Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

문서 번호29/2022/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Khánh Hòa
서명자Nguyễn Tấn Tuân — Chủ tịch
업데이트23. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 12. 2022
발효일12. 01. 2023
효력 만료일01. 07. 2024
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH KHÁNH HÒA

 

 
 
 

 


Số: 29/2022/QĐ-UBND

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 
 
 

 


Khánh Hòa, ngày 30 tháng 12 năm 2022

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

   

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012; 

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 5154/TTr-SNN ngày 23 thảng 12 năm 2022 và Công văn số 5273/SNN-KL ngày 30 tháng 12 năm 2022; Báo cáo thẩm định số 276/BC-STP ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa theo các Phụ lục đính kèm Quyết định này.

Trường hợp nội dung liên quan đến khung giá các loại rừng không được đề cập trong Quyết định này thì áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 3. Khung giá rừng

1. Khung giá rừng đối với rừng tự nhiên quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Khung giá rừng đối với rừng trồng quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Chủ trì phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

- Tổng hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện Quyết định này; báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

- Chủ trì tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh khung giá rừng theo quy định pháp luật.

2. Sở Tài chính.

- Phối hợp trên cơ sở đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn quản lý sử dụng nguồn thu từ giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi, bồi thường rừng theo quy định của pháp luật.

- Phối hợp tham gia ý kiến theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh khung giá rừng cho phù hợp khi các yếu tố hình thành giá rừng thay đổi ảnh hưởng đến giá cho thuê rừng theo quy định.

3. Các sở, ban, ngành khác có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thành phố phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện Quyết định này.

4. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng thực hiện những nội dung có liên quan theo quy định.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2023.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

Nguyễn Tấn Tuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục I

KHUNG GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND

ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng/ha

Mã TTR

Trạng thái rừng

Giá rừng tự nhiên

Giá cho thuê quyền sử dụng rừng/năm

Giá bồi thường thiệt hại đối với rừng tự nhiên

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

TXG

Rừng TNTS gỗ núi đất LRTX giàu (M > 200 m3/ha)

529,84

974,99

513,45

902,49

489,90

893,62

0,069

0,120

2.649,20

4.874,96

2.053,80

3.609,95

1.469,70

2.680,85

TXB

Rừng TNTS gỗ núi đất LRTX trung bình (M > 100-200 m3/ha

138,73

328,74

134,58

314,26

125,25

303,17

0,069

0,120

693,66

1.643,70

538,34

1.257,05

375,75

909,52

TXN

Rừng TNTS gỗ núi đất LRTX nghèo (M > 50-100 m3/ha)

38,65

140,87

36,41

130,77

32,09

124,11

0,069

0,120

193,25

704,34

145,62

523,07

96,28

372,34

TXK

Rừng TNTS gỗ núi đất LRTX nghèo kiệt (M > 10-50 m3/ha)

10,30

66,30

N/A

N/A

16,76

70,75

0,069

0,120

51,50

331,50

N/A

N/A

50,29

212,24

TXP

Rừng TNTS gỗ núi đất LRTX chưa có trữ lượng (M < 10 m3/ha)

1,52

19,10

0,97

12,94

1,26

10,66

0,069

0,120

7,61

95,51

3,89

51,76

3,79

31,99

RKB

Rừng TNTS gỗ núi đất LRLK trung bình (M > 100-200 m3/ha)

N/A

N/A

107,06

296,24

85,21

223,94

0,069

0,120

N/A

N/A

428,22

1.184,96

255,63

671,81

RLN

Rừng TNTS gỗ núi đất LRRL nghèo (M > 50-100 m3/ha)

N/A

N/A

67,56

138,89

67,55

138,89

0,069

0,120

N/A

N/A

270,24

555,57

202,66

416,67

RLP

Rừng TNTS gỗ núi đất LRRL chưa có trữ lượng (M < 10 m3/ha)

N/A

N/A

2,47

10,83

2,46

10,82

0,069

0,120

N/A

N/A

9,88

43,31

7,39

32,47

TXDP

Rừng TNTS gỗ núi đá LRTX chưa có trữ lượng (M < 10 m3/ha)

N/A

N/A

N/A

N/A

0,97

12,94

0,069

0,120

N/A

N/A

N/A

N/A

2,90

38,81

HG1

Rừng TNTS hỗn giao G-TN tự nhiên núi đất (M ≥ 10 m3/ha)

19,53

109,53

50,94

198,32

25,04

144,90

0,069

0,120

97,63

547,63

203,78

793,27

75,11

434,71

HG2

Rừng TNTS hỗn giao TN-G tự nhiên núi đất (M ≥ 10 m3/ha)

N/A

N/A

N/A

N/A

16,05

105,95

0,069

0,120

N/A

N/A

N/A

N/A

48,16

317,84

LOO

Rừng TNTS tre nứa lồ ô tự nhiên núi đất (N ≥ 500 cây/ha)

N/A

N/A

10,16

19,01

9,00

16,85

0,069

0,120

N/A

N/A

40,64

76,04

27,01

50,56

                                 
 

N/A: Không tồn tại trạng thái rừng

Ghi chú: Giá bồi thường thiệt hại đối với rừng tự nhiên được quy định tại khoản 3, Điều 91 Luật Lâm nghiệp thì hệ số điều chỉnh thiệt lại về môi trường, chức năng sinh thái của rừng có giá trị bằng 5 lần đối với rừng đặc dụng, 4 lần đối với rừng phòng hộ và 3 lần đối với rừng tự nhiên là rừng sản xuất.

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục II

KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND

ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

 

 

 

Phụ lục II.1. Khung giá rừng trồng huyện Khánh Sơn

Đơn vị tính: Triệu đồng/ha

TT

Loại rừng trồng

Giá rừng

Giá cho thuê

Giá đền bù thiệt hại

 

Rừng đặc dụng

Rừng phòng hộ

Rừng sản xuất

 

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

 

1

Loài keo lá tràm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Mật độ 1.667 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

20,72

34,82

7,33

62,16

104,47

41,44

69,65

20,72

34,82

 

+

Năm thứ 2

30,78

50,69

9,77

92,34

152,06

61,56

101,37

30,78

50,69

 

+

Năm thứ 3

39,49

63,99

14,66

118,48

191,98

78,98

127,99

39,49

63,99

 

+

Năm thứ 4

75,73

103,52

29,31

227,18

310,56

151,45

207,04

75,73

103,52

 

+

Năm thứ 5

81,27

110,87

31,49

243,80

332,60

162,53

221,73

81,27

110,87

 

1.2

Mật độ 2.000 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

22,85

38,35

8,83

68,54

115,04

45,69

76,69

22,85

38,35

 

+

Năm thứ 2

33,43

55,07

11,78

100,29

165,21

66,86

110,14

33,43

55,07

 

+

Năm thứ 3

42,33

68,69

17,66

126,99

206,07

84,66

137,38

42,33

68,69

 

+

Năm thứ 4

84,78

114,57

35,33

254,34

343,70

169,56

229,13

84,78

114,57

 

+

Năm thứ 5

90,91

122,63

37,90

272,73

367,89

181,82

245,26

90,91

122,63

 

1.3

Mật độ 2.500 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

26,04

43,63

10,34

78,11

130,90

52,07

87,27

26,04

43,63

 

+

Năm thứ 2

37,41

61,65

13,78

112,22

184,96

74,81

123,31

37,41

61,65

 

+

Năm thứ 3

46,59

75,74

20,67

139,77

227,22

93,18

151,48

46,59

75,74

 

+

Năm thứ 4

95,36

128,13

41,35

286,07

384,38

190,71

256,25

95,36

128,13

 

+

Năm thứ 5

102,17

137,07

44,31

306,52

411,22

204,34

274,14

102,17

137,07

 

-

Từ 6 năm trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

90,65

132,99

33,85

271,95

398,97

181,30

265,98

90,65

132,99

 

+

Trữ lượng 60 m3/ha

97,47

139,81

40,67

292,42

419,44

194,95

279,63

97,47

139,81

 

+

Trữ lượng 70 m3/ha

104,30

146,64

47,50

312,89

439,91

208,60

293,27

104,30

146,64

 

+

Trữ lượng 80 m3/ha

111,12

153,46

54,32

333,37

460,38

222,24

306,92

111,12

153,46

 

+

Trữ lượng 90 m3/ha

117,95

160,29

61,14

353,84

480,86

235,89

320,57

117,95

160,29

 

+

Trữ lượng 100 m3/ha

124,77

167,11

67,97

374,31

501,33

249,54

334,22

124,77

167,11

 

+

Trữ lượng 110 m3/ha

131,59

173,93

74,79

394,78

521,80

263,19

347,87

131,59

173,93

 

+

Trữ lượng 120 m3/ha

138,42

180,76

81,61

415,25

542,27

276,83

361,51

138,42

180,76

 

+

Trữ lượng 130 m3/ha

145,24

187,58

88,44

435,72

562,74

290,48

375,16

145,24

187,58

 

+

Trữ lượng 140 m3/ha

152,07

194,40

95,26

456,20

583,21

304,13

388,81

152,07

194,40

 

+

Trữ lượng 150 m3/ha

158,89

201,23

102,09

476,67

603,68

317,78

402,46

158,89

201,23

 

