Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND của UBND tỉnh Đắk Nông sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh. Quyết định này quy định về thời hạn và định mức chi phí cho các loại dụng cụ văn phòng.
要点
- UBND các huyện, thành phố → được biết đến các định mức mới về thời hạn sử dụng và chi phí của các loại dụng cụ văn phòng
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố → chịu trách nhiệm thi hành quyết định này
- Định mức kinh tế - kỹ thuật mới: Bàn làm việc (60 tháng), Ghế văn phòng (60 tháng), Tủ để tài liệu (60 tháng), ...
- Thời hạn sử dụng các loại dụng cụ từ 30 đến 60 tháng, với định mức chi phí khác nhau theo cấp độ (Ca/xã, Ca/huyện, Ca/tỉnh)
- Điện năng: 319,8 Kw cho tỉnh, 226,2 Kw cho huyện/thành phố, 370,5 Kw cho xã
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp các đơn vị có định mức rõ ràng để quản lý tài sản và chi phí văn phòng
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí đối với một số đơn vị nếu không có kế hoạch mua sắm phù hợp
❓ 常见问题
UBND các huyện, thành phố được làm gì theo quyết định này?
UBND các huyện, thành phố được biết đến các định mức mới về thời hạn sử dụng và chi phí của các loại dụng cụ văn phòng.
Thời hạn sử dụng các loại dụng cụ là bao lâu?
Thời hạn sử dụng các loại dụng cụ từ 30 đến 60 tháng, với định mức chi phí khác nhau theo cấp độ (Ca/xã, Ca/huyện, Ca/tỉnh).
Định mức điện năng cho mỗi cấp độ là bao nhiêu?
Định mức điện năng: 319,8 Kw cho tỉnh, 226,2 Kw cho huyện/thành phố, 370,5 Kw cho xã.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm gì theo quyết định này?
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Định mức Kinh tế - Kỹ thuật ban hành
kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của UBND tỉnh
Đắk Nông quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai
và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
----------------------------
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nghiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sửa dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 48/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 191/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 6 năm 2025.
Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Định mức Kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh Đắk Nông quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng 41 tiểu mục 1.1 mục 1 Chương III Định mức Kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh Đắk Nông như sau:
Bảng 41. Dụng cụ
|
|
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn |
Định mức |
||
|
(tháng) |
(Ca/xã) |
(Ca/huyện) |
(Ca/tỉnh) |
|||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
41,00 |
29,00 |
47,50 |
|
2 |
Ghế văn phòng |
Cái |
60 |
41,00 |
29,00 |
47,50 |
|
3 |
Tủ để tài liệu |
Cái |
60 |
10,25 |
7,25 |
11,88 |
|
4 |
Ổn áp dùng chung 10A |
Cái |
60 |
41,00 |
29,00 |
47,50 |
|
5 |
Lưu điện |
Cái |
60 |
41,00 |
29,00 |
47,50 |
|
6 |
Máy hút ẩm 2kW |
Cái |
60 |
10,25 |
7,25 |
11,88 |
|
7 |
Máy hút bụi 1,5kW |
Cái |
60 |
10,25 |
7,25 |
11,88 |
|
8 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
20,50 |
14,50 |
23,75 |
|
9 |
Đèn neon 0,04 kW |
Bộ |
30 |
41,00 |
29,00 |
47,50 |
|
10 |
Máy tính bấm số |
Cái |
60 |
2,05 |
1,45 |
2,38 |
|
11 |
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) |
Cái |
36 |
8,20 |
5,80 |
9,50 |
|
12 |
Điện năng |
Kw |
|
319,8 |
226,2 |
370,5 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Gia Nghĩa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c); - Cục Kiểm tra VB QL XLVPHC- Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Các Sở, Ban, ngành; - UBND các huyện, thành phố; - Báo Đắk Nông, Đài PTTH tỉnh; - Trung tâm lưu trữ lịch sử; - Cổng thông tin điện tử; - Lưu: VT, KT, NNTNMT. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trọng Yên |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。