Quyết định số 2020/QĐ-UBND Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh quảng bình đến năm 2015

문서 번호2020/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Trị
서명자Nguyễn Hữu Hoài — Phó Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Tài Nguyên Khoáng SảnĐịa Chất
발행일09. 08. 2006
발효일09. 08. 2006
효력 만료일22. 12. 2011
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh quảng bình đến năm 2015

__________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 20/3/1996 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị quyết số 47/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 8 về bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số: 207/TTr-TNMT ngày 04/8/2006.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản của tỉnh đến năm 2015 với những nội dung chính như sau:

Bổ sung quy hoạch khai thác, chế biến khoáng sản 4 mỏ, với phạm vi hoạt động khai thác là 18,6 ha. Trong đó:

- Mỏ đá vôi xây dựng lèn Thanh Thủy xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, diện tích: 6,1 ha.

- Mỏ đá vôi xây dựng lèn Vịnh xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, diện tích: 1,4 ha.

- Mỏ sét gạch ngói Đồng Trương xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, diện tích: 3,4 ha.

- Mỏ sét gạch ngói Ba Đa, xã Vĩnh Ninh huyện Quảng Ninh, diện tích: 7,7 ha

(Có bản đồ và phụ lục chi tiết về địa điểm, vị trí, diện tích các khu vực được bổ sung quy hoạch khai thác, chế biến khoáng sản kèm theo).