+

Trữ lượng 160 m3/ha

165,71

208,05

108,91

497,14

624,16

331,43

416,10

165,71

208,05

 

+

Trữ lượng 170 m3/ha

172,54

214,88

115,73

517,61

644,63

345,07

429,75

172,54

214,88

 

+

Trữ lượng 180 m3/ha

179,36

221,70

122,56

538,08

665,10

358,72

443,40

179,36

221,70

 

+

Trữ lượng 190 m3/ha

186,19

228,52

129,38

558,56

685,57

372,37

457,05

186,19

228,52

 

+

Trữ lượng 200 m3/ha

193,01

235,35

136,21

579,03

706,04

386,02

470,70

193,01

235,35

 

+

Trữ lượng ≥ 200 m3/ha

206,66

249,00

149,85

619,97

746,99

413,31

497,99

206,66

249,00

 

2

Loài keo lai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Mật độ 2.000 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

23,01

38,51

12,87

69,04

115,54

46,03

77,03

23,01

38,51

 

+

Năm thứ 2

33,61

55,25

17,16

100,82

165,74

67,21

110,50

33,61

55,25

 

+

Năm thứ 3

42,52

68,88

25,74

127,55

206,63

85,03

137,75

42,52

68,88

 

+

Năm thứ 4

101,13

130,91

51,48

303,38

392,73

202,26

261,82

101,13

130,91

 

+

Năm thứ 5

108,34

140,06

55,12

325,01

420,17

216,67

280,11

108,34

140,06

 

2.2

Mật độ 2.500 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

26,25

43,33

14,06

78,76

129,99

52,50

86,66

26,25

43,33

 

+

Năm thứ 2

37,64

61,33

18,74

112,91

183,98

75,27

122,65

37,64

61,33

 

+

Năm thứ 3

46,84

75,39

28,11

140,51

226,16

93,67

150,78

46,84

75,39

 

+

Năm thứ 4

110,50

142,63

56,23

331,51

427,89

221,00

285,26

110,50

142,63

 

+

Năm thứ 5

118,32

152,54

60,17

354,96

457,61

236,64

305,07

118,32

152,54

 

2.3

Mật độ 3.300 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

31,39

45,59

15,24

94,17

136,76

62,78

91,17

31,39

45,59

 

+

Năm thứ 2

44,02

65,21

20,33

132,05

195,64

88,03

130,43

44,02

65,21

 

+

Năm thứ 3

53,65

79,55

30,49

160,95

238,65

107,30

159,10

53,65

79,55

 

+

Năm thứ 4

120,05

151,84

60,98

360,16

455,51

240,11

303,67

120,05

151,84

 

+

Năm thứ 5

128,49

162,34

65,23

385,48

487,03

256,99

324,68

128,49

162,34

 

-

Từ 6 năm trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

88,94

125,38

26,66

266,81

376,13

177,87

250,75

88,94

125,38

 

+

Trữ lượng 60 m3/ha

94,32

130,76

32,05

282,97

392,29

188,65

261,53

94,32

130,76

 

+

Trữ lượng 70 m3/ha

99,71

136,15

37,44

299,13

408,45

199,42

272,30

99,71

136,15

 

+

Trữ lượng 80 m3/ha

105,10

141,54

42,83

315,29

424,62

210,20

283,08

105,10

141,54

 

+

Trữ lượng 90 m3/ha

110,49

146,93

48,21

331,46

440,78

220,97

293,85

110,49

146,93

 

+

Trữ lượng 100 m3/ha

115,87

152,31

53,60

347,62

456,94

231,74

304,63

115,87

152,31

 

+

Trữ lượng 110 m3/ha

121,26

157,70

58,99

363,78

473,10

242,52

315,40

121,26

157,70

 

+

Trữ lượng 120 m3/ha

126,65

163,09

64,38

379,94

489,26

253,29

326,18

126,65

163,09

 

+

Trữ lượng 130 m3/ha

132,03

168,48

69,76

396,10

505,43

264,07

336,95

132,03

168,48

 

+

Trữ lượng 140 m3/ha

137,42

173,86

75,15

412,27

521,59

274,84

347,73

137,42

173,86

 

+

Trữ lượng 150 m3/ha

142,81

179,25

80,54

428,43

537,75

285,62

358,50

142,81

179,25

 

+

Trữ lượng 160 m3/ha

148,20

184,64

85,92

444,59

553,91

296,39

369,27

148,20

184,64

 

+

Trữ lượng 170 m3/ha

153,58

190,03

91,31

460,75

570,08

307,17

380,05

153,58

190,03

 

+

Trữ lượng 180 m3/ha

158,97

195,41

96,70

476,91

586,24

317,94

390,82

158,97

195,41

 

+

Trữ lượng 190 m3/ha

164,36

200,80

102,09

493,07

602,40

328,72

401,60

164,36

200,80

 

+

Trữ lượng 200 m3/ha

169,75

206,19

107,47

509,24

618,56

339,49

412,37

169,75

206,19

 

+

Trữ lượng ≥ 200 m3/ha

180,52

216,96

118,25

541,56

650,88

361,04

433,92

180,52

216,96

 

3

Bạch đàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Mật độ 2.000 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

23,30

38,79

6,90

69,89

116,38

46,59

77,58

23,30

38,79

 

+

Năm thứ 2

33,91

55,54

9,20

101,73

166,63

67,82

111,09

33,91

55,54

 

+

Năm thứ 3

42,84

69,19

13,79

128,53

207,58

85,68

138,39

42,84

69,19

 

+

Năm thứ 4

77,59

107,36

27,59

232,76

322,07

155,17

214,71

77,59

107,36

 

+

Năm thứ 5

83,27

114,97

29,67

249,80

344,91

166,53

229,94

83,27

114,97

 

3.2

Mật độ 2.500 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

26,60

43,68

8,32

79,80

131,03

53,20

87,36

26,60

43,68

 

+

Năm thứ 2

38,01

61,70

11,09

114,02

185,09

76,01

123,39

38,01

61,70

 

+

Năm thứ 3

47,23

75,78

16,63

141,69

227,34

94,46

151,56

47,23

75,78

 

+

Năm thứ 4

87,95

120,08

33,26

263,86

360,25

175,91

240,16

87,95

120,08

 

+

Năm thứ 5

94,31

128,52

35,71

282,92

385,57

188,61

257,05

94,31

128,52

 

-

Từ 6 năm trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

89,31

131,08

31,89

267,94

393,24

178,63

262,16

89,31

131,08

 

+

Trữ lượng 60 m3/ha

95,75

137,51

38,32

287,24

412,54

191,49

275,03

95,75

137,51

 

+

Trữ lượng 70 m3/ha

102,18

143,95

44,76

306,54

431,84

204,36

287,89

102,18

143,95

 

+

Trữ lượng 80 m3/ha

108,61

150,38

51,19

325,84

451,14

217,22

300,76

108,61

150,38

 

+

Trữ lượng 90 m3/ha

115,05

156,81

57,62

345,14

470,44

230,09

313,62

115,05

156,81

 

+

Trữ lượng 100 m3/ha

121,48

163,25

64,06

364,43

489,74

242,96

326,49

121,48

163,25

 

+

Trữ lượng 110 m3/ha

127,91

169,68

70,49

383,73

509,03

255,82

339,36

127,91

169,68

 

+

Trữ lượng 120 m3/ha

134,34

176,11

76,92

403,03

528,33

268,69

352,22

134,34

176,11

 

+

Trữ lượng 130 m3/ha

140,78

182,54

83,35

422,33

547,63

281,55

365,09

140,78

182,54

 

+

Trữ lượng 140 m3/ha

147,21

188,98

89,79

441,63

566,93

294,42

377,95

147,21

188,98

 

+

Trữ lượng 150 m3/ha

153,64

195,41

96,22

460,93

586,23

307,28

390,82

153,64

195,41

 

+

Trữ lượng 160 m3/ha

160,08

201,84

102,65

480,23

605,53

320,15

403,68

160,08

201,84

 

+

Trữ lượng 170 m3/ha

166,51

208,28

109,09

499,52

624,83

333,02

416,55

166,51

208,28

 

+

Trữ lượng 180 m3/ha

172,94

214,71

115,52

518,82

644,12

345,88

429,42

172,94

214,71

 

+

Trữ lượng 190 m3/ha

179,37

221,14

121,95

538,12

663,42

358,75

442,28

179,37

221,14

 

+

Trữ lượng 200 m3/ha

185,81

227,57

128,38

557,42

682,72

371,61

455,15

185,81

227,57

 

+

Trữ lượng ≥ 200 m3/ha

198,67

240,44

141,25

596,02

721,32

397,34

480,88

198,67

240,44

 

4

Loài cây thông các loại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 15 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

17,94

29,73

25,87

53,81

89,19

35,87

59,46

17,94

29,73

 

+

Năm thứ 2

27,17

44,20

31,04

81,52

132,60

54,34

88,40

27,17

44,20

 

+

Năm thứ 3

35,78

59,27

38,80

107,33

177,80

71,56

118,53

35,78

59,27

 

+

Năm thứ 4

42,31

69,13

51,73

126,94

207,38

84,63

138,26

42,31

69,13

 

