Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi tại tỉnh Hà Nam, áp dụng từ ngày 1/1/2012.
적용 범위
Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản và chủ sở hữu ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) tại tỉnh Hà Nam.
핵심 사항
- Đá làm vật liệu xây dựng thông thường → Mức thu 1.500 đồng/tấn
- Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp) → Mức thu 2.000 đồng/tấn
- Các loại cát khác (không kể cáp vàng) → Mức thu 2.000 đồng/m3
- Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình → Mức thu 2.000 đồng/m3
- Đất sét, đất làm gạch ngói → Mức thu: 2.000 đồng/m3
- Khoáng sản không kim loại khác → Mức thu: 25.000 đ/tấn
- Đolomite → Mức thu: 20.000 đ/tấn
- Than khác → Mức thu 6.000 đ/tấn
- Lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) → Mức thu 15%
- Quyết định này thay thế điểm 1 và điểm 2 Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Doanh nghiệp khai thác khoáng sản sẽ phải chịu thêm chi phí từ mức thu phí bảo vệ môi trường.
- Người dân mua ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) có thể gặp gánh nặng về tài chính do lệ phí trước bạ tăng lên 15%.
❓ 자주 묻는 질문
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường là bao nhiêu?
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường là 1.500 đồng/tấn.
Lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) được quy định như thế nào?
Lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) được quy định là mức thu 15%.
Quyết định này áp dụng từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2012.
Đối tượng chịu mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản là ai?
Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản tại tỉnh Hà Nam phải chịu mức thu phí bảo vệ môi trường theo quy định.
Lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) thay thế mức lệ phí nào?
Lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) thay thế điểm 2 Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh.
전문
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM -------- Số: 34/2011/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- Hà Nam, ngày 30 tháng 12 năm 2011 |
| | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Mai Tiến Dũng |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.