Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ hỗ trợ và thời hạn thực hiện chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức một số lĩnh vực thuộc tỉnh Khánh Hòa

문서 번호34/2016/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Khánh Hòa
서명자Nguyễn Tấn Tuân — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Viên ChứcCông Chức
발행일13. 12. 2016
발효일01. 01. 2017
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 34/2016/NQ-HĐND
Khánh Hòa, ngày 13 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định chế độ hỗ trợ và thời hạn thực hiện chuyển đổi vị trí công tác

đối với công chức, viên chức một số lĩnh vực thuộc tỉnh Khánh Hòa 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 158/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức;

Căn cứ Nghị định số 150/2013/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức;

Xét Tờ trình số 7915/TTr-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 77/BC-HĐND ngày 04 tháng 11 năm 2016 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Đối tượng được chuyển đổi vị trí công tác

1. Công chức các Đội quản lý thị trường thuộc Chi cục Quản lý thị trường, Sở Công thương.

2. Công chức, viên chức các đơn vị: Đội kiểm lâm, Hạt Kiểm lâm, Trạm Kiểm lâm thuộc Chi cục Kiểm lâm; Trại, Trạm Thủy sản thuộc Chi cục Thủy sản; Trạm Chăn nuôi và Thú y thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y; Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Trạm Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

3. Các Đội thanh tra chuyên ngành

a) Công chức các Đội thanh tra thuộc Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

b) Công chức các Đội thanh tra thuộc Thanh tra Sở Giao thông Vận tải;

c) Công chức các Đội thanh tra xây dựng thuộc Thanh tra Sở Xây dựng.

4. Ngoài các đối tượng trên, hàng năm, các cơ quan, đơn vị, địa phương rà soát, xây dựng kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác đối với các trường hợp tương tự, báo cáo cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định.

Điều 2. Thời hạn chuyển đổi

1. Đối với đồng bằng: 03 năm.

2. Đối với miền núi: 02 năm.

3. Các đối tượng được quy định tại Điều 1 Nghị quyết này chuyển đổi không quá 03 lần. Sau khi thực hiện chuyển đổi, được xem xét, bố trí về cơ quan, địa phương phù hợp.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng chế độ hỗ trợ

Việc hỗ trợ chế độ cho các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị quyết này phải bảo đảm đúng đối tượng, chế độ; bảo đảm cho công chức, viên chức an tâm công tác khi nhận công tác ở vị trí mới.

Điều 4. Chế độ hỗ trợ

1. Công chức, viên chức quy định tại Điều 1 Nghị quyết này được chuyển đổi vị trí công tác từ địa bàn cấp huyện này sang địa bàn cấp huyện khác, được hưởng các chế độ hỗ trợ như sau:

a) Hỗ trợ ban đầu (01 lần): Bằng 1,2 lần lương mức lương cơ sở.

b) Hỗ trợ hàng tháng: Bằng 0,3 lần mức lương cơ sở.

c) Hỗ trợ tiền thuê nhà ở:

- Công chức, viên chức chuyển đổi vị trí đến địa bàn thành phố Nha Trang: Bằng 0,8 lần mức lương cơ sở/tháng;

- Công chức, viên chức chuyển đổi vị trí đến địa bàn thành phố Cam Ranh, thị xã Ninh Hòa: Bằng 0,6 lần mức lương cơ sở/tháng;

- Công chức, viên chức chuyển đổi vị trí đến các địa bàn còn lại: Bằng 0,5 lần mức lương cơ sở/tháng;

- Công chức, viên chức được cơ quan, đơn vị bố trí nơi ở hoặc đã có nhà ở cố định thì không được hưởng khoản hỗ trợ tiền thuê nhà ở quy định tại Điểm c, Khoản 1 Điều này.

d) Hỗ trợ xăng xe đi lại hàng tháng bằng tiền theo giá xăng tại thời điểm thanh toán:

- Cự ly dưới 10 km: 02 lít;

- Cự ly từ 10 km đến dưới 20 km: 04 lít;

- Cự ly từ 20 km đến dưới 40 km: 06 lít;

- Cự ly từ 40 km đến dưới 70 km: 10 lít;

- Cự ly từ 70 km đến dưới 100 km: 16 lít;

- Cự ly từ 100 km trở lên: 24 lít.

2. Công chức, viên chức quy định tại Điều 1 Nghị quyết này được chuyển đổi vị trí công tác từ địa bàn cấp xã này sang địa bàn cấp xã khác, được hưởng các chế độ hỗ trợ như sau:

a) Hỗ trợ ban đầu (01 lần): Bằng 1,2 lần mức lương cơ sở.

b) Hỗ trợ hàng tháng: Bằng 0,3 lần mức lương cơ sở.

c) Hỗ trợ xăng xe đi lại hàng tháng bằng tiền theo giá xăng tại thời điểm thanh toán:

- Cự ly dưới 10 km: 02 lít;

- Cự ly từ 10 km đến dưới 20 km: 04 lít;

- Cự ly từ 20 km đến dưới 40 km: 06 lít.