+

Năm thứ 5

49,40

79,63

77,60

148,19

238,88

98,79

159,26

49,40

79,63

 

+

Năm thứ 6

208,15

240,35

155,20

624,44

721,04

416,30

480,69

208,15

240,35

 

+

Năm thứ 7

222,31

256,60

165,58

666,94

769,81

444,62

513,21

222,31

256,60

 

+

Năm thứ 8

237,40

273,92

176,63

712,19

821,75

474,79

547,84

237,40

273,92

 

+

Năm thứ 9

253,46

292,36

188,40

760,39

877,08

506,93

584,72

253,46

292,36

 

+

Năm thứ 10

270,58

312,00

200,94

811,73

935,99

541,15

624,00

270,58

312,00

 

+

Năm thứ 11

288,80

332,91

214,29

866,39

998,74

577,60

665,83

288,80

332,91

 

+

Năm thứ 12

308,21

355,19

228,51

924,62

1.065,57

616,41

710,38

308,21

355,19

 

+

Năm thứ 13

328,88

378,91

243,65

986,63

1.136,74

657,75

757,82

328,88

378,91

 

+

Năm thứ 14

350,89

404,18

259,78

1.052,66

1.212,53

701,78

808,35

350,89

404,18

 

+

Năm thứ 15

374,33

431,08

276,95

1.122,99

1.293,25

748,66

862,17

374,33

431,08

 

-

Từ năm 16 trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

174,99

235,43

235,43

524,96

706,28

349,97

470,86

174,99

235,43

 

+

Trữ lượng 60 m3/ha

189,33

249,77

249,77

567,98

749,30

378,65

499,54

189,33

249,77

 

+

Trữ lượng 70 m3/ha

203,67

264,11

264,11

611,00

792,33

407,34

528,22

203,67

264,11

 

+

Trữ lượng 80 m3/ha

218,01

278,45

278,45

654,03

835,35

436,02

556,90

218,01

278,45

 

+

Trữ lượng 90 m3/ha

232,35

292,79

292,79

697,05

878,37

464,70

585,58

232,35

292,79

 

+

Trữ lượng 100 m3/ha

246,69

307,13

307,13

740,07

921,40

493,38

614,26

246,69

307,13

 

+

Trữ lượng 110 m3/ha

261,03

321,47

321,47

783,10

964,42

522,06

642,95

261,03

321,47

 

+

Trữ lượng 120 m3/ha

275,37

335,81

335,81

826,12

1.007,44

550,74

671,63

275,37

335,81

 

+

Trữ lượng 130 m3/ha

289,71

350,15

350,15

869,14

1.050,46

579,43

700,31

289,71

350,15

 

+

Trữ lượng 140 m3/ha

304,05

364,50

364,50

912,16

1.093,49

608,11

728,99

304,05

364,50

 

+

Trữ lượng 150 m3/ha

318,40

378,84

378,84

955,19

1.136,51

636,79

757,67

318,40

378,84

 

+

Trữ lượng 160 m3/ha

332,74

393,18

393,18

998,21

1.179,53

665,47

786,35

332,74

393,18

 

+

Trữ lượng 170 m3/ha

347,08

407,52

407,52

1.041,23

1.222,55

694,15

815,04

347,08

407,52

 

+

Trữ lượng 180 m3/ha

361,42

421,86

421,86

1.084,25

1.265,57

722,83

843,72

361,42

421,86

 

+

Trữ lượng 190 m3/ha

375,76

436,20

436,20

1.127,27

1.308,60

751,52

872,40

375,76

436,20

 

+

Trữ lượng 200 m3/ha

390,10

450,54

450,54

1.170,30

1.351,62

780,20

901,08

390,10

450,54

 

+

Trữ lượng 220 m3/ha

418,78

479,22

479,22

1.256,34

1.437,67

837,56

958,44

418,78

479,22

 

+

Trữ lượng 240 m3/ha

447,46

507,90

507,90

1.342,39

1.523,71

894,92

1.015,81

447,46

507,90

 

+

Trữ lượng 260 m3/ha

476,14

536,59

536,59

1.428,43

1.609,76

952,29

1.073,17

476,14

536,59

 

+

Trữ lượng 280 m3/ha

504,83

565,27

565,27

1.514,48

1.695,80

1.009,65

1.130,53

504,83

565,27

 

+

Trữ lượng 300 m3/ha

533,51

593,95

593,95

1.600,52

1.781,84

1.067,01

1.187,90

533,51

593,95

 

+

Trữ lượng > 300 m3/ha

562,19

622,63

622,63

1.686,57

1.867,89

1.124,38

1.245,26

562,19

622,63

 

5

Loài cây gỗ khác (xà cừ, lim xẹt, phi lao, …)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 15 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

16,01

26,78

7,64

48,03

80,34

32,02

53,56

16,01

26,78

 

+

Năm thứ 2

24,43

39,90

9,16

73,29

119,69

48,86

79,79

24,43

39,90

 

+

Năm thứ 3

32,69

53,41

11,45

98,08

160,24

65,38

106,82

32,69

53,41

 

+

Năm thứ 4

39,14

62,85

15,27

117,41

188,54

78,27

125,69

39,14

62,85

 

+

Năm thứ 5

46,00

69,10

22,91

137,99

207,30

91,99

138,20

46,00

69,10

 

+

Năm thứ 6

95,15

119,75

45,81

285,44

359,26

190,29

239,50

95,15

119,75

 

+

Năm thứ 7

101,97

128,17

49,08

305,90

384,51

203,93

256,34

101,97

128,17

 

+

Năm thứ 8

109,23

137,14

52,56

327,68

411,41

218,46

274,28

109,23

137,14

 

+

Năm thứ 9

116,96

146,69

56,27

350,89

440,06

233,92

293,37

116,96

146,69

 

+

Năm thứ 10

125,20

156,86

60,22

375,60

470,57

250,40

313,72

125,20

156,86

 

+

Năm thứ 11

133,98

167,69

64,42

401,93

503,07

267,95

335,38

133,98

167,69

 

+

Năm thứ 12

143,32

179,23

68,90

429,96

537,68

286,64

358,45

143,32

179,23

 

+

Năm thứ 13

153,27

191,51

73,67

459,81

574,53

306,54

383,02

153,27

191,51

 

+

Năm thứ 14

163,87

204,59

78,75

491,61

613,78

327,74

409,19

163,87

204,59

 

+

Năm thứ 15

175,16

218,53

84,16

525,47

655,58

350,31

437,06

175,16

218,53

 

-

Từ năm 16 trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

144,90

191,09

47,64

434,70

573,27

289,80

382,18

144,90

191,09

+

Trữ lượng 60 m3/ha

154,58

200,77

57,33

463,75

602,32

309,17

401,55

154,58

200,77

+

Trữ lượng 70 m3/ha

164,27

210,46

67,01

492,80

631,37

328,53

420,91

164,27

210,46

+

Trữ lượng 80 m3/ha

173,95

220,14

76,69

521,85

660,42

347,90

440,28

173,95

220,14

+

Trữ lượng 90 m3/ha

183,63

229,82

86,37

550,89

689,46

367,26

459,64

183,63

229,82

+

Trữ lượng 100 m3/ha

193,31

239,50

96,06

579,94

718,51

386,63

479,01

193,31

239,50

+

Trữ lượng 110 m3/ha

203,00

249,19

105,74

608,99

747,56

405,99

498,37

203,00

249,19

+

Trữ lượng 120 m3/ha

212,68

258,87

115,42

638,04

776,61

425,36

517,74

212,68

258,87

+

Trữ lượng 130 m3/ha

222,36

268,55

125,10

667,08

805,65

444,72

537,10

222,36

268,55

+

Trữ lượng 140 m3/ha

232,04

278,23

134,79

696,13

834,70

464,09

556,47

232,04

278,23

+

Trữ lượng 150 m3/ha

241,73

287,92

144,47

725,18

863,75

483,45

575,83

241,73

287,92

+

Trữ lượng 160 m3/ha

251,41

297,60

154,15

754,23

892,80

502,82

595,20

251,41

297,60

+

Trữ lượng 170 m3/ha

261,09

307,28

163,83

783,27

921,84

522,18

614,56

261,09

307,28

+

Trữ lượng 180 m3/ha

270,77

316,96

173,52

812,32

950,89

541,55

633,93

270,77

316,96

+

Trữ lượng 190 m3/ha

280,46

326,65

183,20

841,37

979,94

560,91

653,29

280,46

326,65

+

Trữ lượng 200 m3/ha

290,14

336,33

192,88

870,42

1.008,99

580,28

672,66

290,14

336,33

+

Trữ lượng 220 m3/ha

309,50

355,69

212,25

928,51

1.067,08

619,01

711,39

309,50

355,69

+

Trữ lượng 240 m3/ha

328,87

375,06

231,61

986,61

1.125,18

657,74

750,12

328,87

375,06

+

Trữ lượng 260 m3/ha

348,23

394,42

250,98

1.044,70

1.183,27

696,47

788,85

348,23

394,42

+

Trữ lượng 280 m3/ha

367,60

413,79

270,34

1.102,80

1.241,37

735,20

827,58

367,60

413,79

+

Trữ lượng 300 m3/ha

386,96

433,15

289,71

1.160,89

1.299,46

773,93

866,31

386,96

433,15

+

Trữ lượng > 300 m3/ha

406,33

452,52

309,07

1.218,99

1.357,56

812,66

905,04

406,33

452,52

                                     
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục II.2. Khung giá rừng trồng huyện Khánh Vĩnh

