Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Trà Vinh

문서 번호25/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Đồng Văn Lâm — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Thông Tin Và Truyền Thông
분야An Toàn Thông Tin
발행일25. 09. 2015
발효일05. 10. 2015
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
________

Số:  24/2015/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
 

Trà Vinh, ngày 15 tháng 9 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH
Về việc Quy định một số chính sách về xây dựng và phát triển 
tổ hợp tác sản xuất trên biển tỉnh Trà Vinh 
giai đoạn 2015 - 2017
__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 18 phê duyệt một số chính sách về xây dựng và phát triển tổ hợp tác sản xuất trên biển tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2015 - 2017;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định một số chính sách về xây dựng và phát triển tổ hợp tác sản xuất trên biển tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2015 - 2017, cụ thể như sau:

1. Đối tượng và điều kiện hỗ trợ

a) Đối tượng hỗ trợ: Các tổ hợp tác khai thác hải sản xa bờ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

b) Điều kiện hỗ trợ

- Tổ hợp tác khai thác hải sản xa bờ được hình thành trên cơ sở phải có bản Hợp đồng hợp tác hoặc Hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung có chứng thực hoặc chứng thực lại của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) phải từ 03 chủ tàu cá trở lên theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác (Nghị định 151/2007/NĐ-CP) và Thông tư số 04/2008/TT-BKH ngày 09/7/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số quy định tại Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác;

- Tàu cá tham gia tổ hợp tác khai thác hải sản xa bờ phải chấp hành đúng các quy định hiện hành về: đăng ký, đăng kiểm tàu cá, giấy phép khai thác thủy sản, ghi nhật ký, báo cáo khai thác thủy sản trong thời gian được hỗ trợ.

2. Nội dung và định mức hỗ trợ

a) Nội dung hỗ trợ

- Thành lập mới tổ hợp tác: Tổ hợp tác khai thác hải sản xa bờ thuộc đối tượng hỗ trợ được hỗ trợ kinh phí thành lập mới (bao gồm: hỗ trợ tư vấn xây dựng điều lệ tổ hợp tác, cấp phát tài liệu, nước uống đại biểu, thuê địa điểm và thủ tục chứng thực thành lập Tổ) để hoàn thiện thủ tục thành lập Tổ.    

- Máy thông tin liên lạc: Tổ hợp tác khai thác hải sản xa bờ thuộc đối tượng hỗ trợ được hỗ trợ kinh phí mua 01 máy thông tin liên lạc tầm xa tích hợp định vị vệ tinh VX 1700, trang bị trên tàu của Tổ trưởng hoặc Tổ phó.

- Phao cứu sinh: Tổ hợp tác khai thác hải sản xa bờ thuộc đối tượng hỗ trợ được hỗ trợ kinh phí mua các loại phao cứu sinh trang bị trên tàu cá theo quy định về đảm bảo an toàn cho người và phương tiện hoạt động trên biển. Hỗ trợ cho mỗi tàu cá trong Tổ.

- Tập huấn nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ quản lý: Tổ trưởng, Ban Điều hành và Tổ viên Tổ hợp tác khai thác hải sản xa bờ thuộc đối tượng hỗ trợ được hỗ trợ tập huấn nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ quản lý.

b) Định mức hỗ trợ

- Thành lập mới tổ hợp tác: Hỗ trợ 01 triệu đồng/tổ khi thành lập mới tổ hợp tác khai thác hải sản xa bờ. Hỗ trợ 01 lần trong giai đoạn thực hiện chính sách.

- Máy thông tin liên lạc: Hỗ trợ kinh phí mua 01 bộ máy thông tin liên lạc tầm xa tích hợp định vị vệ tinh VX 1700 cho mỗi Tổ, nhưng tối đa không quá 30 triệu đồng/bộ máy. Hỗ trợ 01 lần trong giai đoạn thực hiện chính sách.

- Phao cứu sinh: Hỗ trợ kinh phí mua 02 phao tròn và 05 phao áo cứu sinh/tàu cá tham gia tổ hợp tác khai thác hải sản xa bờ. Hỗ trợ 01 lần trong giai đoạn thực hiện chính sách.

