Quyết định số 1875/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế bổ sung danh sách các xã, phường, thị trấn phân theo khu vực tại Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND. Các địa phương được phân thành khu vực thành thị, nông thôn và miền núi.
Key points
- UBND tỉnh Thừa Thiên Huế → bổ sung danh sách các xã, phường, thị trấn phân theo khu vực tại Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND.
- Các xã, phường, thị trấn thuộc huyện Phong Điền, Quảng Điền, Phú Vang, Thị xã Hương Trà, Huyện Phú Lộc, A Lưới, Nam Đông → được phân vào khu vực thành thị, nông thôn và miền núi.
- Khu vực thành thị: Huyện Phong Điền (8 xã), Thị xã Hương Trà (3 xã), Huyện Phú Lộc (10 xã).
- Khu vực nông thôn: Huyện Quảng Điền (6 xã), Huyện Phú Vang (12 xã), Huyện A Lưới (17 xã), Huyện Nam Đông (21 xã).
- Khu vực miền núi: Huyện A Lưới (14 xã)
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Cải thiện quản lý giáo dục địa phương, đảm bảo chính sách miễn, giảm học phí phù hợp với khu vực.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc phân loại và áp dụng chính sách cho các xã, phường, thị trấn.
❓ Frequently asked questions
Các xã, phường, thị trấn nào được bổ sung vào danh sách?
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế đã bổ sung danh sách các xã, phường, thị trấn thuộc huyện Phong Điền, Quảng Điền, Phú Vang, Thị xã Hương Trà, Huyện Phú Lộc, A Lưới, Nam Đông.
Các khu vực được phân loại như thế nào?
Các địa phương được phân thành 3 khu vực: Khu vực thành thị, nông thôn và miền núi.
Khi nào Quyết định này có hiệu lực?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm gì?
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này dựa trên cơ sở nào?
Quyết định này căn cứ vào Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Luật Giáo dục, Nghị định số 75/2006/NĐ-CP, Nghị định số 49/2010/NĐ-CP, Nghị định số 74/2013/NĐ-CP, Thông tư Liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH và Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND.
Full text
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ____________ Số: 1875/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________ Thừa Thiên Huế, ngày 20 tháng 9 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
Bổ sung danh sách các xã, phường, thị trấn phân theo khu vực
tại Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh
________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Giáo dục số 38/2005/QH11, Luật số 44/2009/QH12 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015; Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Liên Bộ Giáo dục Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;
Căn cứ Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức thu học phí của các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà năm học 2013 - 2014 trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 1856/GDĐT-KHTC ngày 17 tháng 9 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung danh sách các xã, phường, thị trấn phân theo khu vực tại Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh như sau:
|
STT |
Khu vực thành thị |
Khu vực nông thôn |
Khu vực miền núi |
|---|---|---|---|
|
I |
Huyện Phong Điền |
|
|
|
1 |
|
Xã Điền Môn |
|
|
2 |
|
Xã Điền Lộc |
|
|
3 |
|
Xã Phong Bình |
|
|
4 |
|
Xã Điền Hòa |
|
|
5 |
|
Xã Phong Hải |
|
|
6 |
|
Xã Phong Chương |
|
|
7 |
|
Xã Điền Hương |
|
|
8 |
|
Xã Điền Hải |
|
|
II |
Huyện Quảng Điền |
|
|
|
1 |
|
Xã Quảng Phước |
|
|
2 |
|
Xã Quảng An |
|
|
3 |
|
Xã Quảng Thái |
|
|
4 |
|
Xã Quảng Ngạn |
|
|
5 |
|
Xã Quảng Lợi |
|
|
6 |
|
Xã Quảng Công |
|
|
III |
Huyện Phú Vang |
|
|
|
1 |
|
Xã Phú Thuận |
|
|
2 |
|
Xã Phú An |
|
|
3 |
|
Xã Phú Hải |
|
|
4 |
|
Xã Phú Mỹ |
|
|
5 |
|
Xã Vinh Thanh |
|
|
6 |
|
Xã Vinh An |
|
|
7 |
|
Xã Phú Xuân |
|
|
8 |
|
Xã Phú Diên |
|
|
9 |
|
Xã Phú Thanh |
|
|
10 |
|
Xã Vinh Xuân |
|
|
11 |
|
Xã Vinh Phú |
|
|
12 |
|
Xã Vĩnh Thái |
|
|
13 |
|
Xã Vinh Hà |
|
|
V |
Thị xã Hương Trà |
|
|
|
1 |
|
Xã Hải Dương |
|
|
2 |
|
Xã Hương Phong |
|
|
3 |
|
Xã Hồng Tiến |
|
|
VI |
Huyện Phú Lộc |
|
|
|
1 |
|
Xã Vinh Hưng |
|
|
2 |
|
Xã Lộc An |
|
|
3 |
|
Xã Lộc Điền |
|
|
4 |
|
Xã Lộc Trì |
|
|
5 |
|
Xã Vinh Mỹ |
|
|
6 |
|
Xã Vinh Hải |
|
|
7 |
|
Xã Vinh Giang |
|
|
8 |
|
Xã Vinh Hiền |
|
|
9 |
|
Xã Lộc Vĩnh |
|
|
10 |
|
Xã Lộc Bình |
|
|
VII |
Huyện A Lưới |
|
|
|
1 |
|
|
Xã Hồng Vân |
|
2 |
|
|
Xã Hồng Trung |
|
3 |
|
|
Xã Hương Nguyên |
|
4 |
|
|
Xã Hồng Bắc |
|
5 |
|
|
Xã Hồng Hạ |
|
6 |
|
|
Xã Hương Phong |
|
7 |
|
|
Xã Nhâm |
|
8 |
|
|
Xã Hồng Thượng |
|
9 |
|
|
Xã Hồng Thái |
|
10 |
|
|
Xã A Roằng |
|
11 |
|
|
Xã Đông Sơn |
|
12 |
|
|
Xã A Đớt |
|
13 |
|
|
Xã Hồng Thuỷ |
|
14 |
|
|
Xã Hương Lâm |
|
15 |
|
|
Xã Hồng Kim |
|
16 |
|
|
Xã Bắc Sơn |
|
17 |
|
|
Xã A Ngo |
|
18 |
|
|
Xã Sơn Thuỷ |
|
19 |
|
|
Xã Phú Vinh |
|
20 |
|
|
Xã Hồng Quảng |
|
VIII |
Huyện Nam Đông |
|
|
|
1 |
|
|
Xã Thượng Long |
|
|
|
40 xã |
21 xã |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Ngô Hòa |
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.