Đơn vị tính: Triệu đồng/ha

TT

Loại rừng trồng

Giá rừng

Giá cho thuê

Giá đền bù thiệt hại

Rừng đặc dụng

Rừng phòng hộ

Rừng sản xuất

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

1

Loài keo lá tràm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Mật độ 1.667 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

20,72

34,82

7,33

62,16

104,47

41,44

69,65

20,72

34,82

+

Năm thứ 2

30,78

50,69

9,77

92,34

152,06

61,56

101,37

30,78

50,69

+

Năm thứ 3

39,49

63,99

14,66

118,48

191,98

78,98

127,99

39,49

63,99

+

Năm thứ 4

75,73

103,52

29,31

227,18

310,56

151,45

207,04

75,73

103,52

+

Năm thứ 5

81,27

110,87

31,49

243,80

332,60

162,53

221,73

81,27

110,87

1.2

Mật độ 2.000 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

22,85

38,35

8,83

68,54

115,04

45,69

76,69

22,85

38,35

+

Năm thứ 2

33,43

55,07

11,78

100,29

165,21

66,86

110,14

33,43

55,07

+

Năm thứ 3

42,33

68,69

17,66

126,99

206,07

84,66

137,38

42,33

68,69

+

Năm thứ 4

84,78

114,57

35,33

254,34

343,70

169,56

229,13

84,78

114,57

+

Năm thứ 5

90,91

122,63

37,90

272,73

367,89

181,82

245,26

90,91

122,63

1.3

Mật độ 2.500 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

26,04

43,63

10,34

78,11

130,90

52,07

87,27

26,04

43,63

+

Năm thứ 2

37,41

61,65

13,78

112,22

184,96

74,81

123,31

37,41

61,65

+

Năm thứ 3

46,59

75,74

20,67

139,77

227,22

93,18

151,48

46,59

75,74

+

Năm thứ 4

95,36

128,13

41,35

286,07

384,38

190,71

256,25

95,36

128,13

+

Năm thứ 5

102,17

137,07

44,31

306,52

411,22

204,34

274,14

102,17

137,07

-

Từ 6 năm trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

90,65

132,99

33,85

271,95

398,97

181,30

265,98

90,65

132,99

+

Trữ lượng 60 m3/ha

97,47

139,81

40,67

292,42

419,44

194,95

279,63

97,47

139,81

+

Trữ lượng 70 m3/ha

104,30

146,64

47,50

312,89

439,91

208,60

293,27

104,30

146,64

+

Trữ lượng 80 m3/ha

111,12

153,46

54,32

333,37

460,38

222,24

306,92

111,12

153,46

+

Trữ lượng 90 m3/ha

117,95

160,29

61,14

353,84

480,86

235,89

320,57

117,95

160,29

+

Trữ lượng 100 m3/ha

124,77

167,11

67,97

374,31

501,33

249,54

334,22

124,77

167,11

+

Trữ lượng 110 m3/ha

131,59

173,93

74,79

394,78

521,80

263,19

347,87

131,59

173,93

+

Trữ lượng 120 m3/ha

138,42

180,76

81,61

415,25

542,27

276,83

361,51

138,42

180,76

+

Trữ lượng 130 m3/ha

145,24

187,58

88,44

435,72

562,74

290,48

375,16

145,24

187,58

+

Trữ lượng 140 m3/ha

152,07

194,40

95,26

456,20

583,21

304,13

388,81

152,07

194,40

+

Trữ lượng 150 m3/ha

158,89

201,23

102,09

476,67

603,68

317,78

402,46

158,89

201,23

+

Trữ lượng 160 m3/ha

165,71

208,05

108,91

497,14

624,16

331,43

416,10

165,71

208,05

+

Trữ lượng 170 m3/ha

172,54

214,88

115,73

517,61

644,63

345,07

429,75

172,54

214,88

+

Trữ lượng 180 m3/ha

179,36

221,70

122,56

538,08

665,10

358,72

443,40

179,36

221,70

+

Trữ lượng 190 m3/ha

186,19

228,52

129,38

558,56

685,57

372,37

457,05

186,19

228,52

+

Trữ lượng 200 m3/ha

193,01

235,35

136,21

579,03

706,04

386,02

470,70

193,01

235,35

+

Trữ lượng ≥ 200 m3/ha

206,66

249,00

149,85

619,97

746,99

413,31

497,99

206,66

249,00

2

Loài keo lai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Mật độ 2.000 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

23,01

38,51

12,87

69,04

115,54

46,03

77,03

23,01

38,51

+

Năm thứ 2

33,61

55,25

17,16

100,82

165,74

67,21

110,50

33,61

55,25

+

Năm thứ 3

42,52

68,88

25,74

127,55

206,63

85,03

137,75

42,52

68,88

+

Năm thứ 4

101,13

130,91

51,48

303,38

392,73

202,26

261,82

101,13

130,91

+

Năm thứ 5

108,34

140,06

55,12

325,01

420,17

216,67

280,11

108,34

140,06

2.2

Mật độ 2.500 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

26,25

43,33

14,06

78,76

129,99

52,50

86,66

26,25

43,33

+

Năm thứ 2

37,64

61,33

18,74

112,91

183,98

75,27

122,65

37,64

61,33

+

Năm thứ 3

46,84

75,39

28,11

140,51

226,16

93,67

150,78

46,84

75,39

+

Năm thứ 4

110,50

142,63

56,23

331,51

427,89

221,00

285,26

110,50

142,63

+

Năm thứ 5

118,32

152,54

60,17

354,96

457,61

236,64

305,07

118,32

152,54

2.3

Mật độ 3.300 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

31,39

45,59

15,24

94,17

136,76

62,78

91,17

31,39

45,59

+

Năm thứ 2

44,02

65,21

20,33

132,05

195,64

88,03

130,43

44,02

65,21

+

Năm thứ 3

53,65

79,55

30,49

160,95

238,65

107,30

159,10

53,65

79,55

+

Năm thứ 4

120,05

151,84

60,98

360,16

455,51

240,11

303,67

120,05

151,84

+

Năm thứ 5

128,49

162,34

65,23

385,48

487,03

256,99

324,68

128,49

162,34

-

Từ 6 năm trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

88,94

125,38

26,66

266,81

376,13

177,87

250,75

88,94

125,38

+

Trữ lượng 60 m3/ha

94,32

130,76

32,05

282,97

392,29

188,65

261,53

94,32

130,76

+

Trữ lượng 70 m3/ha

99,71

136,15

37,44

299,13

408,45

199,42

272,30

99,71

136,15

+

Trữ lượng 80 m3/ha

105,10

141,54

42,83

315,29

424,62

210,20

283,08

105,10

141,54

+

Trữ lượng 90 m3/ha

110,49

146,93

48,21

331,46

440,78

220,97

293,85

110,49

146,93

+

Trữ lượng 100 m3/ha

115,87

152,31

53,60

347,62

456,94

231,74

304,63

115,87

152,31

+

Trữ lượng 110 m3/ha

121,26

157,70

58,99

363,78

473,10

242,52

315,40

121,26

157,70

+

Trữ lượng 120 m3/ha

126,65

163,09

64,38

379,94

489,26

253,29

326,18

126,65

163,09

+

Trữ lượng 130 m3/ha

132,03

168,48

69,76

396,10

505,43

264,07

336,95

132,03

168,48

+

Trữ lượng 140 m3/ha

137,42

173,86

75,15

412,27

521,59

274,84

347,73

137,42

173,86

+

Trữ lượng 150 m3/ha

142,81

179,25

80,54

428,43

537,75

285,62

358,50

142,81

179,25

+

Trữ lượng 160 m3/ha

148,20

184,64

85,92

444,59

553,91

296,39

369,27

148,20

184,64

+

Trữ lượng 170 m3/ha

153,58

190,03

91,31

460,75

570,08

307,17

380,05

153,58

190,03

+

Trữ lượng 180 m3/ha

158,97

195,41

96,70

476,91

586,24

317,94

390,82

158,97

195,41

+

Trữ lượng 190 m3/ha

164,36

200,80

102,09

493,07

602,40

328,72

401,60

164,36

200,80

+

Trữ lượng 200 m3/ha

169,75

206,19

107,47

509,24

618,56

339,49

412,37

169,75

206,19

+

Trữ lượng ≥ 200 m3/ha

180,52

216,96

118,25

541,56

650,88

361,04

433,92

180,52

216,96

3

Loài cây sao đen

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 15 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

