NGHỊ QUYẾT SỐ 22/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHI TIẾT NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

문서 번호22/2022/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đắk Lắk
서명자Cao Thị Hòa An — Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 07. 2022
발효일30. 07. 2022
효력 만료일15. 09. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 22/2022/NQ-HĐND
Phú Yên, ngày 20 tháng 7 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CHI TIẾT NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ TÁM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 127/2018/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định về trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mức lương đối với chuyên gia tư vn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước;

Xét Tờ trình số 73/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định chi tiết nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh Phú Yên; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - xã hội Hội đng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định chi tiết nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh Phú Yên, gồm: Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp trường; kỳ thi tuyển sinh vào bậc trung học phổ thông; các cuộc thi, hội thi khác do ngành giáo dục tổ chức.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo cấp tỉnh và huyện; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Phú Yên được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 1 nghị quyết này.

Điều 3. Nội dung, mức chi

1. Nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi theo Phụ lục 1 kèm theo nghị quyết này.

2. Nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh theo phụ lục 2 kèm theo nghị quyết này.

3. Đối với kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp huyện: căn cứ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 nghị quyết này để áp dụng với mức chi bằng 80% so với mức chi các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh.

4. Đối với kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp trường: căn cứ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 nghị quyết này để áp dụng với mức chi bằng 60% so với mức chi các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh.

5. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

6. Các nội dung khác không quy định trong nghị quyết này được áp dụng theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Kinh phí chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo thuộc ngân sách địa phương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn vốn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật (nếu có).

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên Khóa VIII, Kỳ họp thứ Tám thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 30 tháng 7 năm 2022./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính;
- Ban Công tác đại biểu thuộc UBTVQH;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Viện KSND, TAND, Cục THADS tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Phú Yên, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Trung tâm Truyền thông - Văn phòng UBND tỉnh;
- Trang Thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, HSKH.

CHỦ TỊCH

Cao Thị Hòa An

 

PHỤ LỤC 1

NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI TRONG LĨNH

VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng

nhân dân tỉnh Phú Yên) 

STT

Chức danh, nhiệm vụ

ĐVT

Mức chi (1.000 đồng)

Tốt nghiệp THPT

Chọn học sinh giỏi cấp quốc gia

Tuyển sinh vào trung học phổ thông

Chọn học sinh giỏi cấp tỉnh

A

B

C

1

2

3

4

I

Chi tiền công cho các chức danh

 

 

 

 

 

1

Hội đồng/Ban ra đề thi

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban

người/ngày

 

 

525

525

 

b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

người/ngày

 

 

470

470

 

c) Ủy viên, thư ký

người/ngày

 

 

420

420

 

d) Bảo vệ vòng trong 24/24

người/ngày

 

 

320

320

 

đ) Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài

người/ngày

 

 

320

320

2

Hội đồng/Ban in sao đề thi

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban

người/ngày

525

 

475

475

 

b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

người/ngày

470

 

430

430

 

c) Ủy viên, thư ký

người/ngày

420

 

380

380

 

d) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

người/ngày

320

 

280

280

 

đ) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

người/ngày

260

 

240

240

3

Ban/Tổ vận chuyển đề thi, bài thi

 

 

 

 

 

 

a) Trưởng ban/Tổ trưởng

người/ngày

525

525

475

475

 

b) Ủy viên

người/ngày

420

420

380

380

4

Ban chỉ đạo thi

 

 

 

 

 

 

a) Trưởng ban

người/ngày

600

 

 

 

 

b) Phó Trưởng ban

người/ngày

480

 

 

 

 

c) Ủy viên, thư ký

người/ngày

420

 

 

 

 

d) Nhân viên phục vụ

người/ngày

260

 

 

 

5

Hội đồng thi

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch

người/ngày

600

 

540

540

 

b) Phó Chủ tịch

người/ngày

480

 

430

430

 

c) Ủy viên

người/ngày

420

 

380

380

6

Ban thư ký Hội đồng thi

 