3. Trường hợp không hỗ trợ: Công chức, viên chức được chuyển đổi vị trí công tác trong cùng nội bộ cơ quan, đơn vị hoặc trong cùng địa bàn xã, phường, thị trấn.

Điều 5. Quản lý và thanh toán, quyết toán

1. Công chức, viên chức được chuyển đến cơ quan, đơn vị nào thì cơ quan, đơn vị đó có trách nhiệm trả lương, chế độ phụ cấp chức vụ theo quy định và thực hiện chi trả các chế độ hỗ trợ theo quy định của Nghị quyết này cùng kỳ lương hàng tháng.

2. Nguồn kinh phí chi trả chế độ hỗ trợ được bổ sung ngoài định mức chi thường xuyên được giao hàng năm của cơ quan, đơn vị, địa phương.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ hỗ trợ và thời hạn thực hiện chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý một số lĩnh vực thuộc tỉnh Khánh Hòa.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VI kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VI kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Tuân
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
34/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ hỗ trợ và thời hạn thực hiện chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức một số lĩnh vực thuộc tỉnh Khánh Hòa
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 44
63/2010/NĐ-CP Nghị định số 63/2010/NĐ-CP Về kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 46/2016/QĐ-TTg Quyết định số 46/2016/QĐ-TTg Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017 발효 중 150/2013/NĐ-CP Nghị định số 150/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 29/2013/NĐ-CP Nghị định số 29/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 발효 중 92/2009/NĐ-CP Nghị định số 92/2009/NĐ-CP Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 만료됨 141/2016/NĐ-CP Nghị định số 141/2016/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác 만료됨 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 116/2016/NĐ-CP Nghị định số 116/2016/NĐ-CP Quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 87/2015/QH13 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 87/2015/QH13 발효 중 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT Thông tư liên tịch số 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT Hướng dẫn thống kê, đánh giá thiệt hại do thiên tai gây ra 발효 중 47/2015/QĐ-TTg Quyết định số 47/2015/QĐ-TTg Về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 43/2015/TT-BQP Thông tư số 43/2015/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 발효 중 16/2015/NĐ-CP Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 143/2014/TT-BTC Thông tư số 143/2014/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện Đề án ""Hỗ trợ, phát triển nhóm trẻ độc lập tư thục ở khu vực khu công nghiệp, khu chế xuất đến năm 2020" từ nguồn ngân sách nhà nước 발효 중 108/2014/NĐ-CP Nghị định số 108/2014/NĐ-CP Về chính sách tinh giản biên chế 만료됨 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 만료됨 66/2014/NĐ-CP Nghị định số 66/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai 발효 중 39/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 만료됨 178/2013/TT-BTC Thông tư số 178/2013/TT-BTC Quy định chi tỉết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 34/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non kèm theo Thông tư 02/2010/TT-BGDĐT do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành 발효 중 02/2010/TT-BGDĐT Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non 발효 중 33/2013/QH13 Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 발효 중 48/2013/NĐ-CP Nghị định số 48/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 172/2012/TT-BTC Thông tư số 172/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước 발효 중 10/2013/NĐ-CP Nghị định số 10/2013/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 발효 중 44/2010/TT-BGDĐT Thông tư số 44/2010/TT-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ Trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 05/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 05/2011/TT-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 13; khoản 2 Điều 16; khoản 1 Điều 17 và điểm c khoản 2 Điều 18 của Điều lệ Trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 44/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ Trường mầm non 만료됨 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 73/2009/NĐ-CP Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 만료됨 23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 만료됨 06/2003/QH11 Luật Biên giới quốc gia số 06/2003/QH11 발효 중 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 38/2006/NĐ-CP Nghị định số 38/2006/NĐ-CP Về Bảo vệ dân phố 만료됨 158/2007/NĐ-CP Nghị định số 158/2007/NĐ-CP Quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 09/2008/QH12 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước số 09/2008/QH12 만료됨 75/2009/QĐ-TTg Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản 발효 중
개정·보충 9
20/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bãi bỏ quy định về một số loại phí , lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung quy định về một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 37/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung quy định về một số loại phí trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Sửa đổi mức thu phí tham quan tại một số điểm trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 42/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 42 /2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 만료됨 84/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2017/NQ-HĐND Sửa đổi quy định về một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 89/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Điều 5 Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2017, giai đoạn 2017-2020 만료됨 56/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND Bổ sung Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.