17,42

28,24

11,28

52,25

84,71

34,83

56,47

17,42

28,24

+

Năm thứ 2

25,94

41,47

13,54

77,81

124,42

51,87

82,94

25,94

41,47

+

Năm thứ 3

34,30

55,12

16,93

102,91

165,36

68,61

110,24

34,30

55,12

+

Năm thứ 4

40,86

64,69

22,57

122,57

194,07

81,72

129,38

40,86

64,69

+

Năm thứ 5

47,84

74,88

33,85

143,52

224,65

95,68

149,77

47,84

74,88

+

Năm thứ 6

119,00

147,80

67,71

357,00

443,41

238,00

295,60

119,00

147,80

+

Năm thứ 7

127,37

158,05

72,40

382,12

474,14

254,74

316,09

127,37

158,05

+

Năm thứ 8

136,29

168,95

77,40

408,86

506,86

272,57

337,91

136,29

168,95

+

Năm thứ 9

145,78

180,57

82,72

437,34

541,71

291,56

361,14

145,78

180,57

+

Năm thứ 10

155,89

192,94

88,38

467,67

578,83

311,78

385,89

155,89

192,94

+

Năm thứ 11

166,66

206,12

94,42

499,98

618,36

333,32

412,24

166,66

206,12

+

Năm thứ 12

178,13

220,16

100,85

534,39

660,47

356,26

440,31

178,13

220,16

+

Năm thứ 13

190,34

235,10

107,69

571,03

705,30

380,69

470,20

190,34

235,10

+

Năm thứ 14

203,35

251,02

114,98

610,05

753,05

406,70

502,04

203,35

251,02

+

Năm thứ 15

217,21

267,97

122,75

651,62

803,91

434,41

535,94

217,21

267,97

-

Từ năm 16 trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

217,33

271,40

116,39

652,00

814,20

434,67

542,80

217,33

271,40

+

Trữ lượng 60 m3/ha

240,77

294,83

139,82

722,30

884,49

481,53

589,66

240,77

294,83

+

Trữ lượng 70 m3/ha

264,20

318,26

163,26

792,59

954,79

528,39

636,53

264,20

318,26

+

Trữ lượng 80 m3/ha

287,63

341,70

186,69

862,89

1.025,09

575,26

683,39

287,63

341,70

+

Trữ lượng 90 m3/ha

311,06

365,13

210,12

933,19

1.095,38

622,12

730,26

311,06

365,13

+

Trữ lượng 100 m3/ha

334,49

388,56

233,55

1.003,48

1.165,68

668,99

777,12

334,49

388,56

+

Trữ lượng 110 m3/ha

357,93

411,99

256,99

1.073,78

1.235,98

715,85

823,98

357,93

411,99

+

Trữ lượng 120 m3/ha

381,36

435,43

280,42

1.144,08

1.306,28

762,72

870,85

381,36

435,43

+

Trữ lượng 130 m3/ha

404,79

458,86

303,85

1.214,37

1.376,57

809,58

917,71

404,79

458,86

+

Trữ lượng 140 m3/ha

428,22

482,29

327,28

1.284,67

1.446,87

856,45

964,58

428,22

482,29

+

Trữ lượng 150 m3/ha

451,66

505,72

350,71

1.354,97

1.517,16

903,31

1.011,44

451,66

505,72

+

Trữ lượng 160 m3/ha

475,09

529,15

374,15

1.425,26

1.587,46

950,18

1.058,31

475,09

529,15

+

Trữ lượng 170 m3/ha

498,52

552,59

397,58

1.495,56

1.657,76

997,04

1.105,17

498,52

552,59

+

Trữ lượng 180 m3/ha

521,95

576,02

421,01

1.565,86

1.728,05

1.043,90

1.152,04

521,95

576,02

+

Trữ lượng 190 m3/ha

545,39

599,45

444,44

1.636,16

1.798,35

1.090,77

1.198,90

545,39

599,45

+

Trữ lượng 200 m3/ha

568,82

622,88

467,88

1.706,45

1.868,65

1.137,63

1.245,77

568,82

622,88

+

Trữ lượng 220 m3/ha

615,68

669,75

514,74

1.847,04

2.009,24

1.231,36

1.339,49

615,68

669,75

+

Trữ lượng 240 m3/ha

662,55

716,61

561,61

1.987,64

2.149,84

1.325,09

1.433,22

662,55

716,61

+

Trữ lượng 260 m3/ha

709,41

763,48

608,47

2.128,23

2.290,43

1.418,82

1.526,95

709,41

763,48

+

Trữ lượng 280 m3/ha

756,28

810,34

655,33

2.268,83

2.431,02

1.512,55

1.620,68

756,28

810,34

+

Trữ lượng 300 m3/ha

803,14

857,21

702,20

2.409,42

2.571,62

1.606,28

1.714,41

803,14

857,21

+

Trữ lượng > 300 m3/ha

850,00

904,07

749,06

2.550,01

2.712,21

1.700,01

1.808,14

850,00

904,07

4

Loài cây dầu rái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 15 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

17,45

28,27

11,53

52,35

84,80

34,90

56,54

17,45

28,27

+

Năm thứ 2

25,97

41,51

13,83

77,92

124,52

51,94

83,02

25,97

41,51

+

Năm thứ 3

34,34

55,16

17,29

103,03

165,47

68,68

110,31

34,34

55,16

+

Năm thứ 4

40,90

64,73

23,06

122,70

194,19

81,80

129,46

40,90

64,73

+

Năm thứ 5

47,88

74,93

34,58

143,65

224,78

95,77

149,85

47,88

74,93

+

Năm thứ 6

120,51

149,31

69,17

361,52

447,92

241,01

298,61

120,51

149,31

+

Năm thứ 7

128,97

159,65

73,95

386,92

478,94

257,95

319,29

128,97

159,65

+

Năm thứ 8

137,99

170,66

79,05

413,98

511,97

275,98

341,32

137,99

170,66

+

Năm thứ 9

147,60

182,39

84,48

442,79

547,16

295,19

364,77

147,60

182,39

+

Năm thứ 10

157,83

194,88

90,26

473,48

584,63

315,65

389,75

157,83

194,88

+

Năm thứ 11

168,72

208,18

96,42

506,16

624,54

337,44

416,36

168,72

208,18

+

Năm thứ 12

180,32

222,35

102,97

540,97

667,04

360,65

444,69

180,32

222,35

+

Năm thứ 13

192,68

237,44

109,96

578,04

712,31

385,36

474,87

192,68

237,44

+

Năm thứ 14

205,84

253,51

117,40

617,52

760,52

411,68

507,01

205,84

253,51

+

Năm thứ 15

219,86

270,62

125,32

659,57

811,85

439,71

541,24

219,86

270,62

-

Từ năm 16 trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

179,99

234,05

78,96

539,96

702,14

359,97

468,10

179,99

234,05

+

Trữ lượng 60 m3/ha

195,93

249,99

94,90

587,79

749,98

391,86

499,99

195,93

249,99

+

Trữ lượng 70 m3/ha

211,88

265,94

110,85

635,63

797,82

423,75

531,88

211,88

265,94

+

Trữ lượng 80 m3/ha

227,82

281,88

126,79

683,46

845,65

455,64

563,77

227,82

281,88

+

Trữ lượng 90 m3/ha

243,77

297,83

142,74

731,30

893,49

487,53

595,66

243,77

297,83

+

Trữ lượng 100 m3/ha

259,71

313,77

158,68

779,13

941,32

519,42

627,55

259,71

313,77

+

Trữ lượng 110 m3/ha

275,66

329,72

174,63

826,97

989,16

551,31

659,44

275,66

329,72

+

Trữ lượng 120 m3/ha

291,60

345,67

190,57

874,81

1.037,00

583,20

691,33

291,60

345,67

+

Trữ lượng 130 m3/ha

307,55

361,61

206,52

922,64

1.084,83

615,09

723,22

307,55

361,61

+

Trữ lượng 140 m3/ha

323,49

377,56

222,46

970,48

1.132,67

646,98

755,11

323,49

377,56

+

Trữ lượng 150 m3/ha

339,44

393,50

238,41

1.018,31

1.180,50

678,87

787,00

339,44

393,50

+

Trữ lượng 160 m3/ha

355,38

409,45

254,35

1.066,15

1.228,34

710,77

818,89

355,38

409,45

+

Trữ lượng 170 m3/ha

371,33

425,39

270,30

1.113,98

1.276,17

742,66

850,78

371,33

425,39

+

Trữ lượng 180 m3/ha

387,27

441,34

286,24

1.161,82

1.324,01

774,55

882,67

387,27

441,34

+

Trữ lượng 190 m3/ha

403,22

457,28

302,19

1.209,65

1.371,84

806,44

914,56

403,22

457,28

+

Trữ lượng 200 m3/ha

419,16

473,23

318,13

1.257,49

1.419,68

838,33

946,45

419,16

473,23

+

Trữ lượng 220 m3/ha

451,05

505,12

350,03

1.353,16

1.515,35

902,11

1.010,23

451,05

505,12

+

Trữ lượng 240 m3/ha

482,94

537,01

381,92

1.448,83

1.611,02

965,89

1.074,01

482,94

537,01

+

Trữ lượng 260 m3/ha

514,84

568,90

413,81

1.544,51

1.706,69

1.029,67

1.137,80

514,84

568,90

+

Trữ lượng 280 m3/ha

546,73

600,79

445,70

1.640,18

1.802,36

1.093,45

1.201,58

546,73

600,79

+

Trữ lượng 300 m3/ha

578,62

632,68

477,59

1.735,85

1.898,03

1.157,23

1.265,36

578,62

632,68

+

Trữ lượng > 300 m3/ha

610,51

664,57

509,48

1.831,52

1.993,71

1.221,01

1.329,14

610,51

664,57

5

Loài cây gỗ khác (xà cừ, lim xẹt, phi lao,...)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 15 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

