thông tư số 14/2023/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng 발효 중 85/2023/NĐ-CP Nghị định số 85/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 70/2023/NĐ-CP Nghị định số 70/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 107/2021/NĐ-CP Nghị định số 107/2021/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính 만료됨 06/2023/NĐ-CP Nghị định số 06/2023/NĐ-CP Quy định về kiểm định chất lượng đầu vào công chức 만료됨 30/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 발효 중 35/2022/NĐ-CP Nghị định số 35/2022/NĐ-CP Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế 발효 중 37/2021/TT-BYT Thông tư số 37/2021/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 03/2022/TT-BXD Thông tư số 03/2022/TT-BXD Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 11/2021/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2021/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) và Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 11/2022/TT-BTTTT Thông tư số 11/2022/TT-BTTTT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 발효 중 03/2021/TT-BNG Thông tư số 03/2021/TT-BNG Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về công tác đối ngoại của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 11/2021/TT-BXD Thông tư số 11/2021/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng 발효 중 145/2020/NĐ-CP Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động 발효 중 66/2019/NĐ-CP Nghị định số 66/2019/NĐ-CP Về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước 발효 중 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중 40/2019/QH14 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 발효 중 10/2018/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-TANDTC-VKSNDTC Thông tư liên tịch số 10/2018/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-TANDTC-VKSNDTC Quy định về phối hợp thực hiện trợ giúp pháp lý trong hoạt động tố tụng 발효 중 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 16/2021/TT-BTNMT Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường 발효 중 08/2021/TT-BVHTTDL Thông tư số 08/2021/TT-BVHTTDL hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 15/2021/TT-BGTVT Thông tư số 15/2021/TT-BGTVT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 01/2021/TT-BKHCN Thông tư số 01/2021/TT-BKHCN Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 발효 중 61/2018/NĐ-CP Nghị định số 61/2018/NĐ-CP Về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính 만료됨 05/2021/TT-BNV Thông tư số 05/2021/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 05/2021/TT-BTNMT Thông tư số 05/2021/TT-BTNMT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 발효 중 02/2021/TT-BTTTT Thông tư số 02/2021/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc, định dạng dữ liệu phục vụ kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin báo cáo trong Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia” 발효 중 03/2021/TT-BTP Thông tư số 03/2021/TT-BTP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý; Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý 발효 중 31/2021/NĐ-CP Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 10/2021/NĐ-CP Nghị định số 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 발효 중 92/2017/NĐ-CP Nghị định số 92/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 68/2020/QH14 Luật Cư trú số 68/2020/QH14 발효 중 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중 67/2020/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xử lý vi phạm hành chính số 67/2020/QH14 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 159/2020/NĐ-CP Nghị định số 159/2020/NĐ-CP về người quản lý giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 만료됨 120/2020/NĐ-CP Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 106/2020/NĐ-CP Nghị định số 106/2020/NĐ-CP vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 07/2020/TT-BTNMT Thông tư số 07/2020/TT-BTNMT Quy định chi tiết các nội dung tại điểm c khoản 1 Điều 31 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29/7/2019 của Chính phủ về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước 만료됨 85/2020/NĐ-CP Nghị định số 85/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc 발효 중 87/2020/NĐ-CP Nghị định số 87/2020/NĐ-CP Quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến 발효 중 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 03/2020/TT-BTP Thông tư số 03/2020/TT-BTP Ban hành Quy tắc nghề nghiệp trợ giúp pháp lý 발효 중 47/2020/NĐ-CP Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước 발효 중 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 만료됨 62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 발효 중 04/2020/TT-BTP Thông tư số 04/2020/TT-BTP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch 발효 중 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 130/2018/NĐ-CP Nghị định số 130/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số 발효 중 09/2019/NĐ-CP Nghị định số 09/2019/NĐ-CP Quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước 발효 중 35/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 발효 중 24/2018/QH14 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14 발효 중 158/2018/NĐ-CP Nghị định số 158/2018/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính 만료됨 01/2019/NĐ-CP Nghị định số 01/2019/NĐ-CP Về Kiểm lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng 발효 중 12/2018/TT-BTP Thông tư số 12/2018/TT-BTP Hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý 발효 중 21/2017/QH14 Luật quy hoạch số 21/2017/QH14 발효 중 144/2017/NĐ-CP Nghị định số 144/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý 발효 중 08/2017/TT-BTP Thông tư số 08/2017/TT-BTP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý 발효 중 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 발효 중 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 발효 중 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 11/2017/QH14 Luật Trợ giúp pháp lý số 11/2017/QH14 발효 중 01/2016/QH14 Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 발효 중 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 11/2016/UBTVQH13 Pháp lệnh số 11/2016/UBTVQH13 Quản lý thị trường 발효 중 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính 발효 중 86/2015/QH13 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 발효 중 123/2015/NĐ-CP Nghị định số 123/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 60/2014/QH13 Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13 발효 중 04/2017/QH14 Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 발효 중 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 64/2014/NĐ-CP Nghị định số 64/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân 발효 중 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 18/2013/TT-BKHCN Thông tư số 18/2013/TT-BKHCN Hướng dẫn thi hành một số quy định của điều lệ sáng kiến được ban hành theo Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ 발효 중 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 발효 중 15/2012/QH13 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 발효 중 13/2012/NĐ-CP Nghị định số 13/2012/NĐ-CP Ban hành Điều lệ Sáng kiến 발효 중 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 16/2006/QĐ-BYT Quyết định số 16/2006/QĐ-BYT Về việc ban hành "Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương" 발효 중 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.