- Hỗ trợ kinh phí tập huấn nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ quản lý cho Tổ trưởng, Ban Điều hành Tổ và Tổ viên: Hỗ trợ 01 lần trong giai đoạn thực hiện chính sách, mức hỗ trợ theo quy định của Bộ Tài chính.  

3. Thủ tục hỗ trợ xây dựng và phát triển tổ hợp tác sản xuất trên biển giai đoạn 2015 - 2017

a) Hồ sơ đề nghị hỗ trợ (01 bộ)

- Văn bản đề nghị hỗ trợ (có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn);

- Bản sao Hợp đồng hợp tác;

- Bản sao giấy phép khai thác thủy sản của tàu cá xin lắp đặt máy, trang bị phao cứu sinh (đối với trường hợp xin hỗ trợ máy thông tin và phao cứu sinh);

- Bản sao hóa đơn mua máy, mua phao (đối với trường hợp xin hỗ trợ máy thông tin và phao cứu sinh).

b) Trình tự và thời gian thực hiện

- Tổ trưởng Tổ hợp tác nộp 01 bộ hồ sơ nêu tại điểm a khoản này đến Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố;

- Thời hạn tổ hợp tác được nhận Quyết định hỗ trợ: 15 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố.

c) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hỗ trợ.

4. Một số quy định khác

- Các tổ hợp tác khai thác hải sản xa bờ có thể chọn để thụ hưởng duy nhất một chính sách hỗ trợ nếu các chính sách này tương tự với chính sách hỗ trợ khác của Chính phủ về tính chất, nội dung trong thời gian thực hiện chính sách;

- Trường hợp tàu cá của Tổ trưởng hoặc Tổ phó được hỗ trợ máy thông tin liên lạc tầm xa tích hợp định vị vệ tinh nhưng không tham gia tổ hợp tác khai thác xa bờ sẽ bị thu hồi máy lại để trang bị cho các thành viên khác trong tổ; tàu cá của các tổ hợp tác khai thác xa bờ được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nếu ra khỏi tổ hợp tác và tham gia tổ hợp tác khác thì sẽ không được hưởng các chính sách hỗ trợ thêm nữa;  

- Tổ trưởng hoặc Tổ phó tổ hợp tác được trang bị máy thông tin liên lạc tầm xa tích hợp định vị vệ tinh phải sử dụng máy, thực hiện chế độ báo cáo đến cơ quan chức năng đúng theo quy định và sử dụng máy để hỗ trợ cho các hoạt động chung của tổ hợp tác;  

- Trong thời gian thực hiện chính sách này, nếu tổ hợp tác khai thác hải sản xa bờ chấm dứt hoạt động, có hành vi trục lợi như: Mua bán, đánh tráo tài sản thì sẽ bị thu hồi máy thông tin đã được trang bị hoặc bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, ngành tỉnh có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này;

- Chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, giám sát và hướng dẫn các địa phương thực hiện chính sách hỗ trợ đảm bảo đúng đối tượng, đúng quy định; kịp thời phối hợp với các Sở, ngành, địa phương có liên quan giải quyết những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện theo thẩm quyền, trường hợp vượt thẩm quyền báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.

2. Sở Tài chính

Chủ trì, phối hợp với, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ nguồn vốn ngân sách cho các huyện, thị xã, thành phố để thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy định.

3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

- Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn hướng dẫn ngư dân thành lập các tổ hợp tác và rà soát nắm chắc số lượng các tổ hợp tác hiện có thuộc diện được hỗ trợ, tổ chức tuyên truyền, thông báo cho ngư dân có đủ điều kiện để thực hiện, tiến hành lập hồ sơ và quyết định hỗ trợ kịp thời cho các đối tượng đúng theo quy định;

- Hàng năm, chỉ đạo Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện, Phòng Kinh tế thị xã, thành phố tập hợp nhu cầu kinh phí, lập dự toán báo cáo Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh để phân bổ nguồn kinh phí hỗ trợ;

- Báo cáo tình hình thực hiện việc hỗ trợ ngư dân theo quy định gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước ngày 15/01 và 15/7 hàng năm để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

