Quyết định số 213/QĐ-UB Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Đài phát thanh truyền hình tỉnh Hưng Yên

문서 번호213/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Nguyễn Thước — Phó Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Thông Tin Và Truyền Thông
분야Phát Thanh Truyền Hình Và Thông Tin Điện Tử
발행일24. 03. 1997
발효일24. 03. 1997
효력 만료일21. 07. 2006
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN

“Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Đài phát thanh truyền hình tỉnh Hưng Yên”

________________________

  ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

  - Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

  - Căn cứ Thông tư số: 140/TT ngày 26/01/1978 của Ủy ban phát thanh và truyền hình Việt Nam hướng dẫn thực hiện quản lý Nhà nước đối với sự nghiệp phát thanh, truyền thanh, truyền hình ở địa phương;

  - Theo đề nghị của Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh. 

QUYẾT ĐỊNH

 Điều 1: Vị trí, chức năng của Đài phát thanh- truyền hình tỉnh Hưng Yên.

 Đài phát thanh truyền hình tỉnh Hưng Yên là cơ quan thông tin đại chúng của tỉnh có chức năng là tờ báo nói, báo hình và giúp UBND tỉnh quản lý sự nghiệp phát thanh, truyền thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh.

 Đài chịu sự quản lý trực tiếp của UBND tỉnh và sự chỉ đạo về chuyên môn, nghiệp vụ của Đài tiếng nói Việt Nam và Đài truyền hình Việt Nam, có con dấu và tài khoản riêng để hoạt động.

 Điều 2: Đài phát thanh- truyền hình tỉnh Hưng Yên có nhiệm vụ sau:

 1- Viết tin, bài, quay CAMERA, biên tập, dàn dựng chương trình phát thanh, phát hình theo quy định của ngành dọc cấp trên để phục vụ nghiệp vụ chính trị, kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng của tỉnh.

 2-  Công tác tin, bài, băng hình với đài Trung ương và tỉnh bạn. Hướng dẫn chỉ đạo các đài huyện, thị xã, phường về nghiệp vụ: biên tập nội dung trương trình và tiếp sóng đài cấp trên.

 3- Lập quy hoạch phát triển sự nghiệp phát thanh và truyền hình, phát triển rộng rãi phương tiện nghe nhìn theo quy hoạch được duyệt. Đưa thông tin xuống cơ sở theo hệ thống đài bốn cấp: Trung ương, tỉnh, huyện và cơ sở.

 4- Tổ chức quản lý, khai thác máy móc thiết bị hiện có, vận hành sửa chữa, bảo hành theo đúng quy trình của ngành.

 5- Tổ chức đào tạo bồi dưỡng nâng cao trình độ cho đội ngũ cán bộ công nhân viên.

 6- Quản lý cơ sở vật chất, đội ngũ cán bộ công chức, kinh phí của đơn vị theo chế độ, chính sách hiện hành của Nhà nước.

 Điều 3: Tổ chức bộ máy của Đài phát thanh- truyền hình gồm có:

- Giám đốc

- Các Phó giám đốc

- Các phòng chức năng

+ Phòng tổ chức hành chính tổng hợp

+ Phòng kỹ thuật

+ Phòng thời sự

+ Phòng văng nghệ

+ Phòng quản lý truyền thanh

 Biên chế của Đài được UBND tỉnh giao hàng năm theo kế hoạch tương ứng với khối lượng công việc đảm nhận.

 Điều 4: Giao cho ông Giám đốc Đài phát thanh- truyền hình xây dựng chức năng, nhiệm vụ của các phòng và quy chế hoạt động, mối quan hệ công tác và lề lối làm việc của Đài.

 Điều 5: Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Đài phát thanh- truyền hình, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành quyết định này.

 Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 10
112/2003/TT-BTC Thông tư số 112/2003/TT-BTC hướng dẫn việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năn 2003 đến năm 2010 theo Nghị định số 129/2003/NĐ-CP ngày 3/11/2003 của Chính phủ 만료됨 80/2002/QĐ-TTg Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg Về chính sách khuyến khích tiêu thụ nông sản hàng hoá thông qua hợp đồng 만료됨 121/2003/NĐ-CP Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 129/2003/NĐ-CP Nghị định số 129/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17 tháng 6 năm 2003 của Quốc hội về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp 만료됨 18/2003/QH11 Luật Hợp tác xã số 18/2003/QH11 만료됨 128/2003/TT-BTC Thông tư số 128/2003/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp 만료됨 51/1999/NĐ-CP Nghị định số 51/1999/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10 만료됨 44/1999/TT-BTC Thông tư số 44/1999/TT-BTC hướng dẫn về ưu đãi thuế đối với Hợp tác xã 발효 중 67/1999/QĐ-TTg Quyết định số 67/1999/QĐ-TTg Về một số chính sách tín dụng ngân hàng phục vụ phát triển nông nghiệp và nông thôn 만료됨 35/2002/NĐ-CP Nghị định số 35/2002/NĐ-CP Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) 만료됨
대체됨 1
213/QĐ-UB
Quyết định số 213/QĐ-UB Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Đài phát thanh truyền hình tỉnh Hưng Yên
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.