 

 

 

 

 

a) Trưởng ban

người/ngày

525

 

475

475

 

b) Phó Trưởng ban

người/ngày

420

 

380

380

 

c) Ủy viên

người/ngày

370

 

330

330

7

Ban coi thi

 

 

 

 

 

 

a) Trưởng ban

người/ngày

525

525

475

475

 

b) Phó Trưởng ban

người/ngày

470

470

430

430

 

c) Ủy viên

người/ngày

420

420

390

390

 

d) Thư ký

người/ngày

370

370

330

330

 

đ) Cán bộ coi thi (giám thị)

người/ngày

320

320

280

280

 

e) Công an, bảo vệ

người/ngày

260

260

240

240

 

g) Nhân viên phục vụ, nhân viên y tế

người/ngày

260

260

240

240

8

Ban làm phách

 

 

 

 

 

 

a) Trưởng ban

người/ngày

525

 

475

475

 

b) Phó Trưởng ban

người/ngày

420

 

380

380

 

c) Ủy viên, thư ký

người/ngày

370

 

330

330

 

c) Công an làm việc cách ly

người/ngày

320

 

280

280

 

d) Nhân viên phục vụ, bảo vệ

người/ngày

260

 

240

240

9

Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định bài thi tự luận

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban

người/ngày

525

 

475

475

 

b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

người/ngày

470

 

430

430

 

c) Giám khảo/Cán bộ chấm thi

người/ngày

450

 

400

400

 

d) Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

người/ngày

370

 

330

330

 

đ) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

người/ngày

260

 

240

240

10

Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định bài thi trắc nghiệm

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban

người/ngày

525

 

475

 

 

b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

người/ngày

470

 

430

 

 

c) Giám khảo/Cán bộ chấm thi

người/ngày

450

 

400

 

 

d) Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

người/ngày

370

 

330

 

 

đ) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

người/ngày

260

 

240

 

11

Trực bảo vệ đề thi, bài thi (ngoài giờ làm việc của Hội đồng)

người/ngày

260

260

240

240

12

Thanh tra thi

 

 

 

 

 

 

a) Trưởng đoàn thanh tra

người/ngày

525

 

475

475

 

b) Phó Trưởng đoàn thanh tra

người/ngày

420

 

380

380

 

c) Ủy viên đoàn thanh tra

người/ngày

370

 

330

330

 

d) Thanh tra viên độc lập

người/ngày

420

 

380

380

II

Tiền công ra đề thi

 

 

 

 

 

1

Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

 

 

 

a) Chủ trì

người/ngày

 

 

475

475

 

b) Các thành viên

người/ngày

 

 

380

380

2

Ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận

đề

 

 

630

700

3

Ra đề thi chính thức và dự bị kèm theo đáp án, biểu điểm

người/ngày

 

 

675

750

III

Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

 

 

 

 

 

1

Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

 

 

 

a) Chủ trì

người/ngày

 

 

475

475

 

b) Các thành viên

người/ngày

 

 

380

380

2

Soạn thảo câu hỏi thô

câu

 

 

70

70

3

Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập

câu

 

 

60

60

4

Chỉnh sửa lại câu hỏi sau thử nghiệm

câu

 

 

50

50

5

Chỉnh sửa lại câu hỏi sau thử nghiệm đề thi

câu

 

 

35

35

6

Rà soát, lựa chọn, nhập câu hỏi vào ngân hàng

câu

 

 

10

10

7

Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

 

 

 

 

 

 

a) Chủ trì

người/ngày

 

 

450

450

 

b) Các thành viên

người/ngày

 

 

360

360

IV

Chi tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn

người/ngày

 

 

 

80

2

Chi biên soạn và giảng dạy

tiết

 

 

 

250

3

Chi trợ lý thí nghiệm, thực hành

tiết

 

 

 

75

V

Chi hỗ trợ tiền ăn cho học sinh thuộc đội tuyển học sinh giỏi cấp huyện, cấp tỉnh, cấp quốc gia

học sinh/ngày học bồi dưỡng

120

 

