Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về mức thu, miễn, giảm, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với các cơ sở dạy nghè công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015

Nghị quyết này phê chuẩn tổng biên chế sự nghiệp năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh với số lượng cụ thể cho từng khối, đồng thời đề nghị xem xét lại tổng biên chế hành chính. Nó áp dụng cho các sở, ban ngành và quận huyện trong thành phố.

文号30/2011/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Khánh Hòa
签署人Nguyễn Chí Dũng — Chủ tịch
更新22/07/2026
发布日期14/12/2011
生效日期
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị quyết này phê chuẩn tổng biên chế sự nghiệp năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh với số lượng cụ thể cho từng khối, đồng thời đề nghị xem xét lại tổng biên chế hành chính. Nó áp dụng cho các sở, ban ngành và quận huyện trong thành phố.

适用范围

Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh

要点

  • Khối sở, ban, ngành: 45.052 biên chế
  • Khối quận huyện: 70.333 biên chế
  • Biên chế dự phòng: 1.000 biên chế
  • Tổng biên chế hành chính năm 2012 đề nghị xem xét là 12.605 biên chế

🌐 本文件的社会影响

  • Giúp đảm bảo nhân sự cho các cơ quan, đơn vị trong thành phố
  • Có thể ảnh hưởng đến ngân sách và phân bổ nguồn lực của thành phố

❓ 常见问题

Tổng biên chế sự nghiệp năm 2012 bao gồm những gì?

Tổng biên chế sự nghiệp năm 2012 bao gồm khối sở, ban ngành với 45.052 biên chế; khối quận huyện với 70.333 biên chế và biên chế dự phòng là 1.000 biên chế.

Tổng biên chế hành chính năm 2012 đề nghị xem xét bao nhiêu?

Tổng biên chế hành chính năm 2012 đề nghị xem xét là 12.605 biên chế.

Biên chế dự phòng được sử dụng như thế nào?

Biên chế dự phòng được giao cho Ủy ban nhân dân thành phố để sử dụng theo quy định, nhằm đáp ứng nhu cầu đặc biệt hoặc thay thế khi có sự thay đổi trong công tác.

Nghị quyết này áp dụng cho thời gian nào?

Nghị quyết này áp dụng cho năm 2012, từ ngày 07 tháng 12 năm 2011.

Ủy ban nhân dân thành phố cần thực hiện những gì sau khi Nghị quyết được phê chuẩn?

Sau khi Nghị quyết được phê chuẩn, Ủy ban nhân dân thành phố cần ban hành Quyết định và hướng dẫn việc thực hiện định mức biên chế sự nghiệp đối với các đơn vị theo quy định.

全文

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-----------------------

Số: 30/2011/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Thành phố Hồ chí Minh, ngày 07 tháng 12 năm 2011

 

 

NGHỊ QUYẾT

Phê chuẩn tổng biên chế sự nghiệp năm 2012

 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.

-----------------------------

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHÓA VIII KỲ HỌP THỨ BA

(Từ ngày 06 tháng 12 đến ngày 9 tháng 12 năm 2011)

 

 

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Xét Tờ trình số 569/TTr-UBND-M ngày 22 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về kế hoạch biên chế hành chính, sự nghiệp năm 2012 của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận - huyện và Báo cáo thẩm tra số 346 /BC-PC ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố, ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

 

 

QUYẾT NGHỊ: 

 

 

Điều 1. Phê chuẩn tổng biên chế sự nghiệp năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố là 116.385 người:

- Khối sở, ban, ngành 45.052 biên chế

- Khối quận huyện: 70.333 biên chế

- Biên chế dự phòng 1.000 biên chế

Giao Ủy ban nhân dân thành phố căn cứ kế hoạch biên chế sự nghiệp năm 2012 đã được Hội đồng nhân dân thành phố thông qua, ban hành Quyết định và hướng dẫn việc thực hiện định mức biên chế sự nghiệp đối với các đơn vị theo quy định.

Điều 2. Về tổng biên chế hành chính năm 2012 là 12. 605 biên chế, đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố nghiên cứu ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố để xem xét quyết định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2011./. 

 

TM. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TP

CHỦ TỊCH

Nguyễn Thị Quyết Tâm

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其废止 6
05/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 102/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 102/2019/NQ-HĐND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành 生效中 44/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2018/NQ-HĐND Về bãi bỏ tiết 3, điểm 2, khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh và quy định mức hỗ trợ một lần đối với những người hoạt động không chuyên trách khác ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 43/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2018/NQ-HĐND Về quy định số lượng, chức danh và mức phụ cấp hằng tháng đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 24/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành từ trước đến hết ngày 16 tháng 10 năm 2018 已失效 02/2017/NQ-HDND Nghị quyết số 02/2017/NQ-HDND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ dinh dưỡng tập luyện thường xuyên đối với học sinh năng khiếu thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中
30/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về mức thu, miễn, giảm, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với các cơ sở dạy nghè công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 29
06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 149/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 149/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao 已失效 74/2011/NĐ-CP Nghị định số 74/2011/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 124/2011/TT-BTC Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 已失效 122/2011/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 已失效 66/2011/TT-BTC Thông tư số 66/2011/TT-BTC Hướng dẫn lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 已失效 45/2011/NĐ-CP Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 生效中 69/2011/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên 已失效 80/2010/QĐ-TTg Quyết định số 80/2010/QĐ-TTg Về miễn phí xây dựng 已失效 19/2011/NĐ-CP Nghị định số 19/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi 生效中 83/2010/NĐ-CP Nghị định số 83/2010/NĐ-CP Về đăng ký giao dịch bảo đảm 已失效 106/2010/TT-BTC Thông tư số 106/2010/TT-BTC Hướng dẫn lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 已失效 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường 生效中 73/2010/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 73/2010/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật 已失效 88/2009/NĐ-CP Nghị định số 88/2009/NĐ-CP Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 已失效 91/2009/NĐ-CP Nghị định số 91/2009/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 已失效 73/2009/NĐ-CP Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 生效中 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 已失效 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 生效中 38/2006/NĐ-CP Nghị định số 38/2006/NĐ-CP Về Bảo vệ dân phố 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 190/2007/NĐ-CP Nghị định số 190/2007/NĐ-CP Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện 已失效 06/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 06/2008/PL-UBTVQH12 Công an xã 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。