Nghị quyết số 30/2006/NQ-HĐND Về việc phê duyệt giá đất khu tái định cư khu đô thị Cầu Sắt và khu quy hoạch tái định cư khu vực Trạm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ Gia Lai

문서 번호30/2006/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Gia Lai
서명자Ksor Nham — Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일08. 12. 2006
발효일18. 12. 2006
효력 만료일29. 05. 2026
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH GIA LAI

_________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Số: 30 /2006/NQ-HDND

Pleiku, ngày 08 tháng 12 năm 2006

NGHỊ QUYẾT
về việc phê duyệt giá đất khu tái định cư
Khu đô thị Cầu Sắt và khu quy hoạch tái định cư
khu vực Trạm đăng kiểm phương tiện cơ giói đường bộ Gia Lai

______

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

 KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ CHÍN

(Từ ngày 06 - 08/12/2006)

___________

Căn cứ Mục I - Chương II Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003; Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Thông tư 114/2004/TT-BTC, ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định 188/2004/NĐ-CP, ngày 16/11/2004 của Chính phủ;

Sau khi xem xét Tờ trình số 2666/TT-UBND, ngày 15/11/2006 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về việc đề nghị phê duyệt giá đất khu tái định cư Khu đô thị cầu sắt và Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ; báo cáo thẩm tra của Ban KT- NS và ý kiến thảo luận của các vị đại biếu HĐND tỉnh,

NGHỊ QUYẾT

Điều 1. Thống nhất phê duyệt giá đất tại các khu tái định cư Khu đô thị Câu Sắt và khu quy hoạch tái định cư khu vực Trạm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ như nội dung Tờ trình số 2666/TT-ƯBND, ngày 15/11/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tô chức triên khai thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX - kỳ họp thứ chín thông qua ngày 08/12/2006

Nơi nhận

  • UBTV Quốc hội - VP Quốc hội.
  • TTg Chính phủ - VP Chính phủ.

  • Thường trực Tinh ủy.

  • Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính.

  • Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh.

  • UBND, UBMTTQVN'tinh.

  • Văn phòng HĐND-Đoàn ĐBQH tỉnh.

  • Các đại biểu HĐND tỉnh.

  • Các sở, ngành.

  • HĐND, ƯBND các huyện, thị xã, thành phố.

  • Lưu: VT-HĐND.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Ksor Nham


GIA DAT KHU TDC CSAT VÁ TRAM DK

Số: 2666 /TT-UBND

TỜ TRÌNH

V/v đề nghị phê duyệt giá đất khu tái định cư Khu đô thị cầu sắt
và khu quy hoạch tái định cư khu vực Trạm đăng kiểm phưong tiện cơ giới
đường bộ Gia Lai

Kính gửi: Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa IX - kỳ họp thứ 9.

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và Ưỷ ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Thông tư 114/2004/TT-BTC, ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định 188/2004/NĐ-CP, ngày 16/11/2004 của Chính phú;

Ưỷ ban Nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh khoá IX - kỳ họp thứ 9 xem xét quyết định giá đất 2 khu tái định cư trên địa bàn thành phố Pleiku áp dụng từ ngày 01/01/2007 như sau:

1/ Căn cứ công văn số 62/HĐND-TH của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 23/01/2006 về việc thoả thuận một số nội dung theo Tờ trình số 1973/TTr-ƯBND ngày 08/9/2006 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh, ưỷ ban Nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh khoá IX - kỳ họp thứ 9 xem xét quyết định giá đất khu tái định cư khu đô thị cầu sắt, thành phố Pleiku (có phụ lục kèm theo).

2/ Cho ý kiến về giá đất khu quy hoạch tái định cư Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ Gia Lai, phường Hội Phú, thành phố Pleiku (có phụ lục kèm theo).

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Nơi nhận'.

  • Như trên;

  • CT, các PCT UBND tinh;

  • VP HĐND tinh;

  • Đại biểu HĐND tinh;

  • Lãnh đạo VPUBND tinh;

  • Lưu VT-TH-Khoa CN.

