Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND quy định về cơ chế, chính sách thu hút xã hội hóa đầu tư và khai thác bến xe khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định cơ chế, chính sách thu hút xã hội hóa đầu tư và khai thác bến xe khách. Nghị quyết hỗ trợ lãi suất vay vốn từ ngân sách tỉnh cho các dự án thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và các địa bàn còn lại.

문서 번호26/2016/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Thái Nguyên
서명자Bùi Xuân Hòa — Chủ tịch
업데이트16. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 08. 2016
발효일22. 08. 2016
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định cơ chế, chính sách thu hút xã hội hóa đầu tư và khai thác bến xe khách. Nghị quyết hỗ trợ lãi suất vay vốn từ ngân sách tỉnh cho các dự án thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và các địa bàn còn lại.

적용 범위

Các tổ chức tín dụng, doanh nghiệp đầu tư vào bến xe khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.

핵심 사항

  • Các dự án thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn sẽ được hỗ trợ 100% lãi suất vay vốn từ ngân sách tỉnh.
  • Các dự án thực hiện tại các địa bàn còn lại sẽ được hỗ trợ 20% lãi suất vay vốn từ ngân sách tỉnh.
  • Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 8 năm 2016.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp đầu tư vào bến xe khách sẽ được hỗ trợ lãi suất vay vốn, giảm gánh nặng tài chính.
  • Tăng cường nguồn lực đầu tư cho các dự án xã hội hóa, cải thiện hạ tầng giao thông.
  • Cải thiện điều kiện kinh doanh và dịch vụ vận tải tại địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

Doanh nghiệp nào được hưởng lợi từ Nghị quyết này?

Các dự án đầu tư vào bến xe khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, đặc biệt là các dự án thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

Lãi suất vay vốn được hỗ trợ bao nhiêu?

100% lãi suất vay vốn cho các dự án thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, 20% lãi suất vay vốn cho các dự án thực hiện tại các địa bàn còn lại.

Nghị quyết này áp dụng từ khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 22 tháng 8 năm 2016.

Các dự án đầu tư vào bến xe khách cần đáp ứng điều kiện gì?

Các dự án cần thực hiện theo hình thức xã hội hóa và được xác định địa bàn áp dụng mức hỗ trợ lãi suất vay vốn.

Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm gì trong Nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 26/2016/NQ-HĐND
Thái Nguyên, ngày 12 tháng 8 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Quy định về cơ chế, chính sách thu hút xã hội hóa đầu tư và khai thác

bến xe khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

__________________ 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA XIII, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002;

Căn cứ Luật Đầu tư năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Quyết định số 12/2015/QĐ-TTg ngày 16/4/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách thu hút xã hội hóa đầu tư và khai thác bến xe khách;

Xét Tờ trình số 146/TTr-UBND ngày 18/7/2016 của UBND tỉnh đề nghị thông qua Quy định về cơ chế, chính sách thu hút xã hội hóa đầu tư và khai thác bến xe khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định về cơ chế, chính sách thu hút xã hội hóa đầu tư và khai thác bến xe khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:

1. Hỗ trợ về lãi suất vay các tổ chức tín dụng từ nguồn ngân sách tỉnh cho các dự án đầu tư, nâng cấp, mở rộng bến xe khách theo hình thức xã hội hóa với các mức cụ thể như sau:

a) Hỗ trợ 100% lãi suất vay vốn đối với dự án thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

b) Hỗ trợ 20% lãi suất vay vốn đối với dự án thực hiện tại các địa bàn còn lại.

2. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 12/2015/QĐ-TTg ngày 16/4/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách thu hút xã hội hóa đầu tưvà khai thác bến xe khách.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, định kỳ hàng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XIII, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 12 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 8 năm 2016./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Bùi Xuân Hòa

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 5
26/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND quy định về cơ chế, chính sách thu hút xã hội hóa đầu tư và khai thác bến xe khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 42
46/2016/QĐ-TTg Quyết định số 46/2016/QĐ-TTg Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017 발효 중 28/2016/NĐ-CP Nghị định số 28/2016/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của Nghị định số 56/2014/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ 만료됨 91/2016/TT-BTC Thông tư số 91/2016/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2017 발효 중 78/2016/TT-BTC Thông tư số 78/2016/TT-BTC Sửa đổi một số điều của Thông tư số 133/2014/TT-BTC ngày 11/9/2014 hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 136/2015/NĐ-CP Nghị định số 136/2015/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 발효 중 87/2015/QH13 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 87/2015/QH13 발효 중 158/2015/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 158/2015/TTLT-BTC-BTP Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký, chứng thực hợp đồng, giao dịch 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 44/2015/NĐ-CP Nghị định số 44/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng 만료됨 41/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế 만료됨 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn 발효 중 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 만료됨 68/2014/QH13 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 만료됨 29/2014/TT-BTNMT Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 28/2014/TT-BTNMT Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 발효 중 10/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 10/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế quản lý công dân Việt Nam học tập ở nước ngoài 만료됨 105/2014/NĐ-CP Nghị định số 105/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế 발효 중 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 만료됨 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 발효 중 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 62/2013/QĐ-TTg Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn 만료됨 20/2014/NĐ-CP Nghị định số 20/2014/NĐ-CP Về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ 발효 중 218/2013/NĐ-CP Nghị định số 218/2013/NĐ-CP Quy định chit tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 만료됨 210/2013/NĐ-CP Nghị định số 210/2013/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 만료됨 143/2013/NĐ-CP Nghị định số 143/2013/NĐ-CP Quy định về bồi hoàn học bổng và chi phí đào tạo 발효 중 01/2012/QĐ-TTg Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 발효 중 08/2012/QH13 Luật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13 발효 중 206/2010/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG Thông tư liên tịch số 206/2010/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 144/2007/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG ngày 05 tháng 12 năm 2007 của Liên tịch Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Ngoại giao hướng dẫn chế độ, cấp phát và quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước 만료됨 37/2010/NĐ-CP Nghị định số 37/2010/NĐ-CP Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị 만료됨 131/2009/QĐ-TTg Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn 발효 중 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 02/2001/NĐ-CP Nghị định số 02/2001/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Bộ Luật Lao động và Luật Giáo dục về dạy nghề 만료됨 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 92/2006/NĐ-CP Nghị định số 92/2006/NĐ-CP Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 발효 중 144/2007/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG Thông tư liên tịch số 144/2007/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG Hướng dẫn chế độ, cấp phát và quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước 발효 중 04/2008/NĐ-CP Nghị định số 04/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 발효 중 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.