PHỤ LỤC 2

NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC CUỘC THI, HỘI THI

CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên)

STT

Nội dung chi

ĐVT

Mức chi
(1.000 đồng)

A

B

C

1

I

Ban tổ chức

 

 

1

Trưởng ban

người/ngày

475

2

Phó Trưởng ban

người/ngày

430

3

Thành viên/ủy viên

người/ngày

380

II

Ban ra đề

 

 

1

Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

a) Chủ trì

người/ngày

475

 

b) Các thành viên

người/ngày

380

2

Ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận

đề

630

3

Ra đề thi chính thức và dự bị kèm theo đáp án, biểu điểm

người/ngày

675

III

Ban giám khảo

 

 

1

Trưởng ban

người/ngày

475

2

Phó Trưởng ban

người/ngày

430

3

Thành viên/ủy viên

người/ngày

380

IV

Tổ phục vụ

 

 

1

Tổ trưởng

người/ngày

380

2

Thành viên/Ủy viên

người/ngày

300

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 8
45/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 49/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 '10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '10/2025/NQ-HĐND Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 52/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp 발효 중 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quy định về nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 12/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, trợ cấp và các mức chi khác bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 06/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên; mức chi hỗ trợ, bồi dưỡng; chế độ, chính sách đối với tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 10/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨
22/2022/NQ-HĐND
NGHỊ QUYẾT SỐ 22/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHI TIẾT NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 72
89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 05/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 53/2022/TT-BTC Thông tư số 53/2022/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 62/2022/TT-BTC Thông tư số 62/2022/TT-BTC Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc; công tác cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, cơ sở cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy 발효 중 116/2021/NĐ-CP Nghị định số 116/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy 발효 중 42/2022/NĐ-CP Nghị định số 42/2022/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ cộng trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng 발효 중 05/2022/TT-BTTTT Thông tư số 05/2022/TT-BTTTT Quy định, hướng dẫn thực hiện Nội dung 09 thuộc thành phần số 02 và Nội dung 02 thuộc thành phần số 08 của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 발효 중 02/2022/TT-BTC Thông tư số 02/2022/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép môi trường do cơ quan trung ương thực hiện 발효 중 38/2022/NĐ-CP Nghị định số 38/2022/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động 만료됨 24/2021/QH15 Nghị quyết số Nghị quyết số: 24/2021/QH15 Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 25/2021/QH15 Nghị quyết số 25/2021/QH15 Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 07/2022/QĐ-TTg Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 27/2022/NĐ-CP Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 발효 중 39/2021/QĐ-TTg Quyết định số 39/2021/QĐ-TTg Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 발효 중 03/2022/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự. số 03/2022/QH15 발효 중 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 발효 중 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 발효 중 83/2017/NĐ-CP Nghị định số 83/2017/NĐ-CP Quy định về công tác cứu nạn, cứu hộ của lực lượng phòng cháy và chữa cháy 만료됨 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 발효 중 38/2019/NĐ-CP Nghị định số 38/2019/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 만료됨 120/2021/NĐ-CP Nghị định số 120/2021/NĐ-CP Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn 발효 중 69/2021/TT-BTC Thông tư số 69/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông 발효 중 30/2021/QĐ-TTg Quyết định số 30/2021/QĐ-TTg Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 발효 중 04/2020/TT-BVHTTDL Thông tư số 04/2020/TT-BVHTTDL quy định biện pháp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về xây dựng, thực hiện hương ước, quy ước. 만료됨 89/2021/NĐ-CP Nghị định số 89/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 05/2021/TT-BGDĐT Thông tư số 05/2021/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 120/2020/QH14 Nghị quyết số 120/2020/QH14 Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030 발효 중 68/2020/QH14 Luật Cư trú số 68/2020/QH14 발효 중 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 150/2020/TT-BCA Thông tư số 150/2020/TT-BCA Quy định về trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng, lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở,lực lượng phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành 만료됨 973/2020/UBTVQH14 Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 136/2020/NĐ-CP Nghị định số 136/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy 만료됨 15/2020/TT-BGDĐT Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông 만료됨 26/2020/QĐ-TTg Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết 973/2020/UBTVQH14 ngày 8 tháng 7 năm 2020 của ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc , tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 발효 중 