16,01

26,78

7,64

48,03

80,34

32,02

53,56

16,01

26,78

+

Năm thứ 2

24,43

39,90

9,16

73,29

119,69

48,86

79,79

24,43

39,90

+

Năm thứ 3

32,69

53,41

11,45

98,08

160,24

65,38

106,82

32,69

53,41

+

Năm thứ 4

39,14

62,85

15,27

117,41

188,54

78,27

125,69

39,14

62,85

+

Năm thứ 5

46,00

69,10

22,91

137,99

207,30

91,99

138,20

46,00

69,10

+

Năm thứ 6

95,15

119,75

45,81

285,44

359,26

190,29

239,50

95,15

119,75

+

Năm thứ 7

101,97

128,17

49,08

305,90

384,51

203,93

256,34

101,97

128,17

+

Năm thứ 8

109,23

137,14

52,56

327,68

411,41

218,46

274,28

109,23

137,14

+

Năm thứ 9

116,96

146,69

56,27

350,89

440,06

233,92

293,37

116,96

146,69

+

Năm thứ 10

125,20

156,86

60,22

375,60

470,57

250,40

313,72

125,20

156,86

+

Năm thứ 11

133,98

167,69

64,42

401,93

503,07

267,95

335,38

133,98

167,69

+

Năm thứ 12

143,32

179,23

68,90

429,96

537,68

286,64

358,45

143,32

179,23

+

Năm thứ 13

153,27

191,51

73,67

459,81

574,53

306,54

383,02

153,27

191,51

+

Năm thứ 14

163,87

204,59

78,75

491,61

613,78

327,74

409,19

163,87

204,59

+

Năm thứ 15

175,16

218,53

84,16

525,47

655,58

350,31

437,06

175,16

218,53

-

Từ năm 16 trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

144,90

191,09

47,64

434,70

573,27

289,80

382,18

144,90

191,09

+

Trữ lượng 60 m3/ha

154,58

200,77

57,33

463,75

602,32

309,17

401,55

154,58

200,77

+

Trữ lượng 70 m3/ha

164,27

210,46

67,01

492,80

631,37

328,53

420,91

164,27

210,46

+

Trữ lượng 80 m3/ha

173,95

220,14

76,69

521,85

660,42

347,90

440,28

173,95

220,14

+

Trữ lượng 90 m3/ha

183,63

229,82

86,37

550,89

689,46

367,26

459,64

183,63

229,82

+

Trữ lượng 100 m3/ha

193,31

239,50

96,06

579,94

718,51

386,63

479,01

193,31

239,50

+

Trữ lượng 110 m3/ha

203,00

249,19

105,74

608,99

747,56

405,99

498,37

203,00

249,19

+

Trữ lượng 120 m3/ha

212,68

258,87

115,42

638,04

776,61

425,36

517,74

212,68

258,87

+

Trữ lượng 130 m3/ha

222,36

268,55

125,10

667,08

805,65

444,72

537,10

222,36

268,55

+

Trữ lượng 140 m3/ha

232,04

278,23

134,79

696,13

834,70

464,09

556,47

232,04

278,23

+

Trữ lượng 150 m3/ha

241,73

287,92

144,47

725,18

863,75

483,45

575,83

241,73

287,92

+

Trữ lượng 160 m3/ha

251,41

297,60

154,15

754,23

892,80

502,82

595,20

251,41

297,60

+

Trữ lượng 170 m3/ha

261,09

307,28

163,83

783,27

921,84

522,18

614,56

261,09

307,28

+

Trữ lượng 180 m3/ha

270,77

316,96

173,52

812,32

950,89

541,55

633,93

270,77

316,96

+

Trữ lượng 190 m3/ha

280,46

326,65

183,20

841,37

979,94

560,91

653,29

280,46

326,65

+

Trữ lượng 200 m3/ha

290,14

336,33

192,88

870,42

1.008,99

580,28

672,66

290,14

336,33

+

Trữ lượng 220 m3/ha

309,50

355,69

212,25

928,51

1.067,08

619,01

711,39

309,50

355,69

+

Trữ lượng 240 m3/ha

328,87

375,06

231,61

986,61

1.125,18

657,74

750,12

328,87

375,06

+

Trữ lượng 260 m3/ha

348,23

394,42

250,98

1.044,70

1.183,27

696,47

788,85

348,23

394,42

+

Trữ lượng 280 m3/ha

367,60

413,79

270,34

1.102,80

1.241,37

735,20

827,58

367,60

413,79

+

Trữ lượng 300 m3/ha

386,96

433,15

289,71

1.160,89

1.299,46

773,93

866,31

386,96

433,15

+

Trữ lượng > 300 m3/ha

406,33

452,52

309,07

1.218,99

1.357,56

812,66

905,04

406,33

452,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục II.3. Khung giá rừng trồng huyện Cam Lâm

Đơn vị tính: Triệu đồng/ha

TT

Loại rừng trồng

Giá rừng

Giá cho thuê

Giá đền bù thiệt hại

Rừng đặc dụng

Rừng phòng hộ

Rừng sản xuất

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

1

Loài keo lá tràm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Mật độ 1.667 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

20,72

32,33

7,33

62,16

96,98

41,44

64,65

20,72

32,33

+

Năm thứ 2

30,78

46,98

9,77

92,34

140,94

61,56

93,96

30,78

46,98

+

Năm thứ 3

39,49

59,28

14,66

118,48

177,84

78,98

118,56

39,49

59,28

+

Năm thứ 4

75,73

98,04

29,31

227,18

294,11

151,45

196,07

75,73

98,04

+

Năm thứ 5

81,27

105,03

31,49

243,80

315,08

162,53

210,05

81,27

105,03

1.2

Mật độ 2.000 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

22,85

35,61

8,83

68,54

106,83

45,69

71,22

22,85

35,61

+

Năm thứ 2

33,43

51,06

11,78

100,29

153,19

66,86

102,13

33,43

51,06

+

Năm thứ 3

42,33

63,65

17,66

126,99

190,96

84,66

127,31

42,33

63,65

+

Năm thứ 4

84,78

108,74

35,33

254,34

326,21

169,56

217,47

84,78

108,74

+

Năm thứ 5

90,91

116,42

37,90

272,73

349,27

181,82

232,84

90,91

116,42

1.3

Mật độ 2.500 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

26,04

40,55

10,34

78,11

121,64

52,07

81,09

26,04

40,55

+

Năm thứ 2

37,41

57,20

13,78

112,22

171,60

74,81

114,40

37,41

57,20

+

Năm thứ 3

46,59

70,22

20,67

139,77

210,67

93,18

140,45

46,59

70,22

+

Năm thứ 4

95,36

121,79

41,35

286,07

365,36

190,71

243,57

95,36

121,79

+

Năm thứ 5

102,17

130,32

44,31

306,52

390,96

204,34

260,64

102,17

130,32

-

Từ 6 năm trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

87,21

125,80

33,85

261,62

377,39

174,41

251,59

87,21

125,80

+

Trữ lượng 60 m3/ha

94,03

132,62

40,67

282,09

397,86

188,06

265,24

94,03

132,62

+

Trữ lượng 70 m3/ha

100,85

139,45

47,50

302,56

418,34

201,71

278,89

100,85

139,45

+

Trữ lượng 80 m3/ha

107,68

146,27

54,32

323,03

438,81

215,35

292,54

107,68

146,27

+

Trữ lượng 90 m3/ha

114,50

153,09

61,14

343,50

459,28

229,00

306,19

114,50

153,09

+

Trữ lượng 100 m3/ha

121,33

159,92

67,97

363,98

479,75

242,65

319,83

121,33

159,92

+

Trữ lượng 110 m3/ha

128,15

166,74

74,79

384,45

500,22

256,30

333,48

128,15

166,74

+

Trữ lượng 120 m3/ha

134,97

173,56

81,61

404,92

520,69

269,94

347,13

134,97

173,56

+

Trữ lượng 130 m3/ha

141,80

180,39

88,44

425,39

541,16

283,59

360,78

141,80

180,39

+

Trữ lượng 140 m3/ha

148,62

187,21

95,26

445,86

561,64

297,24

374,42

148,62

187,21

+

Trữ lượng 150 m3/ha

155,44

194,04

102,09

466,33

582,11

310,89

388,07

155,44

194,04

+

Trữ lượng 160 m3/ha

162,27

200,86

108,91

486,80

602,58

324,54

401,72

162,27

200,86

+

Trữ lượng 170 m3/ha

169,09

207,68

115,73

507,28

623,05

338,18

415,37

169,09

207,68

+

Trữ lượng 180 m3/ha

175,92

214,51

122,56

527,75

643,52

351,83

429,02

175,92

214,51

+

Trữ lượng 190 m3/ha

182,74

221,33

129,38

548,22

664,00

365,48

442,66

182,74

221,33

+

Trữ lượng 200 m3/ha

189,56

228,16

136,21

568,69

684,47

379,13

456,31

189,56

228,16

+

Trữ lượng ≥ 200 m3/ha

203,21

241,80

149,85

609,64

725,41

406,42

483,61

203,21

241,80

2

Loài keo lai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Mật độ 2.000 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

