QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ

문서 번호30/2004/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Võ Thanh Tòng — Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일05. 01. 2004
발효일05. 01. 2004
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/2004/QĐ-UB

Cần Thơ, ngày 05 tháng 01 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP

THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 05/2004/ NĐ-CP ngày 02/01/2004 của Chính phủ về việc thành lập các quận Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn, các huyện Phong Điền, Cờ Đỏ, Vĩnh Thạnh, Thốt Nốt và các xã , phường, thị trấn thuộc thành phố Cần Thơ trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị định số 12/2001/NĐ-CP ngày 27/03/2001 của Chính phủ về việc tổ chức lại một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;

Căn cứ công văn số 2941/BNV-TCBC ngày 16/12/2003 của Bộ Nội Vụ về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mới được chia tách;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập các Phòng (và tương đương) chuyên môn và các đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, như sau:

I. Các phòng (và tương đương) chuyên môn:

1.Văn phòng HĐND - UBND quận (gồm công tác phục vụ cho TT.HĐND, UBND, công tác TĐKT, Ngoại vụ, Dân tộc, tôn giáo)

(có tài khoản riêng)

2. Phòng Tổ chức, Lao động - Thương binh và Xã hội

(có tài khoản riêng)

3. Phòng Tài chính - Kế hoạch (có tài khoản riêng)

4. Phòng Giáo dục - Đào tạo (có tài khoản riêng)

5. Phòng Công - Thương - Khoa học ( có cả lĩnh vực nông nghiệp).

6. Phòng Văn hóa Thông tin - Thể thao - Du lịch.

7. Phòng Quản lý đô thị (Giao thông công chính, Xây dựng , Nhà đất, Môi trường, Địa chính; có tài khoản riêng)

8. Phòng Tư pháp .

9. Thanh tra.

10. Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em. (có tài khoản riêng)

II. Các đơn vị sự nghiệp :

1. Đài Truyền thanh .

2. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng.

3. Ban Quản lý dự án nâng cấp đô thị.

4. Ban Bồi thường thiệt hại giải phóng mặt bằng.

5. Nhà Văn hóa thiều nhi

6. Trường Tương lai.

7. Trung tâm Văn hóa - Thể dục thể thao trực Phòng VHTT-TT-DL.

8. Thư viện trực Phòng VHTT-TT-DL.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ phối hợp các Sở, Ban, ngành có liên quan thẩm định đề án chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của các Phòng (và tương đương) chuyên môn và các đơn vị sự nghiệp thuộc ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, trình ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quyết định.

Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố, Chủ tịch ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP CẦN THƠ
CHỦ TỊCH
Võ Thanh Tòng

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

30/2004/QĐ-UB
QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 30
13/2002/QĐ-BNV Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố 만료됨 29/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 29/2000/PL-UBTVQH10 Thủ đô Hà Nội 만료됨 322-BXD/ĐT Quyết định số 322-BXD/ĐT Về việc ban hành quy định lập các đồ án quy hoạch xây dựng đô thị 만료됨 36-CP. Nghị định số 36-CP. Về ban hành quy chế khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao 만료됨 45/2001/QĐ-BGD Quyết định số 45/2001/QĐ-BGD Về việc ban hành Quy chế công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia giai đoạn từ năm 2002 đến năm 2005 만료됨 53/2001/QĐ-TTg Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg Về chính sách đối với Khu kinh tế cửa khẩu biên giới 만료됨 10/2002/NĐ-CP Nghị định số 10/2002/NĐ-CP Về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu. 만료됨 27/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 27/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy chế công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia (Giai đoạn từ năm 2001 đến năm 2010) 만료됨 108/2003/QĐ-TTg Quyết định số 108/2003/QĐ-TTg Về việc thành lập và ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam 만료됨 51/2003/NĐ-CP Nghị định số 51/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Uỷ ban Dân tộc 만료됨 184/2003/QĐ-TTg Quyết định số 184/2003/QĐ-TTg Về việc thành lập Ban Quản lý các khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam 발효 중 09/2003/QH11 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 09/2003/QH11 만료됨 823/2003/QĐ-BKH Quyết định số 823/2003/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý khu kinh tế mở Chu lai, tỉnh Quảng Nam trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài vào các khu công nghiệp, khu chế xuất trong Khu Kinh tế mở Chu Lai 만료됨 148/2003/NĐ-CP Nghị định số 148/2003/NĐ-CP Về việc thành lập huyện Sốp Cộp và điều chỉnh địa giới hành chínhcác huyện Thuận Châu, Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La 발효 중 164/2003/NĐ-CP Nghị định số 164/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 만료됨 106/2004/NĐ-CP Nghị định số 106/2004/NĐ-CP Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 만료됨 117/2004/QĐ-BKH Quyết định số 117/2004/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai trong việc cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước cho các dự án đầu tư vào Khu kinh tế mở Chu Lai 발효 중 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 22/2003/QH11 Nghị quyết số 22/2003/QH11 Về việc chia và điều chỉnh địa giới hành chính một số tỉnh 발효 중 91-CP Nghị định số 91-CP Ban hành Điều lệ Quản lý quy hoạch đô thị 만료됨 52-L/CTN Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam số 52-L/CTN 만료됨 03/1998/QH10 Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10 만료됨 108/1998/QĐ-TTg Quyết định số 108/1998/QĐ-TTg Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2020 발효 중 11/1998/QH10 Luật Giáo dục số 11/1998/QH10 만료됨 51/1999/NĐ-CP Nghị định số 51/1999/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10 만료됨 07/2000/NĐ-CP Nghị định số 07/2000/NĐ-CP Về chính sách cứu trợ xã hội 만료됨 18/2000/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam số 18/2000/QH10 만료됨 24/2000/NĐ-CP Nghị định số 24/2000/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 35/2002/NĐ-CP Nghị định số 35/2002/NĐ-CP Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) 만료됨 27/2003/NĐ-CP Nghị định số 27/2003/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.