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 72/2020/NĐ-CP Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ 발효 중 13/2020/NĐ-CP Nghị định số 13/2020/NĐ-CP Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi 발효 중 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 48/2019/QH14 Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 45/2019/TT-BTC Thông tư số 45/2019/TT-BTC Quy đinh quản lý tài chính thực hiện Đề án "Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025" 발효 중 23/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi 발효 중 629/2019/UBTVQH14 Nghị quyết số 629/2019/UBTVQH14 Hướng dẫn một số hoạt động của Hội đồng nhân dân 발효 중 57/2018/NĐ-CP Nghị định số 57/2018/NĐ-CP Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 발효 중 77/2018/NĐ-CP Nghị định số 77/2018/NĐ-CP Quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước 발효 중 22/2018/QĐ-TTg Quyết định số 22/2018/QĐ-TTg Về xây dựng, thực hiện hương ước, quy ước 만료됨 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 발효 중 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 발효 중 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 발효 중 101/2017/NĐ-CP Nghị định số 101/2017/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 342/2016/TT-BTC Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 발효 중 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 05/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 26/2016/NĐ-CP ngày 06/04/2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý trợ cấp, phụ cấp đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy và cơ sở trợ giúp xã hội công lập 발효 중 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 87/2015/QH13 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 87/2015/QH13 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 67/2014/NĐ-CP Nghị định số 67/2014/NĐ-CP Về một số chính sách phát triển thủy sản 발효 중 40/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13 만료됨 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 발효 중 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 27/2001/QH10 Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 만료됨 02/2002/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 02/2002/QH11 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨
인용 10
72/2020/NĐ-CP Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ 발효 중 13/2020/NĐ-CP Nghị định số 13/2020/NĐ-CP Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi 발효 중 26/2019/NĐ-CP Nghị định số 26/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản 발효 중 22/2018/QH14 Luật Quốc phòng số 22/2018/QH14 발효 중 281/2016/TT-BTC Thông tư số 281/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch 발효 중 55/2015/NĐ-CP Nghị định số 55/2015/NĐ-CP Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 발효 중 116/2018/NĐ-CP NGHỊ ĐỊNH SỐ 116/2018/NĐ-CP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 55/2015/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 6 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN 발효 중 28/2012/NĐ-CP Nghị định số 28/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật 발효 중 170/2003/QĐ-TTg Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg Về "Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa" 발효 중 117/2007/QĐ-TTg Quyết định số 117/2007/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 118/TTg ngày 27 tháng 02 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở và Điều 3 Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 03 tháng 02năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người hoạt động cách mạng từ trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 cải thiện nhà ở 만료됨
개정·보충 8
36/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về định mức phân bổ chi ngân sách thành phố hà nội tại Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách, định mức phân bổ ngân sách thành phố hà nội và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2023 – 2025 발효 중 36/20251/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/20251/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về định mức phân bổ chi ngân sách thành phố hà nội tại Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giũa các cấp ngân sách, định mức phân bổ ngân sách thành phố hà nội và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2023 – 2025 발효 중 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách, định mức phân bổ ngân sách thành phố hà nội và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2023-2025 만료됨 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2021 và các Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Về việc bổ sung Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 31/5/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn ngân sách nhà nước trung hạn và hàng năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định một số nội dung, mức chi hỗ trợ từ nguồn kinh phí sự nghiệp của ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 03/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Về việc Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 26 tháng 10 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế 만료됨 20/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số định mức phân bổ chi khác ngân sách quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể quy định tại Phần B Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách, định mức phân bổ ngân sách của thành phố Hà Nội và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2023 - 2025. 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.