Quyết định số 2722/2007/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thái Nguyên đính chính đơn giá xây dựng cơ bản (XDCB) cho các hạng mục cụ thể, bao gồm cáp thép dự ứng lực Silô và dầm, sàn nhà, cũng như công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao. Các mức đơn giá mới được quy định chi tiết.
핵심 사항
- UBND tỉnh Thái Nguyên → đính chính đơn giá XDCB cho các hạng mục cáp thép dự ứng lực Silô, dầm, sàn nhà và công tác bốc xếp, vận chuyển lên cao
- Đơn giá mới: Cáp thép dự ứng lực Silô, dầm, sàn nhà - 16.624.572 đồng/tấn; 16.333.872 đồng/tấn (vật liệu + nhân công + máy)
- Đơn giá mới: Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao để hoàn thiện - Cửa các loại - 8.229 đồng/m2 (vật liệu); 63.589 đồng/m2 (nhân công); 71.888 đồng/m2 (máy)
- Các nội dung khác không thay đổi
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Doanh nghiệp xây dựng tại tỉnh Thái Nguyên sẽ áp dụng đơn giá mới, có thể ảnh hưởng đến chi phí đầu tư công trình và lợi nhuận của doanh nghiệp.
- Người dân và chủ đầu tư công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên sẽ sử dụng đơn giá mới trong quá trình thực hiện các dự án.
❓ 자주 묻는 질문
UBND tỉnh Thái Nguyên đính chính đơn giá XDCB khi nào?
UBND tỉnh Thái Nguyên đã đính chính đơn giá XDCB vào ngày 30 tháng 11 năm 2007, theo Quyết định số 2722/2007/QĐ-UBND.
Các hạng mục nào được đính chính trong quyết định này?
Quyết định này đính chính đơn giá XDCB cho các hạng mục cáp thép dự ứng lực Silô, dầm, sàn nhà và công tác bốc xếp, vận chuyển lên cao.
Đơn giá mới cho hạng mục cáp thép dự ứng lực Silô là bao nhiêu?
Đơn giá mới cho hạng mục cáp thép dự ứng lực Silô là 16.624.572 đồng/tấn (vật liệu + nhân công + máy).
Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao để hoàn thiện - Cửa các loại có đơn giá mới là bao nhiêu?
Đơn giá mới cho công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao để hoàn thiện - Cửa các loại là 8.229 đồng/m2 (vật liệu); 63.589 đồng/m2 (nhân công); 71.888 đồng/m2 (máy).
Các nội dung khác có thay đổi không?
Không, các nội dung khác không thay đổi.
전문
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TỈNH THÁI NGUYÊN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 2722/2007/QĐ-UBND | Thái Nguyên, ngày 30 tháng 11 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc đính chính Đơn giá XDCB ban hành kèm theo Quyết định số 2279/2006/QĐ-
UBND ngày 16/10/2006 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ v/v Quản lý dự ỏn đầu tư xõy dựng cụng trỡnh; Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 7/2/2005 của Chính phủ về quản lý dự ỏn đầu tư xõy dựng cụng trỡnh;
Căn cứ Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 2279/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 của UBND tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Công văn số 1013/SXD-KTKH ngày 20/11/2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đính chính Đơn giá XDCB ban hành kèm theo Quyết định số 2279/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên như sau:
Tại trang 293, bảng đơn giá “Gia công, lắp đặt, kéo cáp dự ứng lực Silô, dầm, sàn nhà” và trang 377, bảng đơn giá “Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao” trong tập Đơn giá xây dựng công trình – phần xây dựng đã được xác định như sau:
- Trang 293:
|
Mã hiệu đơn giá |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Thành phần chi phí |
Đơn giá |
||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
||||
|
AG.13521 AG.13522 |
Cáp thép dự ứng lực - Silô - Dầm, sàn nhà |
Tấn Tấn |
9.322.800 9.032.100 |
2.178.958 1.121.523 |
4.094.286 312.925 |
15.596.044 10.466.548 |
- Trang 377 (dòng thứ 4 tính từ dưới lên):
|
Mã hiệu đơn giá |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Thành phần chi phí |
Đơn giá |
||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
||||
|
AL.74510 |
Vận chuyển lên cao để hoàn thiện- Cửa các loại |
m2 |
82.229 |
63.589 |
145.818 |
|
Nay đính chính lại là:
- Bảng Đơn giá “Gia công, lắp đặt, kéo cáp dự ứng lực Silô, dầm, sàn nhà”:
|
Mã hiệu đơn giá |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Thành phần chi phí |
Đơn giá |
||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
||||
|
AG.13521 AG.13522 |
Cáp thép dự ứng lực - Silô - Dầm, sàn nhà |
Tấn Tấn |
16.624.572 16.333.872 |
2.178.958 1.121.523 |
4.094.286 312.925 |
22.897.816 17.768.320 |
- Bảng Đơn giá “Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao”:
|
Mã hiệu đơn giá |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Thành phần chi phí |
Đơn giá |
||
|
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
||||
|
AL.75110 |
Vận chuyển lên cao để hoàn thiện: - Cửa các loại |
m2 |
8.229 |
63.589 |
71.888 |
|
Các nội dung khác không thay đổi.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ đầu tư các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH PHẠM XUÂN ĐƯƠNG |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.