Quyết định số 225/2025/QĐ-UBND Ban hành khung giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

문서 번호225/2025/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Đặng Văn Chính — Phó Chủ tịch
업데이트22. 06. 2026
산업Xây Dựng
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 11. 2025
발효일17. 11. 2025
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 225/2025/QĐ-UBND
Vĩnh Long, ngày 07 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành khung giá cho thuê nhà ở công vụ
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân ban hành khung giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này ban hành khung giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các cá nhân thuê nhà ở công vụ;

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, vận hành nhà ở công vụ.

Điều 2. Khung giá cho thuê nhà ở công vụ (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

a) Khung giá tối thiểu: 5.000 đồng/m2/tháng.

b) Khung giá tối đa: 10.000 đồng/m2/tháng.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng

a) Chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này và theo dõi, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh khung giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh khi có biến động giá (tăng hơn 10%) hoặc không phù hợp với thực tế để trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

b) Tiếp nhận, tổng hợp những khó khăn, vướng mắc về khung giá cho thuê nhà ở công vụ, báo cáo đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.

2. Đơn vị quản lý, vận hành nhà ở công vụ: báo cáo đột xuất hoặc định kỳ hằng năm theo yêu cầu của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường về các vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện Quyết định.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tư pháp, Nội vụ, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 11 năm 2025.

3. Bãi bỏ Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc phê duyệt giá cho thuê nhà ở công vụ tại đường Lò Hột, khóm 1, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Đặng Văn Chính

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

225/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 225/2025/QĐ-UBND Ban hành khung giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 23
226/2025/NĐ-CP Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 23/2025/TT-BNNMT Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 발효 중 151/2025/NĐ-CP Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 발효 중 111/2025/NĐ-CP Nghị định số 111/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 26/2024/TT-BTNMT Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính 발효 중 10/2024/TT-BTNMT Thông tư số 10 /2024/TT-BTNMT quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 발효 중 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 발효 중 95/2024/NĐ-CP Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở 발효 중 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 발효 중 101/2024/NĐ-CP Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai 발효 중 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 발효 중 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 발효 중 12/2022/TT-BTNMT Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường 발효 중 145/2020/NĐ-CP Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động 발효 중 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 발효 중 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 27/2018/QH14 Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 발효 중 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.