Điều 2. Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản được phê duyệt bổ sung tại Quyết định này là cơ sở để cấp phép và quản lý các hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng theo chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp với UBND các huyện, thành phố tham mưu, giúp UBND tỉnh quản lý các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh theo quy hoạch được phê duyệt.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng; thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 12
07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Quy định đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc, cây trồng và vật nuôi 만료됨 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 để xác định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công Thương trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 330/2016/QĐ-UBND Quyết định số 330/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang 만료됨 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 19/2023/QĐ-UBND Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Phú Yên 만료됨 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Về việc quy định quản lý trật tự xây dựng, tiếp nhận thông báo khởi công xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và quản lý hoạt động của cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Ninh 발효 중 13/2023/QĐ-UBND Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế 만료됨 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo 만료됨
인용됨 10
41/2018/TT-BYT Thông tư số 41/2018/TT-BYT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt 만료됨 24/2016/TT-BTNMT(1) Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT(1) Quy định việc xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt 만료됨 03/2016/TT-BNG Thông tư số 03/2016/TT-BNG Hướng dẫn việc cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị cấp thị thực 만료됨 29/2016/TT-BCA Thông tư số 29/2016/TT-BCA hướng dẫn việc cấp, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu phổ thông ở trong nước cho công dân Việt Nam 만료됨 94/2015/NĐ-CP Nghị định số 94/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2007 về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 발효 중 08/2012/TT-BXD Thông tư số 08/2012/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn 발효 중 58/2012/QĐ-TTg Quyết định số 58/2012/QĐ-TTg Về việc sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ 만료됨 01/2008/TT-BXD Thông tư số 01/2008/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 136/2007/NĐ-CP Nghị định số 136/2007/NĐ-CP Về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 만료됨
폐지됨 9
25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước tại tỉnh Đồng Tháp 만료됨 12/2011/QĐ-UBND Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Báo cáo viên pháp luật 만료됨 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 만료됨 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương 만료됨 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuản bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bổi dưỡng của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 2/2023/QĐ-UBND Quyết định số 2/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang 발효 중 21/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2021/QĐ-UBND QUY ĐỊNH MỨC THU TIỀN SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN ĐỐI VỚI TỪNG NHÓM HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN GIAI ĐOẠN 2021-2025 만료됨 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu 발효 중
개정·보충됨 6
51/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 51/2018/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG 만료됨 Số: 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số Số: 08/2017/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và ccr cấu tổ chức của Sờ Y tế 만료됨 Số: 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số Số: 06/2017/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo 만료됨 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Phú Yên 만료됨 59/2022/QĐ-UBND Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 51/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế 만료됨
2020/QĐ-UBND
Quyết định số 2020/QĐ-UBND Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh quảng bình đến năm 2015
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 95
89/2017/TT-BTC Thông tư số 89/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định 35/2017/NĐ-CP quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao 만료됨 50/2017/QĐ-TTg Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị 만료됨 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT Quy định phương pháp tính, phương pháp thu, chế độ quản lý và sử dụng tiền sử dụng khu vực biển 발효 중 03/2019/TT-BNV Thông tư số 03/2019/TT-BNV Sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 185/2019/TT-BQP Thông tư số 185/2019/TT-BQP Hướng dẫn việc cung cấp, quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ 만료됨 12/2019/TT-BTTTT Thông tư số 12/2019/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước 만료됨 27/2017/TT-BTTTT Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT quy định về quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước 만료됨 13/2020/TT-BGTVT Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 만료됨 16/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT Hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo 발효 중 30/2020/NĐ-CP Nghị định số 30/2020/NĐ-CP Về công tác văn thư 발효 중 17/2020/NĐ-CP Nghị định số 17/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 발효 중 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 50/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 50/2019/QH14 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 32/2019/TT-BCT Thông tư số 32/2019/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ 발효 중 13/2019/TT-BNV Thông tư số 13/2019/TT-BNV Hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 발효 중 68/2019/NĐ-CP Nghị định số 68/2019/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 만료됨 20/2019/NĐ-CP Nghị định số 20/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 만료됨 34/2019/NĐ-CP Nghị định số 34/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 만료됨 130/2018/NĐ-CP Nghị định số 130/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số 발효 중 02/2019/TT-BNV Thông tư số 02/2019/TT-BNV Quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử 만료됨 09/2019/NĐ-CP Nghị định số 09/2019/NĐ-CP Quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước 발효 중 43/2018/TT-BCT Thông tư số 43/2018/TT-BCT quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương 발효 중 158/2018/NĐ-CP Nghị định số 158/2018/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính 만료됨 13/2018/TT-BCT Thông tư số 13/2018/TT-BCT Quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 만료됨 15/2018/NĐ-CP Nghị định số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm 발효 중 152/2017/NĐ-CP NGHỊ ĐỊNH SỐ 152/2017/NĐ-CP QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP 만료됨 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨 139/2017/NĐ-CP Nghị định số 139/2017/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh bất động sản, phát triển nhà ở, quản lý sử dụng nhà và công sở 만료됨 72/2017/TT-BTNMT Thông tư số 72/2017/TT-BTNMT Quy định về việc xử lý, trám lấp giếng không sử dụng 만료됨 35/2017/TT-BGTVT Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 123/2017/NĐ-CP Nghị định số 123/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 33/2017/TT-BTNMT Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai 발효 중 14/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 14/2017/QH14 만료됨 03/2017/TT-BTTTT Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 만료됨 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 42/2017/NĐ-CP Nghị định số 42/2017/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. 만료됨 35/2017/NĐ-CP Nghị định số 35/2017/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao 만료됨 333/2016/TT-BTC Thông tư số 333/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 332/2016/TT-BTC Thông tư số 332/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 09/2017/NĐ-CP Nghị định số 09/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước 발효 중 92/2009/NĐ-CP Nghị định số 92/2009/NĐ-CP Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 만료됨 15/2016/TT-BXD Thông tư số 15/2016/TT-BXD Hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng 만료됨 85/2016/NĐ-CP Nghị định số 85/2016/NĐ-CP Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 발효 중 205/2015/TT-BTC Thông tư số 205/2015/TT-BTC Quy định về cơ chế tài chính thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hỉệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020 발효 중 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 103/2016/QH13 Luật Báo chí số 103/2016/QH13 발효 중 86/2015/QH13 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 발효 중 51/2015/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 51/2015/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 118/2015/NĐ-CP Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 01/2015/TTLT-VPCP-BNV Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-VPCP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 50/2015/TT-BGTVT Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 25/2010/TT-BTTTT Thông tư số 25/2010/TT-BTTTT Quy định việc thu thập, sử dụng, chia sẻ, đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 74/2015/TT-BTC Thông tư số 74/2015/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất 만료됨 09/2015/TT-BNNPTNT Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện điểm a khoản 1 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTG ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020 발효 중 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 71/2018/NĐ-CP Nghị định số 71/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ 만료됨 27/2018/NĐ-CP Nghị định số 27/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng 만료됨 40/2018/NĐ-CP Nghị định số 40/2018/NĐ-CP Về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp 만료됨 41/2017/TT-BTTTT Thông tư số 41/2017/TT-BTTTT Quy định sử dụng chữ ký số cho văn bản điện tử trong cơ quan nhà nước 발효 중 76/2014/TT-BTC Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 발효 중 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 만료됨 40/2014/TT-BTNMT Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất 만료됨 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 만료됨 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 발효 중 09/2014/TT-BTTTT Thông tư số 09/2014/TT-BTTTT Quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội 만료됨 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 37/2014/TT-BTNMT Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 발효 중 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 50/2014/QĐ-TTg Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020 만료됨 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 51/2014/NĐ-CP Nghị định số 51/2014/NĐ-CP Quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển 만료됨 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 201/2013/NĐ-CP Nghị định số 201/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước 만료됨 72/2013/NĐ-CP Nghị định số 72/2013/NĐ-CP Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng 만료됨 31/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 số 31/2013/QH13 만료됨 18/2012/QH13 Luật Biển Việt Nam số 18/2012/QH13 발효 중 15/2012/QH13 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 발효 중 124/2011/NĐ-CP Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 43/2011/NĐ-CP Nghị định số 43/2011/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 55/2010/QH12 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 발효 중 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 발효 중 01/2008/QĐ-BYT Quyết định số 01/2008/QĐ-BYT Về việc Ban hành Quy chế Cấp cứu, Hồi sức tích cực và Chống độc 발효 중 13/2008/QH12 Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중
대체 8
07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu 발효 중 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 78/2021/QĐ-UBND Quyết định số 78/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý việc xuất cảnh, nhập cảnh của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 만료됨 32/2011/QĐ-UBND Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 만료됨 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.