4. Liên minh Hợp tác xã tỉnh

Phối hợp Ủy ban nhân dân cấp huyện và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức tuyên truyền, vận động thành lập các tổ hợp tác theo Nghị định 151/2007/NĐ-CP và hỗ trợ tâp huấn, đào tạo nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, quản lý cho các tổ hợp tác đã được thành lập.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(đã ký)

 

Kim Ngọc Thái

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 17
244/2025/QĐ-UBND Quyết định số 244/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại thành phố Hải Phòng 발효 중 84/QĐ-UBND Quyết định số 84/QĐ-UBND Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố huế ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực năm 2024 발효 중 52/2025/QĐ-UBND Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành Quy định Xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hải Dương 만료됨 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định không còn phù hợp do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành 발효 중 29/2024/QĐ-UBND Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 발효 중 55/2024/QĐ-UBND Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 발효 중 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 18/11/2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn quy định mức đóng góp và chế độ miễn, giảm, hỗ trợ đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh và cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 34/2019/QĐ-UBND Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực lao động, thương binh và xã hội do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành 발효 중 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc quy định mức chi phí phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế thực hiện cho các cơ sở khám, chữa bệnh nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND, ngày 20/11/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 48/2018/QĐ-UBND Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2015 của UBND tỉnh Bình Thuận ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 67/2017/QĐ-UBND Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 02/11/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chứa quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 30/2016/QĐ-UBND Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Khoản 4, Điều 1 Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc Ban hành tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨
25/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Trà Vinh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 130
63/2010/NĐ-CP Nghị định số 63/2010/NĐ-CP Về kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 02/2015/TT-BTC Thông tư số 02/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung thông tư số 48/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất 만료됨 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối vói nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중 16/2015/TTLT-BTNMT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 16/2015/TTLT-BTNMT-BNV-BTC Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và cơ chế hoạt động của Trung tâm phát triển quỹ đất trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường 발효 중 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP Quy định việc tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất 발효 중 50/2014/TT-BYT Thông tư số 50/2014/TT-BYT Quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật 발효 중 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 15/2014/TT-BNV Thông tư số 15/2014/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 162/2014/TT-BTC Thông tư số 162/2014/TT-BTC Quy đinh chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đon vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 37/2014/TT-BYT Thông tư số 37/2014/TT-BYT Hướng dẫn đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 만료됨 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 25/2014/TT-BTP Thông tư số 25/2014/TT-BTP Hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính 만료됨 43/2013/TT-BYT Thông tư số 43/2013/TT-BYT Quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 76/2014/TT-BTC Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 발효 중 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Thông tư liên tịch số 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 148/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 148/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghỉện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng 만료됨 06/2008/TT-BCA-C11 Thông tư số 06/2008/TT-BCA-C11 Về lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân 만료됨 23/2014/TT-BTNMT Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 발효 중 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản 발효 중 171/2014/TT-BTC Thông tư số 171/2014/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia 만료됨 108/2014/NĐ-CP Nghị định số 108/2014/NĐ-CP Về chính sách tinh giản biên chế 만료됨 07/2014/TT-BNV Thông tư số 07/2014/TT-BNV Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng, Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng năm 2013 만료됨 173/2013/TT-BTC Thông tư số 173/2013/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số nội dung về quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu theo thủ tục hành chính 발효 중 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch 발효 중 14/2014/TT-BYT Thông tư số 14/2014/TT-BYT Quy định việc chuyển tuyến giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 발효 중 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 발효 중 105/2014/NĐ-CP Nghị định số 105/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế 발효 중 19/2014/TT-BTP Thông tư số 19/2014/TT-BTP Quy định về nhập, đăng tải, khai thác dữ liệu thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính 만료됨 04/2013/TT-BNV Thông tư số 04/2013/TT-BNV Hướng dẫn xây dựng Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức 만료됨 42/2014/QĐ-TTg Quyết định số 42/2014/QĐ-TTg Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao 발효 중 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 37/2014/TT-BTNMT Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 발효 중 23/2013/TT-BTTTT Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 만료됨 48/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 만료됨 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 발효 중 65/2014/NĐ-CP Nghị định số 65/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013 만료됨 09/2014/UBTVQH13 Pháp lệnh số 09/2014/UBTVQH13 Trình tự, thủ tục xem xét, quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính tại Tòa án nhân dân 발효 중 64/2014/NĐ-CP Nghị định số 64/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân 발효 중 08/2014/TT-BXD Thông tư số 08/2014/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 만료됨 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 62/2013/QĐ-TTg Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn 만료됨 39/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 만료됨 29/2014/NĐ-CP Nghị định số 29/2014/NĐ-CP Quy định về thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu của Nhà nước về tài sản và quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước 만료됨 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 166/2013/NĐ-CP Nghị định số 166/2013/NĐ-CP Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính 만료됨 07/2014/TT-BTP Thông tư số 07/2014/TT-BTP Hướng dẫn việc đánh giá tác động của thủ tục hành chính và rà soát, đánh giá thủ tục hành chính 만료됨 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 188/2013/NĐ-CP Nghị định số 188/2013/NĐ-CP Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 만료됨 115/2013/NĐ-CP Nghị định số 115/2013/NĐ-CP Quy định về quản lý, bảo quản tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu theo thủ tục hành chính 만료됨 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 111/2013/NĐ-CP Nghị định số 111/2013/NĐ-CP Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn 만료됨 05/2014/TT-BTP Thông tư số 05/2014/TT-BTP Hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính 만료됨 14/2014/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP Quy định việc Iập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nưóc bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của nguòi dân tại cơ sở 만료됨 71/2013/NĐ-CP Nghị định số 71/2013/NĐ-CP Về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 만료됨 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ 발효 중 136/2013/NĐ-CP Nghị định số 136/2013/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 발효 중 137/2010/TT-BTC Thông tư số 137/2010/TT-BTC Quy định việc xác định giá khởi điểm của tài sản nhà nước bán đấu giá và chế độ tài chính của Hội đồng bán đấu giá tài sản 만료됨 52/2009/NĐ-CP Nghị định số 52/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước 만료됨 81/2013/NĐ-CP Nghị định số 81/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính 만료됨 34/2013/TT-BTC Thông tư số 34/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 72/2013/NĐ-CP Nghị định số 72/2013/NĐ-CP Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng 만료됨 48/2013/NĐ-CP Nghị định số 48/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 11/2012/TT-BNV Thông tư số 11/2012/TT-BNV Quy định về chế độ báo cáo thống kê và quản lý hồ sơ công chức 발효 중 07/2012/TT-BNV Thông tư số 07/2012/TT-BNV Hướng dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan do 발효 중 172/2012/TT-BTC Thông tư số 172/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước 발효 중 99/2012/NĐ-CP Nghị định số 99/2012/NĐ-CP Về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp 만료됨 01/2013/NĐ-CP Nghị định số 01/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ 만료됨 167/2012/TT-BTC Thông tư số 167/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 22/2012/NĐ-CP Nghị định số 22/2012/NĐ-CP Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản 발효 중 39/2012/NĐ-CP Nghị định số 39/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 28/2012/NĐ-CP Nghị định số 28/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật 발효 중 03/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BCA Thông tư liên tịch số 03/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BCA Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09/09/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng 발효 중 09/2012/TT-BTC Thông tư số 09/2012/TT-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 245/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 15/2012/QH13 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 발효 중 01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 만료됨 73/2011/QĐ-TTg Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg Về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch 발효 중 48/2012/TT-BTC Thông tư số 48/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất 만료됨 146/2011/TT-BTC Thông tư số 146/2011/TT-BTC Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Ngân sách và Tài chính xã ban hành kèm theo Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC ngày 12/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 124/2011/TT-BTC Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 71/2011/TT-BTC Thông tư số 71/2011/TT-BTC Hướng dẫn việc trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng theo Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng. 