이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ---------------------- Số: 34/2013/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------- Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 12 năm 2013 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ MỨC CHUẨN HỘ NGHÈO VÀ HỘ CẬN NGHÈO THÀNH PHỐ GIAI ĐOẠN 2014 - 2015
----------------------------------------------
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 12
(Từ ngày 09 đến ngày 12 tháng 12 năm 2013)
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 12
(Từ ngày 09 đến ngày 12 tháng 12 năm 2013)
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét Tờ trình số 6329/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2013 về đề xuất mức chuẩn hộ nghèo và hộ cận nghèo thành phố giai đoạn 2014 - 2015; báo cáo thẩm tra số 789/BC-VHXH ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố, ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân dân thành phố thống nhất với nội dung của Tờ trình số 6329/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2013 về đề xuất mức chuẩn hộ nghèo và hộ cận nghèo thành phố giai đoạn 2014 - 2015 như sau:
- Tiêu chí hộ nghèo thành phố giai đoạn 4 (2014 - 2015) thu nhập là 16.000.000 đồng/người/năm trở xuống.
- Tiêu chí hộ cận nghèo thành phố giai đoạn 4 (2014 - 2015) thu nhập từ 16.000.000 đến 21.000.000 đồng/người/năm trở xuống.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2013./.
| | CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Quyết Tâm |
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
08/2012/QH13
Luật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13
발효 중
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
만료됨
58/2010/QH12
Luật Viên chức số 58/2010/QH12
발효 중
44/2007/QĐ-BGDĐT
Quyết định số 44/2007/QĐ-BGDĐT Về học bổng khuyến khích học tập đối với học sinh, sinh viên trong các trường chuyên, trường năng khiếu, các cơ sở giáo dục đại học và trung cấp chuyên nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
만료됨
44/2011/TT-BGDĐT
Thông tư số 44/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về chế độ thỉnh giảng trong các cơ sở giáo dục
발효 중
31/2013/TT-BGDĐT
Thông tư số 31/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 2 Quyết định số 44/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về học bổng khuyến khích học tập đối với học sinh, sinh viên trong các trường chuyên, trường năng khiếu, các cơ sở giáo dục đại học và trung cấp chuyên nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
만료됨
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
139/2010/TT-BTC
Thông tư số 139/2010/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức
만료됨
49/2010/NĐ-CP
Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
만료됨
폐지됨 1
14/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 34/2013/NQ-HĐND và Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
시스템에 없음
34/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 34/2013/NQ-HĐND về cơ chế, chính sách thu hút giảng viên trình độ cao và khuyến khích sinh viên cho Trường Đại học Tân Trào
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 1
14/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định điều kiện, thủ tục thực hiện cơ chế, chính sách thu hút giảng viên trình độ cao và khuyến khích sinh viên đến công tác và học tập tại Trường Đại học Tân Trào
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.