本文件的摘要正在更新中。
🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI -------- Số: 22/2015/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Yên Bái, ngày 17 tháng 12 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI ĐƯỢC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI BAN HÀNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2012/QĐ-UBND NGÀY 28 THÁNG 6 NĂM 2012
--------------------
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ Về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2008/TTLT-BXD-BNV ngày 16 tháng 12 năm 2008 của Bộ Xây dựng và Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 17/2012/TT-BTNMT ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về điều kiện của tổ chức hành nghề thăm dò khoáng sản;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng 09 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ Công Thương và Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện;
Căn cứ Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 642/TTr-STNMT ngày 26 tháng 10 năm 2015 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái được Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành tại Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái được Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành tại Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2012, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 14 như sau:
“Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
2. Chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Công Thương và các cơ quan có liên quan lập Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản của tỉnh theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP, ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản.
Quy hoạch chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp quy định tại Khoản 1, Điều 14 Luật Khoáng sản năm 2010.”
2. Bổ sung khoản 18, khoản 19, khoản 20 và khoản 21 Điều 14 như sau:
“Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
18. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan: Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; xây dựng mức thu phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản gửi Sở Tài chính thẩm định, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Phối hợp với Sở Tài chính xây dựng hoặc điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định về thuế tài nguyên. Sau khi Bảng giá tính thuế tài nguyên được Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh thay đổi, Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát, xác định tỷ số chênh lệch giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản để xác định số tiền cấp quyền phải nộp lần tiếp theo (kể từ ngày giá tính thuế tài nguyên được điều chỉnh), gửi Cục Thuế tỉnh thông báo doanh nghiệp thực hiện nộp theo quy định.
19. Hàng năm lập dự toán chi cho nhiệm vụ bảo vệ khoáng sản chưa khai thác cùng với thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước, gửi Sở Tài chính xem xét, tổng hợp phương án phân bổ chi ngân sách trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
20. Kiểm tra, giám sát quá trình thi công hệ phương pháp kỹ thuật và các hạng mục công việc được ghi trong Giấy phép thăm dò đối với các khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh; kiểm tra điều kiện của tổ chức hành nghề thăm dò khoáng sản đối với các giấy phép thăm dò thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh.
21. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Công Thương và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, thẩm định hồ sơ đăng ký của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong trường hợp không phải đề nghị cấp Giấy phép khai thác khoáng sản quy định tại điểm a khoản 2 Điều 64 Luật Khoáng sản.”
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Điều 15 như sau:
“Điều 15. Trách nhiệm của Sở Công Thương
1. Phối hợp với các cơ quan được giao chủ trì: Lập Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản của tỉnh; tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; xây dựng, điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên.
3. Chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công đối với các Dự án đầu tư khai thác, chế biến khoáng sản (trừ khoáng sản làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu sản xuất xi măng) theo quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
4. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật, công nghệ, an toàn vệ sinh trong khai thác mỏ và chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh (trừ khoáng sản làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu sản xuất xi măng). Xử lý vi phạm theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.”
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 3 Điều 16 như sau:
“Điều 16. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
1. Phối hợp với các cơ quan được giao chủ trì: Lập Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản của tỉnh; tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; xây dựng, điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên.
3. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các quy chuẩn kỹ thuật, các quy định về an toàn, vệ sinh lao động trong khai thác mỏ và chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu sản xuất xi măng. Xử lý vi phạm theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật; chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công đối với các Dự án đầu tư khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu sản xuất xi măng theo quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng.”
5. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 17 như sau:
“Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài chính
1. Tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh điều tiết khoản thu từ hoạt động khai thác khoáng sản để hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương nơi có khoáng sản được khai thác theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước; xem xét, thẩm định phương án phân bổ chi ngân sách cho nhiệm vụ bảo vệ khoáng sản chưa khai thác theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
2. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan xây dựng hoặc điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định về thuế tài nguyên; chủ trì thẩm định mức thu phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản do Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định; phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản.”
6. Bổ sung khoản 3 Điều 19 như sau:
“Điều 19. Trách nhiệm của Cục thuế tỉnh
3. Thông báo cho tổ chức, cá nhân nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền chậm nộp, tiền phạt theo quy định của pháp luật về quản lý thuế do quá thời hạn ghi trên Thông báo (nếu có); đôn đốc việc nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; cung cấp thông tin liên quan đến nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản cho Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường theo thẩm quyền cấp phép biết, theo dõi; tổng hợp, hạch toán, báo cáo số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo chế độ hiện hành; phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.”
7. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 và khoản 9 Điều 22 như sau:
“Điều 22. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
7. Thanh tra, kiểm tra công tác quản lý nhà nước về khoáng sản của Ủy ban nhân dân cấp xã; thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các nội dung quy định trong Giấy phép thăm dò khoáng sản, Giấy phép khai thác khoáng sản và quy định của pháp luật có liên quan của các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản trên địa bàn quản lý; kiểm tra việc phục hồi môi trường trong công tác đóng cửa mỏ. Trường hợp vượt quá thẩm quyền phải kịp thời báo cáo và đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh biện pháp xử lý theo quy định của pháp luật.
9. Khi phát hiện hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản trái phép phải chủ động huy động, tổ chức ngay lực lượng để giải tỏa, ngăn chặn; lập Biên bản hành vi vi phạm, xử lý theo thẩm quyền, trường hợp hành vi vi phạm vượt quá thẩm quyền xử lý hành chính, phải báo cáo cơ quan cấp trên để xử lý theo quy định. Đối với các trường hợp phức tạp, nằm ngoài tầm kiểm soát, đã tổ chức lực lượng và có các biện pháp xử lý nhưng vẫn không thể giải quyết phải kịp thời báo cáo cơ quan cấp trên. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về bảo vệ khoáng sản chưa khai thác, hoạt động khoáng sản trái phép trên địa bàn quản lý.”
8. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 23 như sau:
“Điều 23. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
6. Khi phát hiện hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản trái phép phải chủ động huy động, tổ chức ngay lực lượng để giải tỏa, ngăn chặn; lập Biên bản hành vi vi phạm, xử lý theo thẩm quyền, trường hợp hành vi vi phạm vượt quá thẩm quyền xử lý hành chính, phải báo cáo cơ quan cấp trên để xử lý theo quy định. Đối với các trường hợp phức tạp, nằm ngoài tầm kiểm soát, đã tổ chức lực lượng và có các biện pháp xử lý nhưng vẫn không thể giải quyết phải kịp thời báo cáo cơ quan cấp trên. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện về bảo vệ khoáng sản chưa khai thác, hoạt động khoáng sản trái phép trên địa bàn quản lý.”
9. Bổ sung điểm c khoản 1 Điều 24 như sau:
“Điều 24. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
1. Trước khi tiến hành thăm dò khoáng sản
c) Xác định toạ độ, mặt bằng thăm dò và cắm mốc giới các điểm góc khu vực được phép thăm dò; đề nghị Sở Tài nguyên Môi trường kiểm tra, bàn giao mốc giới tại thực địa.”
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Tài chính, Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài Chính; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT. Tỉnh uỷ, TT. HĐND tỉnh, - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Sở Tư pháp; - Chánh, Phó VP UBND tỉnh; - Báo Yên Bái, Đài PTTH tỉnh Yên Bái; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Chuyên viên: TNMT, XD, CN, TH; - Lưu: VT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Phạm Thị Thanh Trà |
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。
关系图
↑ 依据及影响本文件的文件
被其废止 10
54/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
生效中
29/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
生效中
32/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
生效中
24/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh
生效中
24/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
生效中
16/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Sơn La
已失效
40/2019/QÐ-UBND
Quyết định số 40/2019/QÐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2015
của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định quản lý công nghệ và chuyển giao
công nghệ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
生效中
33/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành
生效中
15/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Về điều chính hạn mức, thời hạn cho vay đối với đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở để tạo lập nhà ở
生效中
18/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2015
của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
已失效
依据 8
29/2013/QH13
Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13
生效中
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
已失效
11/2014/TT-BKHCN
Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
生效中
08/2014/NĐ-CP
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
生效中
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
已失效
84/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 84/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020
已失效
11/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định chi tiết thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ
已失效
82/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 82/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
已失效
被其替代 2
25/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài khoa học xã hội và nhân văn cấp tỉnh
系统中暂无
26/2010/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 26/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM CẤP TỈNH
系统中暂无
22/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 129
22/2015/TTLT-BCT-BNV
Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
已失效
86/2015/NĐ-CP
Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021
已失效
40/2015/QĐ-TTg
Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020
生效中
02/2015/TT-BXD
Thông tư số 02/2015/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước
已失效
74/2015/TT-BTC
Thông tư số 74/2015/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất
已失效
11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV
Thông tư liên tịch số 11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
已失效
38/2015/NĐ-CP
Nghị định số 38/2015/NĐ-CP Về quản lý chất thải và phế liệu
已失效
04/2015/TT-BXD
Thông tư số 04/2015/TT-BXD Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải
生效中
09/2015/TT-BNNPTNT
Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện điểm a khoản 1 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTG ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020
生效中
50/2014/TTLT-BTNMT-BNV
Thông tư liên tịch số 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
已失效
23/2015/NĐ-CP
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
生效中
51/2014/TT-BNNPTNT
Thông tư số 51/2014/TT-BNNPTNT Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ
已失效
67/2014/QH13
Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
已失效
25/2014/TT-BTP
Thông tư số 25/2014/TT-BTP Hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính
已失效
76/2014/TT-BTC
Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất
生效中
120/2014/NĐ-CP
Nghị định số 120/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ
已失效
46/2014/TT-BNNPTNT
Thông tư số 46/2014/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện một số nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn
已失效
33/2013/TT-BTNMT
Thông tư số 33/2013/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lưu trữ tài liệu đất đai
已失效
17/2012/TT-BTNMT
Thông tư số 17/2012/TT-BTNMT Quy định về điều kiện của tổ chức hành nghề thăm dò khoáng sản
已失效
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC
Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản
生效中
11/2014/TT-BKHCN
Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
生效中
36/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh
bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất
已失效
34/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 34/2014/TT-BTNMT Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác
hệ thống thông tin đất đai
生效中
29/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
已失效
02/2014/TTLT-BNV-UBDT
Thông tư liên tịch số 02/2014/TTLT-BNV-UBDT Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành chính sách cán bộ, công chức, viên chức người dân tộc thiểu số quy định tại Điều 11 Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về công tác dân tộc
生效中
07/2014/TT-BNV
Thông tư số 07/2014/TT-BNV Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng, Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng năm 2013
已失效
56/2014/TT-BTC
Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá
已失效
01/2014/TTLT-BCA-BQP-BLĐTBXH-BNG
Thông tư liên tịch số 01/2014/TTLT-BCA-BQP-BLĐTBXH-BNG Hướng dẫn trình tự, thủ tục và quan hệ phối hợp trong việc xác minh, xác định, tiếp nhận và trao trả nạn nhân bị mua bán
已失效
13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT
Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
生效中
77/2014/TT-BTC
Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
生效中
19/2014/TT-BTP
Thông tư số 19/2014/TT-BTP Quy định về nhập, đăng tải, khai thác dữ liệu thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính
已失效
63/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
已失效
35/2013/TT-BLĐTBXH
Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 09/2013/NĐ-CP
ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Phòng, chống mua bán người
已失效
01/2014/TT-BXD
Thông tư số 01/2014/TT-BXD Hướng dẫn việc quản lý sử dụng nhà ở công vụ
已失效
04/2014/TT-BLĐTBXH
Thông tư số 04/2014/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ trang bị
phương tiện bảo vệ cá nhân
生效中
05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD
Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD Hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn
已失效
25/2014/TT-BTC
Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ
已失效
33/2014/TT-BCT
Thông tư số 33/2014/TT-BCT Quy định một số nội dung về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng
已失效
42/2014/QĐ-TTg
Quyết định số 42/2014/QĐ-TTg Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
生效中
152/2014/TTLT-BTC-BGTVT
Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
已失效
45/2014/NĐ-CP
Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất
已失效
37/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
生效中
80/2014/NĐ-CP
Nghị định số 80/2014/NĐ-CP Về thoát nước và xử lý nước thải
生效中
55/2014/QH13
Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13
已失效
50/2014/QH13
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
生效中
49/2014/QH13
Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13
已失效
68/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH
Thông tư liên tịch số 68/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Dự án 3 và Dự án 4 của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2012-2015
已失效
65/2014/NĐ-CP
Nghị định số 65/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013
已失效
64/2014/NĐ-CP
Nghị định số 64/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân
生效中
86/2014/NĐ-CP
Nghị định số 86/2014/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
已失效
50/2014/QĐ-TTg
Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
已失效
47/2014/NĐ-CP
Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
已失效
43/2014/NĐ-CP
Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
已失效
44/2014/NĐ-CP
Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
已失效
183/2010/TTLT-BTC-BNN
Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
生效中
62/2013/QĐ-TTg
Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn
已失效
39/2013/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13
已失效
42/2013/QH13