23,01

35,78

10,49

69,04

107,34

46,03

71,56

23,01

35,78

+

Năm thứ 2

33,61

51,24

13,99

100,82

153,72

67,21

102,48

33,61

51,24

+

Năm thứ 3

42,52

63,84

20,99

127,55

191,52

85,03

127,68

42,52

63,84

+

Năm thứ 4

91,63

115,58

41,98

274,88

346,75

183,26

231,17

91,63

115,58

+

Năm thứ 5

98,22

123,73

45,00

294,66

371,19

196,44

247,46

98,22

123,73

2.2

Mật độ 2.500 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

26,25

40,28

12,87

78,76

120,84

52,50

80,56

26,25

40,28

+

Năm thứ 2

37,64

56,91

17,16

112,91

170,74

75,27

113,83

37,64

56,91

+

Năm thứ 3

46,84

69,92

25,74

140,51

209,75

93,67

139,83

46,84

69,92

+

Năm thứ 4

105,75

131,58

51,48

317,26

394,75

211,50

263,17

105,75

131,58

+

Năm thứ 5

113,26

140,77

55,12

339,79

422,32

226,52

281,55

113,26

140,77

-

Từ 6 năm trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

83,69

118,24

26,66

251,07

354,71

167,38

236,47

83,69

118,24

+

Trữ lượng 60 m3/ha

89,08

123,62

32,05

267,23

370,87

178,16

247,24

89,08

123,62

+

Trữ lượng 70 m3/ha

94,47

129,01

37,44

283,40

387,03

188,93

258,02

94,47

129,01

+

Trữ lượng 80 m3/ha

99,85

134,40

42,83

299,56

403,19

199,71

268,79

99,85

134,40

+

Trữ lượng 90 m3/ha

105,24

139,78

48,21

315,72

419,35

210,48

279,57

105,24

139,78

+

Trữ lượng 100 m3/ha

110,63

145,17

53,60

331,88

435,51

221,25

290,34

110,63

145,17

+

Trữ lượng 110 m3/ha

116,02

150,56

58,99

348,05

451,68

232,03

301,12

116,02

150,56

+

Trữ lượng 120 m3/ha

121,40

155,95

64,38

364,21

467,84

242,80

311,89

121,40

155,95

+

Trữ lượng 130 m3/ha

126,79

161,33

69,76

380,37

484,00

253,58

322,67

126,79

161,33

+

Trữ lượng 140 m3/ha

132,18

166,72

75,15

396,53

500,16

264,35

333,44

132,18

166,72

+

Trữ lượng 150 m3/ha

137,56

172,11

80,54

412,69

516,32

275,13

344,22

137,56

172,11

+

Trữ lượng 160 m3/ha

142,95

177,50

85,92

428,85

532,49

285,90

354,99

142,95

177,50

+

Trữ lượng 170 m3/ha

148,34

182,88

91,31

445,02

548,65

296,68

365,77

148,34

182,88

+

Trữ lượng 180 m3/ha

153,73

188,27

96,70

461,18

564,81

307,45

376,54

153,73

188,27

+

Trữ lượng 190 m3/ha

159,11

193,66

102,09

477,34

580,97

318,23

387,31

159,11

193,66

+

Trữ lượng 200 m3/ha

164,50

199,05

107,47

493,50

597,14

329,00

398,09

164,50

199,05

+

Trữ lượng ≥ 200 m3/ha

175,28

209,82

118,25

525,83

629,46

350,55

419,64

175,28

209,82

3

Loài bạch đàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Mật độ 2.000 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

23,30

36,06

6,90

69,89

108,18

46,59

72,12

23,30

36,06

+

Năm thứ 2

33,91

51,55

9,20

101,74

154,64

67,82

103,09

33,91

51,55

+

Năm thứ 3

42,85

64,17

13,79

128,54

192,51

85,69

128,34

42,85

64,17

+

Năm thứ 4

77,59

101,55

27,59

232,78

304,64

155,19

203,09

77,59

101,55

+

Năm thứ 5

83,27

108,78

29,67

249,82

326,35

166,55

217,56

83,27

108,78

3.2

Mật độ 2.500 cây/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

26,60

41,11

8,32

79,80

123,33

53,20

82,22

26,60

41,11

+

Năm thứ 2

38,01

58,17

11,09

114,03

174,51

76,02

116,34

38,01

58,17

+

Năm thứ 3

47,24

71,26

16,63

141,71

213,79

94,47

142,53

47,24

71,26

+

Năm thứ 4

87,96

114,81

33,26

263,89

344,43

175,93

229,62

87,96

114,81

+

Năm thứ 5

94,32

122,91

35,71

282,95

368,73

188,63

245,82

94,32

122,91

-

Từ 6 năm trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Trữ lượng ≤ 50 m3/ha

89,32

125,10

31,89

267,96

375,30

178,64

250,20

89,32

125,10

+

Trữ lượng 60 m3/ha

95,75

131,53

38,32

287,26

394,60

191,51

263,07

95,75

131,53

+

Trữ lượng 70 m3/ha

102,19

137,97

44,76

306,56

413,90

204,37

275,93

102,19

137,97

+

Trữ lượng 80 m3/ha

108,62

144,40

51,19

325,86

433,20

217,24

288,80

108,62

144,40

+

Trữ lượng 90 m3/ha

115,05

150,83

57,62

345,16

452,50

230,11

301,67

115,05

150,83

+

Trữ lượng 100 m3/ha

121,49

157,27

64,06

364,46

471,80

242,97

314,53

121,49

157,27

+

Trữ lượng 110 m3/ha

127,92

163,70

70,49

383,76

491,10

255,84

327,40

127,92

163,70

+

Trữ lượng 120 m3/ha

134,35

170,13

76,92

403,06

510,40

268,70

340,26

134,35

170,13

+

Trữ lượng 130 m3/ha

140,78

176,56

83,35

422,35

529,69

281,57

353,13

140,78

176,56

+

Trữ lượng 140 m3/ha

147,22

183,00

89,79

441,65

548,99

294,43

365,99

147,22

183,00

+

Trữ lượng 150 m3/ha

153,65

189,43

96,22

460,95

568,29

307,30

378,86

153,65

189,43

+

Trữ lượng 160 m3/ha

160,08

195,86

102,65

480,25

587,59

320,17

391,73

160,08

195,86

+

Trữ lượng 170 m3/ha

166,52

202,30

109,09

499,55

606,89

333,03

404,59

166,52

202,30

+

Trữ lượng 180 m3/ha

172,95

208,73

115,52

518,85

626,19

345,90

417,46

172,95

208,73

+

Trữ lượng 190 m3/ha

179,38

215,16

121,95

538,15

645,49

358,76

430,32

179,38

215,16

+

Trữ lượng 200 m3/ha

185,81

221,59

128,38

557,44

664,78

371,63

443,19

185,81

221,59

+

Trữ lượng ≥ 200 m3/ha

198,68

234,46

141,25

596,04

703,38

397,36

468,92

198,68

234,46

4

Loài cây sao đen

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dưới 15 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