발효 중 55/2011/NĐ-CP Nghị định số 55/2011/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế 발효 중 45/2011/NĐ-CP Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 발효 중 23/2011/TT-BGTVT Thông tư số 23/2011/TT-BGTVT Quy định về quản lý đường thuỷ nội địa 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 23/2010/TT-BTP Thông tư số 23/2010/TT-BTP Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản 만료됨 94/2010/NĐ-CP Nghị định số 94/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng 발효 중 72/2010/QĐ-TTg Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia 발효 중 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV Thông tư liên tịch số 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV Hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Đài Truyền thanh - Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 01/2011/TT-BNV Thông tư số 01/2011/TT-BNV Hướng dẫn thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính 만료됨 06/2011/NĐ-CP Nghị định số 06/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi 발효 중 42/2010/NĐ-CP Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 245/2009/TT-BTC Thông tư số 245/2009/TT-BTC Quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 만료됨 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 발효 중 25/2010/NĐ-CP Nghị định số 25/2010/NĐ-CP Về chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu 만료됨 17/2010/NĐ-CP Nghị định số 17/2010/NĐ-CP Về bán đấu giá tài sản 만료됨 09/2010/NĐ-CP Nghị định số 09/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư 만료됨 68/2008/NĐ-CP Nghị định số 68/2008/NĐ-CP Quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội 만료됨 94/2009/NĐ-CP Nghị định số 94/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống ma túy về quản lý sau cai nghiện ma túy 발효 중 58/2001/NĐ-CP Nghị định số 58/2001/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng con dấu 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 110/2004/NĐ-CP Nghị định số 110/2004/NĐ-CP Về công tác văn thư 만료됨 23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 만료됨 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 21/2005/NĐ-CP Nghị định số 21/2005/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 55/2005/TTLT-BNV-VPCP Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP Hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 216/2005/QĐ-TTg Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất 만료됨 94/2005/QĐ-BTC Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC Về việc ban hành "Chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã" 발효 중 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 발효 중 09/2008/QH12 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước số 09/2008/QH12 만료됨 16/2008/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống ma túy số 16/2008/QH12 발효 중 20/2008/NĐ-CP Nghị định số 20/2008/NĐ-CP Về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính 발효 중 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 발효 중 31/2009/NĐ-CP Nghị định số 31/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2001 về quản lý và sử dụng con dấu 만료됨 12/1999/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí số 12/1999/QH10 만료됨 23/2000/QH10 Luật Phòng, chống ma túy số 23/2000/QH10 만료됨
대체 16
23/2024/QĐ-UBND Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh An Giang 발효 중 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 26/2023/QĐ-UBND Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai 만료됨 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang 만료됨 09/2022/QĐ-UBND Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bến Tre 만료됨 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 발효 중 21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên 만료됨 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng 만료됨 39/2018/QĐ-UBND Quyết định số 39/2018/QĐ- UBND Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai 발효 중 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; đính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 39/2017/QĐ-UBND Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 17/2017/QĐ-UBND Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 39/2017/QĐ-UBND Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 75/2016/QĐ-UBND Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨
인용 11
162/2014/TT-BTC Thông tư số 162/2014/TT-BTC Quy đinh chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đon vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 171/2014/TT-BTC Thông tư số 171/2014/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia 만료됨 62/2013/QĐ-TTg Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn 만료됨 07/2014/TT-BTP Thông tư số 07/2014/TT-BTP Hướng dẫn việc đánh giá tác động của thủ tục hành chính và rà soát, đánh giá thủ tục hành chính 만료됨 153/2012/TT-BTC Thông tư số 153/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước 만료됨 28/2012/NĐ-CP Nghị định số 28/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật 발효 중 139/2010/TT-BTC Thông tư số 139/2010/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức 만료됨 72/2010/QĐ-TTg Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia 발효 중 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 09/2008/QH12 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước số 09/2008/QH12 만료됨
개정·보충 7
21/2024/QĐ-UBND Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; cưỡng chế thi hành quyết định công nhận hoà giải thành trong tranh chấp đất đai ban hành kèm theo Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam 발효 중 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND 만료됨 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang 만료됨 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 07/8/2015 của UBND tỉnh quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 24/2017/QĐ-UBND Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành định mức xây dựng, phân bổ dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Yên Bái 만료됨 24/2017/QĐ-UBND Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28/8/2015 của UBND thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.