Luật Tiếp công dân số 42/2013/QH13
生效中
24/2014/NĐ-CP
Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
已失效
170/2013/NĐ-CP
Nghị định số 170/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số và Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007
已失效
07/2014/TT-BTP
Thông tư số 07/2014/TT-BTP Hướng dẫn việc đánh giá tác động của thủ tục hành chính và rà soát, đánh giá thủ tục hành chính
已失效
18/2013/TT-BKHCN
Thông tư số 18/2013/TT-BKHCN Hướng dẫn thi hành một số quy định của điều lệ sáng kiến
được ban hành theo Nghị định số 13/2012/NĐ-CP
ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ
生效中
18/2014/NĐ-CP
Nghị định số 18/2014/NĐ-CP Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản
生效中
203/2013/NĐ-CP
Nghị định số 203/2013/NĐ-CP Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
生效中
02/2014/TT-BTC
Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
已失效
177/2013/NĐ-CP
Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
已失效
14/2014/NĐ-CP
Nghị định số 14/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện
已失效
05/2014/TT-BTP
Thông tư số 05/2014/TT-BTP Hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính
已失效
08/2014/NĐ-CP
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
生效中
29/2013/QH13
Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13
生效中
137/2013/NĐ-CP
Nghị định số 137/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực
已失效
89/2013/NĐ-CP
Nghị định số 89/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá
生效中
66/2013/NĐ-CP
Nghị định số 66/2013/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
已失效
10/2012/TT-BXD
Thông tư số 10/2012/TT-BXD Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
已失效
48/2013/NĐ-CP
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
生效中
34/2013/NĐ-CP
Nghị định số 34/2013/NĐ-CP Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
已失效
16/2013/NĐ-CP
Nghị định số 16/2013/NĐ-CP Về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
已失效
09/2013/NĐ-CP
Nghị định số 09/2013/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Phòng, chống mua bán người
已失效
76/2012/NĐ-CP
Nghị định số 76/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo
生效中
75/2012/NĐ-CP
Nghị định số 75/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại
已失效
39/2012/NĐ-CP
Nghị định số 39/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng
已失效
64/2012/NĐ-CP
Nghị định số 64/2012/NĐ-CP Về cấp giấy phép xây dựng
已失效
146/2012/TTLT-BTC-BTP
Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ trong lĩnh vực nuôi con nuôi từ nguồn thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp, gia hạn, sửa đổi gỉấy phép của tổ chức con nuôi nước ngoài, chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước ngoài
生效中
38/2012/NĐ-CP
Nghị định số 38/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm
已失效
15/2012/L-CTN
Lệnh số 15/2012/L-CTN Công bố Luật Tài nguyên nước
生效中
62/2012/NĐ-CP
Nghị định số 62/2012/NĐ-CP Quy định căn cứ xác định nạn nhân bị mua bán và bảo vệ an toàn cho nạn nhân, người thân thích của họ
已失效
11/2012/QH13
Luật Giá số 11/2012/QH13
已失效
02/2011/QH13
Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13
生效中
35/2011/TT-BKHCN
Thông tư số 35/2011/TT-BKHCN Hướng dẫn Chế độ báo cáo thống kê cơ sở về chuyển giao công nghệ
已失效
13/2012/NĐ-CP
Nghị định số 13/2012/NĐ-CP Ban hành Điều lệ Sáng kiến
生效中
15/2012/NĐ-CP
Nghị định số 15/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản
已失效
106/2011/NĐ-CP
Nghị định số 106/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15 tháng 02 năm 2007 quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số
已失效
103/2011/NĐ-CP
Nghị định số 103/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ
已失效
66/2011/QH12
Luật Phòng, chống mua bán người số 66/2011/QH12
生效中
12/2011/TT-BTP
Thông tư số 12/2011/TT-BTP Về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng biểu mẫu nuôi con nuôi
已失效
60/2010/QH12
Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12
已失效
19/2011/NĐ-CP
Nghị định số 19/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi
生效中
52/2010/QH12
Luật Nuôi con nuôi số 52/2010/QH12
生效中
05/2010/TT-BNV
Thông tư số 05/2010/TT-BNV Hướng dẫn về cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ các cơ quan thuộc hệ thống chính trị
生效中
42/2010/NĐ-CP
Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng
已失效
09/2008/QĐ-TTg
Quyết định số 09/2008/QĐ-TTg Ban hành Quy định nguyên tắc thiết kế và tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ
已失效
02/2010/NĐ-CP
Nghị định số 02/2010/NĐ-CP Về khuyến nông
已失效
57/2002/NĐ-CP
Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
已失效
38/2001/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
已失效
63/2002/TT-BTC
Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
已失效
53/2004/NĐ-CP
Nghị định số 53/2004/NĐ-CP Về kiện toàn tổ chức bộ máy làm công tác dân tộc thuộc Uỷ ban nhân dân các cấp
生效中
15/2003/QH11
Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11
已失效
01/2002/QH11
Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
已失效
47/2005/QH11
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11
已失效
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
已失效
56/2005/QH11
Luật Nhà ở số 56/2005/QH11
已失效
59/2005/QH11
Luật Đầu tư số 59/2005/QH11
已失效
24/2006/NĐ-CP
Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
已失效
04/2006/TT-BTNMT
Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn phương pháp tính đơn giá dự toán, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
生效中
45/2006/TT-BTC
Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
生效中
66/2006/TT-BTC
Thông tư số 66/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã
已失效
91/2006/NĐ-CP
Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
已失效
64/2007/NĐ-CP
Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
生效中
80/2006/QH11
Luật Chuyển giao công nghệ số 80/2006/QH11
已失效
26/2007/NĐ-CP
Nghị định số 26/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số
已失效
151/2007/NĐ-CP
Nghị định số 151/2007/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
已失效
17/2008/QH12
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12
已失效
20/2008/NĐ-CP
Nghị định số 20/2008/NĐ-CP Về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính
生效中
35/2008/NĐ-CP
Nghị định số 35/2008/NĐ-CP Về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang
已失效
25/2008/QH12
Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12
生效中
20/2008/TTLT-BXD-BNV
Thông tư liên tịch số 20/2008/TTLT-BXD-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiêm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành xây dựng
已失效
133/2008/NĐ-CP
Nghị định số 133/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
已失效
02/2009/TT-BYT
Thông tư số 02/2009/TT-BYT Hướng dẫn vệ sinh trong hoạt động mai táng và hoả táng
已失效
10/2009/TT-BKHCN
Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN Hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư
已失效
引用 17
09/2015/TT-BNNPTNT
Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện điểm a khoản 1 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTG ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020
生效中
56/2014/TT-BTC
Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá
已失效
05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD
Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD Hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn
已失效
50/2014/QH13
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
生效中
49/2014/QH13
Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13
已失效
50/2014/QĐ-TTg
Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
已失效
44/2014/NĐ-CP
Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
已失效
177/2013/NĐ-CP
Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
已失效
145/2013/NĐ-CP
Nghị định số 145/2013/NĐ-CP Quy định về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài
生效中
89/2013/NĐ-CP
Nghị định số 89/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá
生效中
39/2012/NĐ-CP
Nghị định số 39/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng
已失效
11/2012/QH13
Luật Giá số 11/2012/QH13
已失效
71/2011/TT-BTC
Thông tư số 71/2011/TT-BTC Hướng dẫn việc trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng theo Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng.
生效中
42/2010/NĐ-CP
Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng
已失效
35/2008/NĐ-CP
Nghị định số 35/2008/NĐ-CP Về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang
已失效
133/2008/NĐ-CP
Nghị định số 133/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
已失效
10/2009/TT-BKHCN
Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN Hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư
已失效
替代 16
44/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công nhiệm vụ thực hiện công tác quản lý
nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
生效中
33/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Thuận
已失效
25/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Quy định Đơn giá lập, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
生效中
41/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam
已失效
18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
已失效
26/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
已失效
29/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hình thức đào tạo và nội dung, phương án tổ chức sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn quá thấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
已失效
58/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế hoạt động của cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước
生效中
43/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong hỗ trợ hoạt động kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau
生效中
19/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm, thông tin được đăng trên cổng thông tin điện tử hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan Nhà nước
已失效
29/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
已失效
84/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 84/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020
已失效
49/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hà Nam
已失效
21/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái
已失效
20/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
已失效
75/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
已失效
修订补充 4
33/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn và Quy định một số nội dung về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 06/01/2017 của UBND tỉnh Bắc Kạn
生效中
55/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Sở Tư pháp, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện
trên địa bàn tỉnh Bến Tre
已失效
11/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định chi tiết thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ
已失效
10/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 14/8/2015, Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 25/9/2015, Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015, Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 ngày 19/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
生效中
废止 1
29/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
系统中暂无
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。