Năm thứ 1

17,42

26,33

11,28

52,25

78,98

34,83

52,65

17,42

26,33

+

Năm thứ 2

25,94

38,56

13,54

77,81

115,69

51,87

77,13

25,94

38,56

+

Năm thứ 3

34,30

51,18

16,93

102,91

153,55

68,61

102,37

34,30

51,18

+

Năm thứ 4

40,86

60,04

22,57

122,57

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
29/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 154
148/2020/NĐ-CP Nghị định số 148/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 만료됨 26/2021/TT-BYT Thông tư số 26/2021/TT-BYT của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Thông tư 41/2018/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt 만료됨 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 08/2022/NĐ-CP Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 02/2022/TT-BTNMT (1) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (1) Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 30/2020/QĐ-TTg Quyết định số 30/2020/QĐ-TTg sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị cử tri do Quốc hội chuyển đến 발효 중 10/2022/TT-BLĐTBXH Thông tư số 10/2022/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025. 발효 중 05/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 35/2022/NĐ-CP Nghị định số 35/2022/NĐ-CP Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế 발효 중 30/2021/NĐ-CP Nghị định số 30/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 만료됨 37/2021/TT-BYT Thông tư số 37/2021/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 13/2022/TT-BTC Thông tư số 13/2022/TT-BTC Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 발효 중 53/2022/TT-BTC Thông tư số 53/2022/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 05/2022/TT-BKHĐT Thông tư số 05/2022/TT-BKHĐT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 발효 중 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. 발효 중 46/2022/TT-BTC Thông tư số 46/2022/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 만료됨 15/2022/TT-BTC Thông tư số 15/2022/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 만료됨 10/2022/NĐ-CP Nghị định số 10/2022/NĐ-CP Quy định về lệ phí trước bạ 발효 중 27/2022/NĐ-CP Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 발효 중 03/2022/QĐ-TTg Quyết định số 03/2022/QĐ-TTg Về tiêu chuẩn, định mức nhà ở công vụ 만료됨 16/2022/NĐ-CP Nghị định số 16/2022/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng 발효 중 05/2021/TT-TTCP Thông tư số 05/2021/TT-TTCP Quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh 발효 중 04/2021/TT-TTCP Thông tư số 04/2021/TT-TTCP Quy định quy trình tiếp công dân 발효 중 24/2022/NĐ-CP Nghị định số 24/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp 발효 중 41/2021/TT-BGTVT Thông tư số 41/2021/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ 발효 중 Số: 04/2022/QĐ-TTg Quyết định số Số: 04/2022/QĐ-TTg Quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận đô thị văn minh. 발효 중 39/2021/TT-BGTVT Thông tư số 39/2021/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 117/2021/NĐ-CP Nghị định số 117/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 14/2021/TT-BXD Thông tư số 14/2021/TT-BXD Hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng 발효 중 06/2021/TT-BXD Thông tư số 06/2021/TT-BXD quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng 발효 중 04/2022/TT-BCT Thông tư số 04/2022/TT-BCT hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 만료됨 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 발효 중 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 발효 중 08/2019/TT-BYT Thông tư số 08/2019/TT-BYT hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế 발효 중 41/2018/TT-BYT Thông tư số 41/2018/TT-BYT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt 만료됨 50/2017/QĐ-TTg Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị 만료됨 62/2019/NĐ-CP Nghị định số 62/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa 발효 중 40/2019/QH14 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 발효 중 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 발효 중 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 발효 중 118/2021/NĐ-CP Nghị định số 118/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính 발효 중 15/2021/TT-BLĐTBXH Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH Quy định về Điều lệ trường cao đẳng 발효 중 99/2021/NĐ-CP Nghị định số 99/2021/NĐ-CP Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán sử dụng vốn đầu tư công 만료됨 96/2021/TT-BTC Thông tư số 96/2021/TT-BTC Quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán 만료됨 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 89/2021/NĐ-CP Nghị định số 89/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 18/2021/TT-BGTVT Thông tư số 18/2021/TT-BGTVT Quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa 만료됨 08/2021/TT-BVHTTDL Thông tư số 08/2021/TT-BVHTTDL hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 15/2021/TT-BGTVT Thông tư số 15/2021/TT-BGTVT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 05/2021/TT-BNV Thông tư số 05/2021/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 07/2021/TT-BYT Thông tư số 07/2021/TT-BYT hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 15/2021/NĐ-CP Nghị định số 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng 만료됨 06/2021/NĐ-CP Nghị định số 06/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 발효 중 08/2021/NĐ-CP Nghị định số 08/2021/NĐ-CP Quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa 발효 중 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중 67/2020/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xử lý vi phạm hành chính số 67/2020/QH14 발효 중 26/2019/TT-BKHCN Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN Quy định chi tiết xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 120/2020/NĐ-CP Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 83/2020/NĐ-CP Nghị định số 83/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 만료됨 85/2020/NĐ-CP Nghị định số 85/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc 발효 중 09/2020/TT-BTTTT Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh 만료됨 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 13/2020/TT-BGTVT Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 13/2020/NĐ-CP Nghị định số 13/2020/NĐ-CP Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi 발효 중 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 48/2019/TT-BGTVT Thông tư số 48/2019/TT-BGTVT Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo chất lượng thực hiện và việc áp dụng hình thức bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 23/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi 발효 중 13/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 만료됨 05/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2019/TT-BNNPTNT Quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 발효 중 15/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh 발효 중 33/2017/QĐ-TTg Quyết định số 33/2017/QĐ-TTg Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri do Quốc hội chuyển đến 발효 중 72/2019/NĐ-CP Nghị định số 72/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng 만료됨 03/2018/TT-BTTTT Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình 만료됨 33/2019/NĐ-CP Nghị định số 33/2019/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 32/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT Quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng 만료됨 09/2019/NĐ-CP Nghị định số 09/2019/NĐ-CP Quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước 발효 중 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT Quy định về công tác y tế trường học. 발효 중 158/2018/NĐ-CP Nghị định số 158/2018/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính 만료됨 155/2018/NĐ-CP Nghị định số 155/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế 발효 중 129/2017/NĐ-CP Nghị định số 129/2017/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 만료됨 37/2018/TT-BGTVT Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ 발효 중 25/2018/QH14 Luật Tố cáo số 25/2018/QH14 발효 중 67/2018/NĐ-CP Nghị định số 67/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 발효 중 96/2018/NĐ-CP Nghị định số 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 만료됨 78/2018/NĐ-CP Nghị định số 78/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số đều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. 발효 중 15/2018/NĐ-CP Nghị định số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm 발효 중 01/2018/TT-BNV Thông tư số 01/2018/TT-BNV Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 발효 중 35/2017/TT-BGTVT Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 발효 중 33/2017/TT-BTNMT Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai 발효 중 101/2017/NĐ-CP Nghị định số 101/2017/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 31/2016/TT-BXD Thông tư số 31/2016/TT-BXD Quy định về phân hạng và công nhận hạng nhà chung cư 만료됨 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 11/2017/TT-BTC Thông tư số 11/2017/TT-BTC Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngưòi nghèo và các đối tượng chính sách khác 발효 중 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 143/2016/NĐ-CP Nghị định số 143/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp 발효 중 18/2016/TT-BTC Thông tư số 18/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa 발효 중 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 103/2016/QH13 Luật Báo chí số 103/2016/QH13 발효 중 09/2015/TT-BXD Thông tư số 09/2015/TT-BXD Hướng dẫn quản lý sử dụng nhà ở công vụ 만료됨 87/2015/QH13 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 87/2015/QH13 발효 중 51/2015/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 51/2015/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 48/2015/TT-BYT Thông tư số 48/2015/TT-BYT Quy định hoạt động kiểm tra an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế 발효 중 99/2015/NĐ-CP Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 만료됨 33/2015/TT-BYT Thông tư số 33/2015/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ của trạm y tế xã, phường, thị trấn 만료됨 50/2015/TT-BGTVT Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 525/2012/NQLT/UBTVQH13-ĐCTUBTWMTTQVN Nghị quyết liên tịch số 525/2012/NQLT/UBTVQH13-ĐCTUBTWMTTQVN Về việc tiếp xúc cử tri của Đại biểu Quốc hội 만료됨 48/2015/NĐ-CP Nghị định số 48/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp 발효 중 44/2015/NĐ-CP Nghị định số 44/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng 만료됨 35/2015/NĐ-CP Nghị định số 35/2015/NĐ-CP Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa 만료됨 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 15/2015/TT-BNNPTNT Thông tư số 15/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 만료됨 05/2008/TT-BYT Thông tư số 05/2008/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức bộ máy Dân số - Kế hoạch hóa gia đình ở địa phương 발효 중 73/2018/TT-BTC Thông tư số 73/2018/TT-BTC Hướng dẫn sử dụng nguồn tài chính trong quản lý khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước 발효 중 45/2018/TT-BTC Thông tư số 45/2018/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 만료됨 30/2014/TT-BTNMT Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất 발효 중 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 48/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 만료됨 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 38/2013/QH13 Luật Việc làm số 38/2013/QH13 만료됨 42/2013/QH13 Luật Tiếp công dân số 42/2013/QH13 발효 중 43/2013/QH13 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 만료됨 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 100/2013/NĐ-CP Nghị định số 100/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 26/2013/NĐ-CP Nghị định số 26/2013/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Xây dựng 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 02/2011/QH13 Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 발효 중 15/2012/QH13 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 발효 중 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 55/2010/QH12 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 발효 중 40/2010/QĐ-TTg Quyết định số 40/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế mẫu về quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất 만료됨 37/2010/NĐ-CP Nghị định số 37/2010/NĐ-CP Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị 만료됨 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 78/2002/NĐ-CP Nghị định số 78/2002/NĐ-CP Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 발효 중 23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 만료됨 127/2007/NĐ-CP Nghị định số 127/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 발효 중 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨
인용 17
41/2018/TT-BYT Thông tư số 41/2018/TT-BYT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt 만료됨 62/2019/NĐ-CP Nghị định số 62/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa 발효 중 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 발효 중 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 06/2020/TT-BKHCN Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 vàNghị định số 119/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2017của Chính phủ 발효 중 26/2019/TT-BKHCN Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN Quy định chi tiết xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật 발효 중 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT Quy định về công tác y tế trường học. 발효 중 155/2018/NĐ-CP Nghị định số 155/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế 발효 중 07/2018/TT-BXD Thông tư số 07/2018/TT-BXD Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Xây dựng 발효 중 15/2018/NĐ-CP Nghị định số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm 발효 중 02/2017/TT-BKHCN Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật 발효 중 18/2016/TT-BTC Thông tư số 18/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa 발효 중 33/2015/TT-BYT Thông tư số 33/2015/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ của trạm y tế xã, phường, thị trấn 만료됨 35/2015/NĐ-CP Nghị định số 35/2015/NĐ-CP Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa 만료됨 28/2012/TT-BKHCN Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN Quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật 발효 중 108/2014/NĐ-CP Nghị định số 108/2014/NĐ-CP Về chính sách tinh giản biên chế 만료됨 68/2000/NĐ-CP Nghị định số 68/2000/NĐ-CP Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.