‘\rờ trình sổ

PHỤ LỤC

về giá đất các khu tái định cư, thành phố Pleiku

*

^THưấTl - Ivà Thửa TI - 44:

1.320.000đ/m2

- Từ Thửa Tl-2 đến Thừa Tl-21 và }

1.200.000đ/m2

từ Thửa TI-24 đến Thửa TI - 43: }

-Từ Thửa TI-22 đến Thửa TI-23 :

1.260.000đ/m2

2/ Lô T2

- Thửa T2 - 1 và Thửa T2 - 41:

1.260.000đ/m2

- Từ thửa T2-2 đến thửa T2-18 và }

1.200.000đ/m2

từ thửa T2-21 đến thửa T2 - 40: }

- Từ Thửa T2 - 19 và Thửa T2 - 20 :

1.320.000đ/m2

3/ Lô T4

-ThửaT4— 1:

1.260.000đ/m2

- Từ Thửa T4-2 đến Thửa T4-21:

1.200.000đ/m2

- Thửa T4 - 22:

1.320.000đ/m2

-ThửaT4-23:

1.540.000đ/m2

- Từ Thửa T4 - 24 đến Thửa T4 - 43 :

1.400.000đ/m2

- Thửa T4 - 44:

1.470.000đ/m2

4/ Lô T6

-ThửaTÓ- 1:

1.320.000đ/m2

- Từ Thửa T6-2 đến Thửa T6-22:

1.200.000đ/m2

-ThửaT6-23:

1.260.000đ/m2

- Thửa T6 - 24:

1.470.000đ/m2

- Từ Thửa T6 - 25 đến Thửa T6 - 45:

1.400.000đ/m2

- Thửa T6 - 46:

1.540.000đ/m2

5/ Lô T7

-ThừaT7- 1:

1.260.000đ/m2

- Từ Thửa T7-2 đến Thửa T7-24:

1.200.000đ/m2

-ThửaT7-25:

1.320.000đ/m2

- Thửa T7 - 26:

1.540.000đ/m2

- Từ Thửa T7 - 27 đến Thửa T7 - 48:

1.400.000đ/m2

- Thửa T7 - 49:

1.470.000đ/m2

5' 2ÍẾỂJTT-UBND ngàyẠt'/11/2006 của UBND tỉnh)

u tái định cư Khu đô thị Câu Săt, thành phô Pleiku:

6/ Lô A 23

1.430.000đ/m2

1.300.000đ/m2

1.500.000đ/m2

1.380.000đ/m2

1.200.000đ/m2

1.320.000đ/m2

1.320.000đ/m2

1.200.000đ/m2

1.380.000đ/m2

1.600.000đ/m2

1.400.000đ/m2

1.540.000đ/m2

4.000.000đ/m2

3.700.000đ/m2

3.000.000đ/m2

2.800.000đ/m2

2.500.000đ/m2

1.800.000đ/m2

1.500.000đ/m2

1.000.000đ/m2

- Thừa A23 - 49:

7/ Lô A 24

-ThửaA24- 1:

  • Từ Thửa A24-2 đến Thửa A24-22:

  • Thửa A24 - 23:

-ThửaA24-24:

  • Từ Thửa A24 - 25 đến Thửa A24 - 44:

-ThửaA24-45:

II/ Giá đất khu quy hoạch tái định cư khu vực Trạm đãng kiếm phương tiện cơ giới đưòng bộ Gía Lai:

  • Lô số 1 và lô 14 giá đất:

  • Từ lô số 2 đến lô 13 giá đất:

  • Lô số 61 giá đất:

  • Lô số 18 giá đất:

  • Lô số 15, 16, 17 và từ lô 62 đến lô 76 giá đất:

  • Lô số 28, 29 và lô 36 giá đất:

  • Từ lô 19 đến lô số 27; từ lô 30 đến lô 35và } từ lô số 49 đến lô 60 giá đất: }

  • Từ lô số 37 đến lô 48 giá đất:

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

30/2006/NQ-HĐND
Nghị quyết số 30/2006/NQ-HĐND Về việc phê duyệt giá đất khu tái định cư khu đô thị Cầu Sắt và khu quy hoạch tái định cư khu vực Trạm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ Gia Lai
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.